TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
1
SGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BC NINH  
THPT LƯƠNG TÀI 2  
(Đề thi có 03 trang)  
THI THTHPT QUC GIA LN 1  
NĂM HỌC 2024-2025  
Môn: HOÁ HC  
(28 câu hi)  
Thi gian: 50 phút (không tính thời gian phát đề)  
Mã đề 007  
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh trli từ câu 1 đến câu 18. Mi câu  
hi thí sinh chchn một phương án.  
Câu 1: Chất nào sau đây là hợp cht hữu cơ ?  
A. NaHCO3.  
B. CO2.  
C. C2H6.  
D. HCl.  
Câu 2: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch nước Br2 ?  
A. Butane.  
Câu 3: Công thc cu to thu gn ca formaldehyde là :  
A. HCOOH. B. HCHO.  
Câu 4: Công thc phân tca glycerol là :  
A. C3H8O. B. C2H6O2.  
B. Methane.  
C. Ethylene.  
C. CH3CHO.  
C. C2H6O.  
D. Propane.  
D. CH2=CHCHO.  
D. C3H8O3.  
Câu 5: Ester nào sau đây tác dụng vi dung dịch NaOH thu được sodium acetate ?  
A. CH3COOC2H5.  
B. C2H5COOCH3.  
C. HCOOCH3.  
D. HCOOC2H5.  
Câu 6: Công thc ca triolein là :  
A. (C17H33COO)3C3H5.  
B. (C17H31COO)3C3H5.  
C. (C17H35COO)3C3H5.  
D. (C15H31COO)3C3H5.  
Câu 7: Chất nào sau đây không là xà phòng ?  
A. CH3COOK.  
Câu 8: Công thc phân tca glucose là :  
A. C6H12O6. B. C6H10O5.  
B. C17H33COONa.  
C. C15H31COOK.  
D. C17H35COONa.  
C. C3H6O2.  
D. C12H22O11.  
Câu 9: Mt phân tsaccharose c:  
A. mt gc β-glucose và mt gc β-fructose.  
C. hai gc α-glucose.  
B. mt gc β-glucose và mt gc α-fructose.  
D. mt gc α-glucose và mt gc β-fructose.  
Câu 10: Cellulose có cu to mch không phân nhánh, mỗi đơn vị C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể  
viết là  
A. [C6H5O2(OH)3]n.  
B. [C6H8O2(OH)3]n.  
C. [C6H7O2(OH)3]n.  
D. [C6H7O3(OH)2]n.  
Câu 11: Thy phân hoàn toàn hn hp gm HCOOCH3 và CH3COOCH3 trong dung dch KOH thì thu  
được sn phm hữu cơ gồm :  
A. 2 mui và 2 alcohol.  
B. 1 mui và 1 alcohol.  
C. 2 mui và 1 alcohol.  
D. 1 mui và 2 alcohol.  
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai?  
A. Glucose và saccharose đều là carbohydrate.  
B. Trong dung dịch, glucose và fructose đều hòa tan được Cu(OH)2.  
C. Glucose và saccharose đều cphn ng tráng bc.  
D. Glucose và fructose là đồng phân ca nhau.  
Trang 1/3 – Mã đề 007  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
2
Câu 13: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam tristearin bng dung dịch KOH dư, thu được 115,92 gam mui.  
Giá trca m là  
A. 112,46.  
B. 106,80.  
C. 128,88.  
D. 106,08.  
Câu 14: Trong phân tử ester (X) no, đơn chức, mch hcthành phn carbon chiếm 48,65% khꢁi lượng.  
Công thc phân tca X là  
A. C2H4O2.  
B. C3H6O2.  
C. C4H8O2.  
D. C5H10O2.  
Câu 15: Glucose hòa tan Cu(OH)2 nhiệt độ thường to dung dch xanh lam. Phn ng này thhin tính  
cht ca loi nhm chc nào trong glucose  
A. Tính cht polyalcohol.  
B. Tính cht aldehyde.  
C. Tính cht ketone.  
D. Tính cht nhm OH hemiacetal.  
Câu 16: Polysaccharide X là cht rn, màu trng, dng si. Trong bông nõn cgn 98% cht X. Thy  
phân X, thu được monosaccharide Y. Phát biểu nào sau đây đúng?  
A. Y ctính cht của alcohol đa chức.  
C. Phân tkhi ca Y bng 342.  
B. X cphn ng tráng bc.  
D. X dễ tan trong nước.  
Câu 17: Cho các phát biểu sau đây:  
(a) Glucose được gọi là đường nho do có nhiu trong qunho chín.  
(b) Cht béo là diester ca glycerol vi acid béo.  
(c) Phân tamylopectin có cu trúc mch phân nhánh.  
(d) nhiệt độ thường, triolein trng thái rn.  
(e) Fructose cnhiu trong mt ong.  
(f) Tinh bt là mt trong những lương thực cơ bản của con người.  
Sphát biểu đúng là  
A. 5.  
B. 6.  
C. 3.  
D. 4.  
Câu 18: Phn ng xà phòng ha ca ester X (C4H6O2) như sau:  
C4H6O2 + NaOH → C2H3O2Na + A  
Vy (X) và (A) ccông thc cu to là  
A. CH2=CHCOOCH3 và CH3OH.  
B. CH3COOCH=CH2 và CH3CHO.  
C. HCOOCH=CHCH3 và CH3CHO.  
D. HCOOCH2CH=CH2 và CH2=CHOH.  
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. Thí sinh trli tcâu 19 đến câu 22. Trong mi ý a), b), c), d) ở  
mi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.  
Câu 19: Cho ester X ctên gi là vinyl acetate  
a. Công thc ca X là CH3COOCH=CH2.  
b. X làm mất màu nước Br2.  
c. Đun nꢀng X với NaOH thu được sn phm là CH3COONa và HO-CH=CH2.  
d. Ester X được điều chế bng phn ng ester ha từ acid và alcohol tương ứng.  
Câu 20: Khi đun nꢀng oxalic acid vi methyl alcohol (xúc tác dung dch H2SO4 đặc) thu được cht hu  
cơ X là sản phm ca phn ng. X tác dụng được với NaHCO3 thu được khí CO2 và cht hữu cơ Y.  
a. Công thc phân tca oxalic acid là C2H2O2.  
b. Methyl alcohol là alcohol no, đơn chức, mch h.  
c. Cht X là hp cht hữu cơ đa chức.  
d. Đꢁt cháy hoàn toàn 1 mol Y thu được 3 mol khí CO2.  
Câu 21: Cho các phát biu sau vtinh bt:  
a. Tinh bt là cht rn, dng bột vô định hình, màu trắng và được to thành trong cây xanh nhquá  
trình quang hp.  
Trang 2/3 – Mã đề 007  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
3
b. Trong tinh bt cliên kết α-1,4-glycoside và β-1,6-glycoside.  
c. Tinh bt phn ng vi I2 to màu xanh tím.  
d. Ethanol có thể được sn xut tcellulose hoc tinh bt. T40 kg go cha (cha 81% tinh bt, phn  
còn li là các chất trơ) cꢀ thể lên men để điều chế được 46 lít ethanol 40°. Biết hiu sut ca quá trình lên  
men là 80%, khꢁi lượng riêng ca ethanol là 0,8 g/mL.  
Câu 22: Tiến hành thí nghim:  
- Bước 1: Cho vào bát snhkhong 2 mL du da và 6 mL dung dch NaOH 40%.  
- Bước 2: Đun sôi nhẹ hn hp, liên tc khuấy đều bằng đũa thủy tinh khong 30 phút và thnh thong  
thêm nước cất để gicho thtích hn hợp không đổi rồi để ngui hn hp.  
- Bước 3: Rt thêm vào hn hp 7 - 10 mL dung dch NaCl bão hòa nng, khuy nhrồi để yên hn hp.  
a. Thí nghim trên xy ra phn ng xà phòng ha cht béo.  
b. Ở bước 2, nếu không thêm nước ct, hn hp bcn khô thì phn ng thy phân không xy ra.  
c. Thêm dung dch NaCl bão hòa nꢀng để làm tăng hiệu sut phn ng.  
d. Trong thí nghim này, thay du da bng du nhờn bôi trơn máy thì hiện tượng xảy ra tương tự nhau.  
PHN III: Câu trc nghim yêu cu trli ngn. Thí sinh trli tcâu 23 đến câu 28.  
Câu 23: Cho dãy các dung dch: glucose, fructose, saccharose, ethanol, glycerol. Cbao nhiêu dung dch  
trong dãy hoà tan Cu(OH)2 nhiệt độ thường to thành dung dch cmàu xanh lam?  
Câu 24: Cho 180 gam dung dịch glucose 1% vào lượng dư dung dịch dung dch Ag(NH3)2OH, đun nꢀng  
nhẹ đến phn ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trca m là bao nhiêu?  
Câu 25: Xà phòng ha 8,8 gam ethyl acetate bng 150 mL dung dch NaOH 1M. Sau khi phn ng xy ra  
hoàn toàn, cô cn dung dịch thu được cht rn khan ckhꢁi lượng là bao nhiêu?  
Câu 26: Methyl salixylate dùng làm thuc xoa bp giảm đau, được điều chế theo phn ng sau:  
HOC6H4COOH + CH3OH HOC6H4COOCH3 + H2O.  
Để sn xut 7,6 triu tuýp thuc xoa bp giảm đau cần ti thiu m tn salixylic acid. Biết mi tuýp thuc  
cha 2,7 gam methyl salixylate và hiu sut phn ng tính theo salixylic acid là 80%. Giá trca m là bao  
nhiêu? (Kết qulàm tròn ti hàng phn chc)  
Câu 27: Nhà máy T sdng mỡ động vật để sn xut bánh xà phòng. Trong mt loi mln X ccha  
44,5% khꢁi lượng tristearin; 44,2% khꢁi lượng triolein; 8,06% khꢁi lượng tripalmitin và 3,24% tp cht  
trơ. Dưới đây là bảng giá nguyên liu và các chi phí:  
STT  
Nội dung  
Mỡ lợn  
Đơn giá  
30.000 đ/1kg  
1
2
3
4
Dung dịch NaOH 40%  
Phụ gia + chất độn  
19.000 đ/1kg  
100.000 đ/1kg  
Nhân công, máy móc, chi phí khác  
2.500 đ/100 gam thành phẩm  
Biết hiu sut phn ng xà phòng ha là 80%; tt ccác mui sinh ra tphn ứng đều dùng làm xà  
phòng; khꢁi lượng mui ca acid béo trong xà phòng thành phm chiếm 75% vkhꢁi lượng còn li là phụ  
gia và chất độn; mi bánh ckhꢁi lượng tnh là 90 gam (khꢁi lượng tnh là khꢁi lượng ca mt vt thể  
nhưng không tính bao bì kèm theo); X tác dụng vi dung dch NaOH (vừa đủ). Giá tin ca 1 bánh xà  
phòng mà nhà máy trên sn xuất ra là a nghìn VNĐ. Giá trị ca a là bao nhiêu? (Chlàm tròn phép tính  
cui cùng, làm tròn kết quả đến chshàng phn chc)  
Câu 28: Aspirin là loi thuꢁc dùng để trcác chứng đau đầu, đau cơ, hạ st. Một viên nén thường cha  
325 mg aspirin và các tá dược khác. Biết công thức aspirin như sau: o-CH3COO-C6H4-COOH. Khi  
lượng KOH cần để tác dng hết vi aspirin cꢀ trong 2 viên nén là bao nhiêu miligam? (Làm tròn đến  
hàng đơn vị)  
Trang 3/3 – Mã đề 007  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
4
----------------HT----------------  
(Học sinh không được sdng tài liu. Cán bcoi thi không gii thích gì thêm)  
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIT  
Phần I  
1C  
2C  
3B  
4D  
5A  
6A  
7A  
8A  
9D  
10C  
11C  
12C  
13B  
14B  
15A  
16A  
17D  
18B  
Phần II  
Câu  
Lệnh hỏi  
Đáp án  
Câu  
Lệnh hỏi  
Đáp án  
a
b
c
d
a
b
c
d
Đ
Đ
S
a
b
c
d
a
b
c
d
Đ
S
19  
20  
21  
22  
Đ
Đ
Đ
Đ
S
S
Đ
Đ
S
S
S
Phần III  
Câu  
23  
Đáp án  
Câu  
26  
Đáp án  
4
23,3  
7,46  
607  
24  
2,16  
10,2  
27  
25  
28  
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh trli từ câu 1 đến câu 18. Mi câu  
hi thí sinh chchn một phương án.  
Câu 1:  
C2H6 là hp cht hữu cơ.  
Câu 2:  
Ở điều kiện thường, ethylene làm mất màu dung dịch nước Br2:  
CH2=CH2 + Br2 CH2Br-CH2Br  
Câu 3:  
Công thc cu to thu gn ca formaldehyde là HCHO.  
Câu 4:  
Trang 4/3 – Mã đề 007  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
5
Glycerol C3H5(OH)3 có công thc phân tC3H8O3.  
Câu 5:  
CH3COOC2H5 + NaOH CH3COONa (sodium acetate) + C2H5OH  
Câu 6:  
Công thc ca triolein là (C17H33COO)3C3H5.  
Câu 7:  
Cht CH3COOK không là xà phòng vì đầu kỵ nước quá nh(phn kỵ nước phi t11C trlên).  
Câu 8:  
Công thc phân tca glucose là C6H12O6.  
Câu 9:  
Mt phân tsaccharose cmt gc α-glucose và mt gc β-fructose liên kết vi nhau bng liên kết α-1,2-  
glycoside.  
Câu 10:  
Cellulose có cu to mch không phân nhánh, mỗi đơn vị C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thviết  
là [C6H7O2(OH)3]n.  
Câu 11:  
Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm HCOOCH3 và CH3COOCH3 trong dung dịch KOH thì thu được sản  
phẩm hữu cơ gồm 2 mui và 1 alcohol:  
HCOOCH3 + KOH HCOOK + CH3OH  
CH3COOCH3 + KOH CH3COOK + CH3OH  
Câu 12:  
A. Đúng  
B. Đúng, phân tử glucose và fructose đều cꢀ nhiều nhꢀm -OH nên chúng cꢀ tính chất của polyalcohol:  
hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức xanh lam.  
C. Sai, glucose dạng mạch hở cꢀ nhꢀm -CHO nên cꢀ tráng bạc, saccharose không cꢀ nhꢀm -CHO nên  
không tráng bạc.  
D. Đúng, glucose và fructose cꢀ cùng CTPT C6H12O6 nên chúng là đồng phân của nhau.  
Câu 13:  
Trang 5/3 – Mã đề 007  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
6
(C17H35COO)3C3H5 + 3KOH 3C17H35COOK + C3H5(OH)3  
nC17H35COOK = 0,36 n(C17H35COO)3C3H5 = 0,12  
m(C17H35COO)3C3H5 = 106,8  
Câu 14:  
X dạng CxH2xO2 %C = 12x/(14x + 32) = 48,65%  
x = 3  
X là C3H6O2.  
Câu 15:  
Glucose hòa tan Cu(OH)2 nhiệt độ thường to dung dch xanh lam là tính cht polyalcohol.  
Câu 16:  
X là cellulose; Y là glucose  
A. Đúng, phân tử Y cꢀ nhiều nhꢀm -OH liền kề nhau nên cꢀ tính chất của alcohol đa chức.  
B. Sai, X không có nhóm -CHO nên không cꢀ phản ứng tráng bạc.  
C. Sai, MY = 180  
D. Sai, X không tan trong nước.  
Câu 17:  
(a) Đúng  
(b) Sai, chất béo là triester của glycerol với acid béo.  
(c) Đúng  
(d) Sai, triolein là chất béo không no nên ở thể lỏng trong điều kiện thường.  
(e) Đúng  
(f) Đúng  
Câu 18:  
Muꢁi C2H3O2Na cꢀ cấu tạo CH3COONa nên X là CH3COOCH=CH2  
A là CH3CHO.  
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. Thí sinh trli từ câu 19 đến câu 22. Trong mi ý a), b), c), d) ở  
mi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.  
Câu 19:  
(a) Đúng, cấu tạo của X là CH3COOCH=CH2.  
(b) Đúng:  
Trang 6/3 – Mã đề 007  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
7
CH3COOCH=CH2 + Br2 CH3COOCHBr-CH2Br  
(c) Sai:  
CH3COOCH=CH2 + NaOH CH3COONa + CH3CHO  
(d) Sai, X điều chế bằng phản ứng cộng:  
CH3COOH + CH≡CH CH3COOCH=CH2  
Câu 20:  
X tác dụng được với NaHCO3 thu được khí CO2 nên X có nhóm -COOH  
X cꢀ cấu tạo: CH3OOC-COOH  
Y là CH3OOC-COONa  
(a) Sai, oxalic acid HOOC-COOH cꢀ công thức H2C2O4  
(b) Đúng  
(c) Sai, X là hợp chất tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhꢀm chức ester và acid.  
(d) Sai, đꢁt cháy hoàn toàn 1 mol Y thu được 2,5 mol khí CO2.  
2CH3OOC-COONa + 4O2 Na2CO3 + 5CO2 + 3H2O  
Câu 21:  
(a) Đúng  
(b) Sai, tinh bột cꢀ liên kết α-1,4-glycoside và α-1,6-glycoside.  
(c) Đúng  
(d) Đúng:  
(C6H10O5)n nC6H12O6 2nC2H5OH  
mC2H5OH = 80%.81%.40.2.46/162 = 14,72 kg  
V = 14,72/(40%.0,8) = 46 L  
Câu 22:  
(a) Đúng  
(b) Đúng, xà phòng hꢀa thuộc loại phản ứng thủy phân nên cần nước tham gia phản ứng.  
(c) Sai, thêm dung dịch NaCl bão hòa để giảm độ tan của xà phòng giúp tăng hiệu suất tách xà phòng ra  
khỏi dung dịch.  
(d) Sai, dầu dừa cꢀ thành phần chính là chất béo, dầu bôi trơn cꢀ thành phần chính là hydrocarbon nên  
không thay thế cho nhau được.  
PHN III: Câu trc nghim yêu cu trli ngn. Thí sinh trli từ câu 23 đến câu 28.  
Câu 23:  
Cꢀ 4 dung dịch trong dãy hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch cꢀ màu xanh lam, gồm:  
glucose, fructose, saccharose, glycerol.  
Trang 7/3 – Mã đề 007  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
8
Câu 24:  
mAg = 180.1%.2.108/180 = 2,16 gam  
Câu 25:  
CH3COOC2H5 + NaOH CH3COONa + C2H5OH  
nCH3COOC2H5 = 0,1; nNaOH = 0,15  
Chất rắn gồm CH3COONa (0,1) và NaOH dư (0,05)  
m rắn = 10,2 gam  
Câu 26:  
HOC6H4COOH + CH3OH HOC6H4COOCH3 + H2O  
mHOC6H4COOH = 7600000.2,7.138/(152.80%) = 23287500 gam ≈ 23,3 tấn  
Câu 27:  
n(C17H35COO)3C3H5 : n(C15H31COO)3C3H5 : n(C17H33COO)3C3H5) = 44,5/890 : 8,06/806 : 44,2/884 =  
0,05 : 0,01 : 0,05 = 5 : 1 : 5  
Tự chọn (C17H35COO)3C3H5 (5 mol); (C15H31COO)3C3H5 (1 mol); (C17H33COO)3C3H5) (5 mol)  
m mỡ = 890.5/44,5% = 10000 gam = 10 kg  
Chi phí mục (1) = 10.30 = 300 (nghìn đồng)  
nNaOH = 3.80%.(5 + 1 + 5) = 26,4 mol  
mddNaOH = 26,4.40/40% = 2640 gam = 2,64 kg  
Chi phí mục (2) = 2,64.19 = 50,16 (nghìn đồng)  
m muꢁi = 80%(15.306 + 3.278 + 15.304) = 7987,2 gam = 7,9872 kg  
Muꢁi chiếm 75% nên phụ gia và chất độn chiếm 25%.  
m phụ gia và chất độn = 7,9872/3 = 2,6624 kg  
Chi phí mục (3) = 2,6624.100 = 266,24 (nghìn đồng)  
m thành phẩm = 7,9872/75% = 10,6496 kg  
Đổi: 2.500 đ/100 gam = 25000/1 kg  
Chi phí mục (4) = 10,6496.25 = 266,24 (nghìn đồng)  
Tổng chi phí = 882,64 (nghìn đồng)  
Sꢁ bánh xà phòng = 10,6496.1000/90 = 118,329 bánh  
Chi phí cho mỗi bánh = 882,64/118,329 = 7,46 (nghìn đồng)  
Câu 28:  
-
o-CH3COO-C6H4 COOH + 3KOH CH3COOK + KOC6H4COOK + 2H2O  
Trang 8/3 – Mã đề 007  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
9
mKOH = 325.2.3.56/180 = 607 gam  
Trang 9/3 – Mã đề 007  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
1
SGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC  
THPT NGUYN VIT XUÂN  
(Đề thi có 04 trang)  
KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ LN 1  
NĂM HỌC 2024-2025  
Môn: HOÁ HC  
(28 câu hi)  
Thi gian: 50 phút (không tính thời gian phát đề)  
Mã đề 010  
Phn I: Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh trli từ câu 1 đến câu 18. Mi câu hi  
thí sinh chchn một phương án.  
Câu 1: Chất nào dưới đây không tan được trong nước lnh?  
A. tinh bt.  
Câu 2: Cho 4,5 gam ethylamine tác dng vừa đủ vi dung dch HCl. Khối lượng muối thu được là  
A. 8,15 gam. B. 8,50 gam. C. 7,65 gam. D. 8,10 gam.  
Câu 3: Trong các loi thc phm sau, loi nào chứa hàm lượng đường maltose cao nht?  
A. sữa tươi. B. mt ong. C. mch nha. D. đường mía.  
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng?  
B. saccharose.  
C. glucose.  
D. fructose.  
A. Amylopectin trong tinh bt có cu trúc mch phân nhánh.  
B. Phân tử cellulose được cu to từ các đơn vị β-fructose.  
C. Cellulose không tan trong nước, nhưng tan trong các dung môi thông thường như benzene, ether.  
D. Saccharose tn tại đồng thi cdng mch vòng và mch h.  
Câu 5: Chất nào sau đây là thành phần chính ca cht git ra tng hp?  
A. (C17H35COO)2C2H4.  
B. C17H35COOK.  
C. C15H31COONa.  
D. CH3[CH2]11C6H4SO3Na.  
Câu 6: Hp chất nào sau đây là amine bậc hai?  
A. CH3NH2.  
B. (CH3)3N.  
C. C2H5NH2.  
D. C2H5NHCH3.  
Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai?  
A. Ethyl acetate tan rt nhiều trong nước.  
C. Isoamyl acetate có mùi chui chín.  
B. Phân tmethyl acetate có 1 liên kết π.  
D. Benzyl acetate có mùi thơm hoa nhài.  
Câu 8: Thủy phân m gam saccharose trong môi trường acid (hiu sut phn ng thy phân 60%), trung  
hòa dung dch sau phn ứng, sau đó thêm tiếp một lượng dư thuốc thử Tollens vào cho đến phn ng  
hoàn toàn thì thu được 77,76 gam Ag kết ta. Giá trca m là  
A. 61,56.  
Câu 9: Chất nào sau đây thuộc loi hydrocarbon không no?  
A. C2H4. B. C3H8. C. C4H8O.  
Câu 10: Cht nào sau đây không phải là chất điện li trong nước?  
A. CH3COOH. B. C2H5OH. C. NaOH.  
Câu 11: Tên gi ca cht béo có công thc (CH3[CH2]14COO)3C3H5 là  
B. 123,12.  
C. 94,05.  
D. 102,60.  
D. C2H6.  
D. HCl.  
A. tripalmitin.  
Câu 12: Cht nào sau đây là phenol?  
A. C6H5OH. B. C2H5OH.  
B. trilinolein.  
C. triolein.  
D. tristearin.  
D. C6H5CH2OH.  
C. C3H5(OH)3.  
Câu 13: Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm chung cho glucose và fructose?  
A. đều hòa tan Cu(OH)2 trong môi trường kim. B. tn ti cdng mch hvà mch vòng.  
Trang 1/4 – Mã đề 010  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
2
C. là hai đồng phân cu to.  
D. đều làm mt màu dung dch bromine.  
Câu 14: Khi nước mưa có pH nhỏ hơn 5,6 gọi là mưa acid. Tác nhân chính gây mưa acid là các khí nào  
sau đây?  
A. SO2 và NOx.  
B. CH4 và CO2.  
C. CO2 và O2.  
D. SO2 và CO2.  
Câu 15: Cho các phát biu sau vglucose và fructose:  
(a) Cả glucose và fructose đều là cht rn, dễ tan trong nước, có vngt.  
(b) Glucose có nhiu trong quchín, fructose có nhiu trong mt ong.  
(c) Dng vòng ca glucose cha nhóm -OH hemiketal và dng vòng ca fructose cha nhóm -OH  
hemiacetal.  
(d) Glucose và fructose chuyn hóa qua li lẫn nhau trong môi trường acid.  
(e) Cho glucose và fructose vào thuc thử Tollens đều thu được sn phẩm như nhau.  
Sphát biểu đúng là  
A. 2.  
B. 3.  
C. 4.  
D. 1.  
Câu 16: Ester vinyl acetate có công thc là gì?  
A. CH2=CHCOOCH3.  
B. HCOOCH3.  
C. CH3COOCH=CH2.  
D. CH3COOCH3.  
Câu 17: Cht phn ứng được vi thuc thử Tollens, đun nóng tạo ra kim loi Ag là  
A. CH3CHO. B. CH3COOH. C. CH3NH2. D. CH3CH2OH.  
Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng?  
A. Hai đơn vị α-glucose trong maltose liên kết vi nhau bng liên kết α-1,2-glycoside.  
B. Saccharose và maltose có cùng công thc phân t.  
C. Phân tmaltose không có nhóm -OH hemiacetal.  
D. Mt phân tsaccharose gồm hai đơn vị α-glucose.  
Phn II. Câu trc nghiệm đúng sai. Thí sinh trli từ câu 19 đến câu 22. Trong mi ý a), b), c), d) ở  
mi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.  
Câu 19: Isopropyl myristate là mt ester thường được sdụng trong kem dưỡng da, du ty trang và sn  
phẩm chăm sóc tóc như một cht làm mm, cht kết dính và chất tăng hương thơm vì khả năng thẩm thu  
tt mà không gây nhờn rít. Ester này được to ra tphn ng gia acid béo bão hòa myristic và isopropyl  
alcohol. Công thc khung phân tcủa isopropyl myristate như sau:  
a) Công thc phân tca isopropyl myristate là C17H34O2.  
b) Để điều chế 5,4 g isopropyl myristate trong mt sn phm mphm cn 4,56 g isopropyl alcohol (giả  
shiu sut phn ng là 80%).  
c) Mt lọ kem dưỡng da có thtích thc là 100 mL cho biết thành phn có cha 3% isopropyl myristate  
theo khối lượng. Giskhối lượng riêng của kem dưỡng da đã cho là 0,85 g/mL. Lượng ester cn dùng  
để sn xut 500 lkem trên là 1,275 kg.  
d) Isopropyl myristate là mt cht béo bão hòa.  
Câu 20: Mt hc sinh thc hin phn ng giữa cellulose và nitric acid theo các bước sau:  
- Cho khong 5 mL dung dch HNO3 đặc vào cc thy tinh (loi 100 mL) ngâm trong chậu nước đá.  
Thêm ttkhong 10 mL dung dch H2SO4 vào cc và khuấy đều. Sau đó, lấy cc thy tinh ra khi chu  
nước đá, thêm một nhúm bông vào cốc và dùng đũa thủy tinh n bông ngp trong dung dch.  
Trang 2/4 – Mã đề 010  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
3
- Ngâm cc trong chậu nước nóng khoảng 10 phút. Để ngui, ly sn phẩm thu được ra khi cc, ra  
nhiu ln với nước lạnh (đến khi nước rửa không làm đổi màu quỳ tím), sau đó rửa li bng dung dch  
NaHCO3 loãng.  
- Ép sn phm gia hai miếng giy lọc để hút nước và làm khô tự nhiên. Sau đó, để sn phẩm lên đĩa sứ  
rồi đốt cháy sn phm.  
a) Ra sn phm nhiu ln với nước lnh và dung dch NaHCO3 để loi bhoàn toàn các tp cht acid.  
b) Sn phẩm thu được cha cellulose trinitrate có công thc là [C6H7O2(ONO2)3]n.  
c) Có ththay cellulose bng tinh bt thì sn phẩm thu được không thay đổi.  
d) Phn ng gia cellulose và nitric acid thuc loi phn ng ester hóa.  
Câu 21: Du cá là mt nguồn giàu acid béo, đặc bit là hai loi acid béo có vai trò thiết yếu đối vi sc  
khe: EPA (tác dng chống viêm, tăng cường sc khe tim mch, não b) và DHA (ci thin thlc, bo  
vtế bào thn kinh, phát trin trí não). Theo khuyến cáo ca Hip hi Tim mch Hoa Kỳ, người trưởng  
thành nên tiêu thít nht 250500 mg acid béo bao gm EPA và DHA mỗi ngày để htrsc khe tim  
mch. Tuy nhiên nếu tiêu thquá nhiu có thdẫn đến tình trạng loãng máu, tăng nguy cơ chảy máu và  
ảnh hưởng đến chức năng hệ tiêu hóa. EPA và DHA có công thc khung phân tử như sau :  
a) Cả EPA và DHA đều là acid béo omega-6 (ω-6).  
b) Trong công thc cu to ca DHA có 24 nguyên tcarbon.  
c) Da trên công thc khung phân tca EPA và DHA trên thy rằng chúng đều tn ti dạng đồng  
phân cis.  
d) Nên sdng càng nhiu du cá càng tt cho sc khỏe con người.  
Câu 22: Rutin có nhiu trong hoa hoè. Rutin có tác dng làm bn vng thành mch, chng co tht, chng  
phóng xtia X, chng viêm cu thn cp. Rutin có có công thc cu tạo như hình dưới :  
Trong thc tiễn có hai phương pháp tách rutin từ hoa hoè như sau :  
Phương pháp 1: Hoa hoè xử lí bng dung dch sodium hydroxide. Lc, acid hoá phần nước lọc, thu được  
rutin.  
Phương pháp 2: Chiết rutin thoa hoè bằng nước nóng sau đó để ngui, rutin stách ra.  
a) Mt qui trình chiết xut rutin từ hoa hòe tươi được thc hiện như sau:  
500 gam hoa hòe tươi (sấy khô (lượng nước hao hụt 80%) → hoa hòe khô (chiết xuất theo phương pháp  
1) → rutin.  
Trang 3/4 – Mã đề 010  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
4
Biết hiu sut ca quá trình chiết xuất rutin theo phương pháp 1 đạt 20%, hoa hòe cha 26% rutin. Khi  
lượng của rutin thu được sau khi chiết xut là 80 gam.  
b) Phương pháp 1 thu được rutin tinh khiết hơn nhưng tốn kém hóa cht, qui trình phc tạp hơn. Phương  
pháp 2 đơn giản hơn, nhưng rutin thu được li kém tinh khiết.  
c) Trong công thc cu to của rutin có hai đơn vị β-glucose liên kết vi nhau.  
d) Trong mt phân trutin có 9 nhóm -OH phenol.  
Phn III. Câu trc nghim yêu cu trli ngn. Thí sinh trli từ câu 23 đến câu 28.  
Câu 23: Diethylphthalate (DEP) là cht lòng không màu, có vị đắng và mùi khó chịu được dùng để sn  
xut thuc dit côn trùng bo vcho vt nuôi. Từ naphthalen điều chế DEP qua 2 bước sau :  
Tính khối lượng DEP (theo kg) thu được từ 224 kg naphthalene theo sơ đồ trên. Biết hiu sut các phn  
ng (1) và (2) lần lượt là 75% và 60%. (Làm tròn kết quả đến chsố hàng đơn vị)  
Câu 24: Mt hc sinh thc hin các thí nghiệm để kim tra tính cht hóa hc ca methylamine (CH3NH2)  
và thu được các kết qusau :  
TN1: Dung dịch methylamine làm phenolphtalein đổi màu hng.  
TN2: Thêm vài giọt nước bromine vào dung dch methylamine, thy có kết ta trng xut hin.  
TN3: Nhdung dch methylamine vào dung dch FeCl3, thy có kết tủa nâu đỏ xut hin.  
TN4: Dung dch methylamine tác dng vi HNO2 (nhiệt độ thường), thy có khí thoát ra.  
Đã có một thí nghim trên bsai kết qu, hỏi đó là thí nghiệm nào ?  
Câu 25: Ester X đơn chức, mch hcó tkhi so vi oxygen bằng 2,75. Đun nóng 6,6 gam X với 52 gam  
dung dch NaOH 10%, cô cn dung dch sau phn ứng thu được phn rn có khối lượng 8,35 gam và phn  
hơi chứa alcohol Y. Tng snguyên ttrong phân tY là bao nhiêu ?  
Câu 26: Một cơ sở nhsn xuất rượu vang tnho sau quá trình lên men kéo dài 6 tháng. Mi vụ, cơ sở  
này lên men 500 kg nho (chứa 20% đường C6H12O6, còn li là các cht không lên men) vi hiu suất đạt  
80%. Rượu vang thu được có độ rượu 12° (12% ethanol theo thtích). Khối lượng riêng ca ethanol  
nguyên cht là 0,789 g/mL. Mỗi chai rượu vang có thtích thc 750 mL. Tính số chai rượu vang mà cơ  
ssn xuất được tmt vnho. (Kết quả làm tròn đến chsố hàng đơn vị, chlàm tròn ở bước cui  
cùng)  
Câu 27: Triglyceride là thành phần đóng một vai trò là ngun cung cấp năng lượng và chuyên chcác  
chất béo trong quá trình trao đổi cht. Cho triglyceride X có công thc cu tạo như hình sau :  
Khi hydrogen hóa hoàn toàn 427 kg X bằng khí hydrogen (t°; p, Ni xúc tác) thì thu được bao nhiêu kg  
cht béo rn (gishiu sut 100%) ?  
Câu 28: Thy phân mt loi cht béo trong dung dịch NaOH thu được sn phm là hn hp ca mui  
sodium palmitate (C15H31COONa) và sodium stearate (C17H35COONa) có tlmol 1 : 2. Phân tkhi ca  
loi cht béo trên là bao nhiêu ?  
Trang 4/4 – Mã đề 010  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
5
----------------HT----------------  
(Hc sinh không được sdng tài liu. Cán bcoi thi không gii thích gì thêm)  
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIT  
1A  
2A  
3C  
4A  
5D  
6D  
7A  
8D  
9A  
18B  
25  
10B  
11A  
12A  
13D  
14A  
15B  
16C  
17A  
19  
20  
Đ
Đ
S
21  
S
22  
S
23  
24  
(a)  
(b)  
(c)  
(d)  
Đ
S
175  
26  
2
9
S
Đ
S
27  
28  
Đ
S
Đ
S
576  
431  
862  
S
S
Câu 1:  
Tinh bột không tan được trong nước lạnh, tan một phần trong nước nóng.  
Các chất còn lại: saccharose, glucose, fructose tan tốt trong nước lạnh.  
Câu 2:  
C2H5NH2 + HCl C2H5NH3Cl  
nC2H5NH3Cl = nC2H5NH2 = 0,1 mol  
mC2H5NH3Cl = 8,15 gam  
Câu 3:  
Mạch nha chứa hàm lượng đường maltose cao nhất.  
Sữa tươi rất ít đường, mật ong rất nhiều đường (chủ yếu là fructose, glucose, saccharose), đường mía (chủ  
yếu là saccharose)  
Câu 4:  
A. Đúng  
B. Sai, phân tử cellulose được cấu tạo từ các đơn vị β-glucose.  
Trang 5/4 – Mã đề 010  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
6
C. Sai, cellulose không tan trong nước và các dung môi thông thường như benzene, ether.  
D. Sai, saccharose chỉ tồn tại ở dạng mạch vòng.  
Câu 5:  
CH3[CH2]11C6H4SO3Na là thành phn chính ca cht git ra tng hp.  
Câu 6:  
Amine bậc II tạo ra do 2H trong phân tử NH3 bị thay thế bởi 2 gốc hydrocarbon.  
C2H5NHCH3 là amine bậc hai.  
Câu 7:  
A. Sai, ethyl acetate là chất dễ tan, có độ tan vừa phải (dung dịch bão hòa khoảng 8% ở nhiệt độ thường).  
B. Đúng, methyl acetate có 1 liên kết π trong C=O  
C, D. Đúng  
Câu 8:  
Saccharose Glucose + Fructose 4Ag  
m = 77,76.342/(108.4.60%) = 102,60 gam  
Câu 9:  
C2H4 là alkene, mt loi hydrocarbon không no.  
Câu 10:  
C2H5OH tan trong nước nhưng không phân li thành ion nên không phi là chất điện li trong nước.  
Câu 11:  
(CH3[CH2]14COO)3C3H5 là tripalmitin.  
Câu 12:  
C6H5OH là phenol vì có nhóm OH gn trc tiếp vào vòng benzene.  
Câu 13:  
D không phải đặc điểm chung cho glucose và fructose: chglucose phn ng vi dung dch Br2, fructose  
không phn ng.  
Câu 14:  
Trang 6/4 – Mã đề 010  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
7
Tác nhân chính gây mưa acid là các khí SO2 và NOx. Trong điều kin có oxygen và H2O, các khí này sẽ  
chuyn hóa thành H2SO4 và HNO3 tương ứng.  
Câu 15:  
(a)(b) Đúng  
(c) Sai, dạng vòng của glucose chứa nhóm -OH hemiacetal và dạng vòng của fructose chứa nhóm -OH  
hemiketal.  
(d) Sai, glucose và fructose chuyển hóa qua lại lẫn nhau trong môi trường base.  
(e) Đúng, do fructose chuyển hóa thành glucose rồi mới phản ứng với thuốc thử Tollens nên sản phẩm thu  
được như nhau.  
Câu 16:  
Ester vinyl acetate có công thc là CH3COOCH=CH2.  
Câu 17:  
Chất phản ứng được với thuốc thử Tollens, đun nóng tạo ra kim loại Ag là CH3CHO:  
CH3CHO + AgNO3 + NH3 + H2O CH3COONH4 + Ag + NH4NO3  
Câu 18:  
A. Sai, hai đơn vị α-glucose trong maltose liên kết với nhau bằng liên kết α-1,4-glycoside.  
B. Đúng, saccharose và maltose có cùng công thức phân tử C12H22O11.  
C. Sai, phân tử maltose (dạng rắn) không có nhóm -OH hemiacetal, khi tan trong nước thì có nhóm -OH  
hemiacetal.  
D. Sai, một phân tử saccharose gồm hai đơn vị α-glucose và β-fructose liên kết với nhau thông qua liên  
kết α-1,2-glycoside.  
Câu 19:  
(a) Đúng  
(b) Sai  
m(CH3)2CHOH = 5,4.60/(270.80%) = 1,5 gam  
(c) Đúng  
mC17H34O2 = 500.100.3%.0,85 = 1275 gam = 1,275 kg  
(d) Sai, isopropyl myristate là một este no, đơn chức, mạch hở, không phải chất béo.  
Câu 20:  
(a) Đúng  
(b) Đúng  
Trang 7/4 – Mã đề 010  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
8
(c) Sai, tinh bột và cellulose có cấu trúc khác nhau nên từ tinh bột không chuyển hóa thành cellulose  
trinitrate được.  
(d) Sai, phản ứng ester hóa xảy ra giữa 2 nhóm chức carboxylic và alcohol.  
Câu 21:  
(a) Sai, cả EPA và DHA đều là acid béo omega-3.  
(b) Sai, DHA có 22C  
(c) Đúng  
(d) Sai, sử dụng vừa đủ theo nhu cầu cơ thể mỗi người theo chỉ định của người có chuyên môn.  
Câu 22:  
(a) Sai, mRutin = 500.26%.20% = 26 gam  
(b) Đúng  
(c) Sai, rutin chỉ có 1 đơn vụ glucose (glucose không có vòng benzene, cũng không có nhóm -CH3)  
(d) Sai, trong một phân tử rutin có 4 nhóm -OH gắn trực tiếp vào vòng benzene thuộc loại -OH phenol.  
Câu 23:  
Sơ đồ: C10H8 C12H14O4  
mDEP = 75%.60%.224.222/128 = 175 kg  
Câu 24:  
TN1: Đúng  
TN2: Sai, methylamine không phản ứng với Br2  
TN3: Đúng  
CH3NH2 + H2O + FeCl3 Fe(OH)3 + CH3NH3Cl  
TN4: Đúng  
CH3NH2 + HNO2 CH3OH + N2 + H2O  
Câu 25:  
MX = 2,75.32 = 88 X là C4H8O2  
nX = 0,075; nNaOH = 0,13 Chất rắn gồm RCOONa (0,075) và NaOH dư (0,055)  
m rắn = 0,075(R + 67) + 0,055.40 = 8,35  
R = 15: CH3-  
Muối là CH3COONa X là CH3COOC2H5  
Y là C2H5OH (tổng 9 nguyên tử trong mỗi phân tử)  
Trang 8/4 – Mã đề 010  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
9
Câu 26:  
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2  
mC2H5OH = 500.20%.2.46.80%/180 = 368/9 kg  
mC2H5OH trong mỗi chai = 750.12%.0,789 = 71,01 gam  
Số chai rượu = 1000.368/9 : 71,01 = 576 chai  
Câu 27:  
C55H98O6 + 4H2 C55H106O6  
mC55H106O6 = 427.862/854 = 431 kg  
Câu 28:  
nC15H31COONa : nC17H35COONa = 1 : 2 nên chất béo là (C15H31COO)(C17H35COO)2C3H5  
M = 862  
Trang 9/4 – Mã đề 010  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
1
SGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NINH BÌNH  
ĐỀ CHÍNH THC  
THI THTN THPT QUC GIA LN 1  
NĂM HỌC 2024-2025  
Môn: HOÁ HC  
(Đề thi có 05 trang)  
(28 câu hi)  
Thi gian: 50 phút (không tính thời gian phát đề)  
Mã đề 011  
Phn I: Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh trli từ câu 1 đến câu 18. Mi câu hi  
thí sinh chchn một phương án.  
Câu 1: Cht git ra tng hợp thường có thành phn chính là  
A. mui sodium alkylsulfate (ROSO3Na), sodium alkylbenzene sulfonate (R-C6H4-SO3Na).  
B. glycerol và ethanol.  
C. saponin trong bhòn và bkết.  
D. mui sodium hoc potassium của acid béo (thường là các gc acid béo no).  
Câu 2: Chất nào sau đây thuộc loi monosaccharide?  
A. cellulose.  
B. saccharose.  
C. glucose.  
D. tinh bt.  
Câu 3: Cho các phát biu sau vpeptide T có công thc cu tạo dưới đây: H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-  
CO-NH-CH(CH3)-COOH  
(a) Peptide T là dipeptide vì có cha 2 liên kết peptide.  
(b) Peptide T có phn ng màu biuret.  
(c) Peptide T tác dụng đủ vi dung dch NaOH theo tlmol 1 : 3.  
(d) Khi đun nóng peptide T với dung dch acid hoc kiềm dư sẽ xy ra phn ng thủy phân thu được 3  
mui khác nhau.  
(đ) T có thể được biu din là Gly-Ala-Ala.  
Sphát biểu không đúng về peptide T là  
A. 3.  
B. 4.  
C. 2.  
D. 1.  
Câu 4: Tơ là những vt liu polymer hình si dài và mnh với độ bn nhất định. Sợi bông được ly từ  
quca cây bông thuc loi  
A. tơ hóa học.  
B. tơ tổng hp.  
C. tơ tự nhiên.  
D. tơ bán tổng hp.  
Câu 5: Nhỏ nước bromine vào ng nghiệm đựng dung dch aniline. Hiện tượng quan sát được là  
A. xut hin kết ta màu vàng.  
B. xut hin khí không màu.  
C. xut hin kết ta màu xanh.  
D. xut hin kết ta màu trng.  
Câu 6: Carbohydrate nào sau đây có trong hoa quả, rau, củ, đặc bit có nhiu trong thân cây mía, cci  
đường và hoa tht nt?  
A. Cellulose.  
B. Saccharose.  
C. Glucose.  
D. Fructose.  
Câu 7: “Khi thay thế mt hay nhiu nguyên tử… (1)…trong phân tử ammonia bng mt hay nhiu gc  
…(2)…thu được amine”. Nội dung phù hp trong phn btrng (1), (2) lần lượt là  
A. hydrogen, hydrocarbon.  
C. hydrogen, alkyl.  
B. nitrogen, alkyl.  
D. nitrogen, hydrocarbon.  
Câu 8: Alanine là amino acid có công thc phân tlà  
A. C2H5O2N.  
B. C2H7O2N.  
C. C3H5O2N.  
D. C3H7O2N.  
Trang 1/5 – Mã đề 011  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
2
Câu 9: PE là loi nha phbiến, được ng dụng để sn xut túi nylon, bao gói, màng bc thc phm,  
chai lọ, đồ chơi trẻ em,. PE được cu to từ các đơn vị mt xích là  
A. -CH2-CH(CH3)-.  
B. -CH2-CHCl-.  
C. -CH2-CH2-.  
D. -C6H10O5-.  
Câu 10: Thc hin thí nghiệm theo 2 bước sau:  
Bước 1: Cho vào ng nghim khong 1 mL dung dch NaOH 30%. Thêm tiếp vài git dung dch CuSO4  
2%, lắc đều (có thkhuy bằng đũa thuỷ tinh).  
Bước 2: Thêm vào ng nghim khong 3 mL dung dch lòng trng trng, lc hoc khuấy đều hn hp.  
Phát biểu nào sau đây đúng?  
A. Sau bước 2 kết ta tan to dung dch màu xanh.  
B. Sau bước 1 xut hin kết ta màu trng.  
C. Thí nghiệm trên dùng để phân bit dipeptide vi các peptide còn li.  
D. Thay lòng trng trng bng du thc vt, hiện tượng xảy ra tương tự.  
Câu 11: Nhn xét nào vtính tan và khả năng đông tụ bi nhit ca albumin lòng trng trứng là đúng ?  
A. Tan được vào nước và không bị đông tụ bi nhit.  
B. Tan được vào nước và bị đông tụ bi nhit.  
C. Không tan được vào nước và không bị đông tụ bi nhit.  
D. Không tan được vào nước và bị đông tụ bi nhit.  
Câu 12: Ở điều kiện thường, glutamic acid là :  
A. cht rn, có nhiệt độ nóng chy cao.  
C. cht lng, có nhiệt độ nóng chy thp.  
Câu 13: Tên gi ca ester CH3COOC2H5 là :  
B. cht rắn, ít tan trong nước.  
D. cht lng, tan tốt trong nước.  
A. methyl acetate.  
B. ethyl formate.  
C. methyl formate.  
D. ethyl acetate.  
Câu 14: Phát biểu nào đúng về các carbohydrate: glucose, fructose, saccharose, tinh bt, cellulose ?  
A. Chcó tinh bt phn ứng được vi nitric acid khi có mặt sulfuric acid đặc.  
B. Chcó saccharose, tinh bt, cellulose bthủy phân trong môi trường kim.  
C. Chcó glucose, fructose, saccharose thhin tính cht hóa hc ca polyalcohol.  
D. Chcó glucose thhin tính cht ca nhóm carbonyl.  
Câu 15: Cht béo là :  
A. triester ca glycerol vi acid béo.  
B. triester ca acid hữu cơ và glycerol.  
C. ester của acid béo và alcohol đa chức.  
D. hp cht hữu cơ chứa C, H, N, O.  
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng về tính cht hóa hc ca ethylamine ?  
A. Dung dịch ethylamine trong nước làm qutím hóa xanh.  
B. Ethylamine có tính base vì phân tcó cha nhóm NH2.  
C. Ethylamine tác dng vi nitrous acid nhiệt độ thp (0 - 5°C) thu được mui diazonium.  
D. Dung dch ethylamine tác dụng được vi dung dch mui FeCl3.  
Câu 17: Saccharose có bao nhiêu tính cht trong scác tính cht sau: tác dng vi Cu(OH)/OH, tác dng  
vi thuc thTollens, tác dng với nước bromine, thy phân khi có xúc tác acid hoc có mt ca enzyme  
?
A. 3.  
B. 1.  
C. 4.  
D. 2.  
Câu 18: Nhận xét nào dưới đây không đúng khi nói về glucose và fructose ?  
A. Đều xy ra phn ng tráng bc khi tác dng vi thuc thTollens.  
B. Đều làm mất màu nước bromine.  
Trang 2/5 – Mã đề 011  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
3
C. Đều tạo được kết tủa đỏ gch Cu2O khi tác dng vi Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kim.  
D. Đều tạo được dung dch màu xanh lam khi tác dng vi Cu(OH)2 trong môi trường kim.  
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. Thí sinh trli từ câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a, b, c, d mi  
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai  
Câu 19: Polymer X có tính dai, bn, mm mại, óng mượt, ít thấm nước, git mau khô. Polymer X dùng  
để dt vi may mc, vải lót săm lốp xe, dt bít tt, bện làm dây cáp, dây dù, đan lưới, … Cấu to mt  
đoạn mạch polymer X như sau :  
a) Các loi vi làm tnylon-6,6 có thgiặt trong nước có độ kim cao.  
b) X được điều chế thexamethylenediamine và adipic acid bng phn ng trùng hp.  
c) X có tên là tơ nylon-6,6.  
d) Các nhóm amide trong nylon-6,6 có khả năng tạo liên kết hydrogen gia các chuỗi polymer, giúp tăng  
cường các tính chất cơ học cho nylon-6,6.  
Câu 20: Cho hai cht X và Y có cu trúc lần lượt như sau :  
CH2-OOC(CH2)16CH3  
CH2-OOC(CH2)14CH3  
|
|
CH-OOC(CH2)7CH=CH(CH2)7CH3  
CH-OOC(CH2)7CH=CH(CH2)7CH3  
|
|
CH2-OOC(CH2)14CH3  
CH2-OOC(CH2)7CH=CHCH2CH=CH(CH2)4CH3  
a) Cả X và Y đều là ngun cung cấp cho cơ thể acid béo omega-6 có tác dng gim huyết áp, gim  
chlolesterol trong máu và ngăn chặn shình thành các mảng triglyceride bám trên động mch, giúp gim  
nguy cơ gây xơ vữa động mch.  
b) Sliên kết π trong một phân tX và Y lần lượt là 4 và 5.  
c) Thc hin phn ng hydrogen hóa hai chất X và Y trên thu được cùng mt sn phm.  
d) X và Y đều là cht béo.  
Câu 21: X là mt hp cht quan trọng được hình thành trong quá trình quang hp cây xanh. Quá trình  
quang hợp được chia thành hai pha: pha sáng và pha tối. Trong pha sáng, năng lượng ánh sáng mt tri  
được hp thbi các sc ttrong lc lp ca cây. Các sc tnày, chyếu là chlorophyll, chuyển đổi năng  
lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học tích lũy trong ATP và NADPH. Trong pha tối, khí CO2 được  
hp thvà chuyn hóa thành glucose nhờ năng lượng ATP và NADPH ở pha sáng. Sau đó, glucose sẽ  
được tng hợp thành amylose và amylopectin. Đây là hai thành phần chính ca X.  
Mt hc sinh tiến hành thí nghiệm như sau:  
- Bước 1: Dùng băng giấy đen che phủ mt phn lá cây chai mặt, đặt cây vào chti ít nht hai ngày.  
- Bước 2: Đem chậu cây ra để chcó nng trc tiếp (hoặc để dưới ánh sáng của bóng đèn điện 500 W) từ  
4 8 gi.  
- Bước 3: Sau 4 8 gi, ngt chiếc lá thí nghiệm, tháo băng giấy đen, cho lá vào cốc thủy tinh đựng nước  
cất, sau đó đun lá trong nước sôi khong 60 giây.  
Trang 3/5 – Mã đề 011  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
4
- Bước 4: Tt bếp, dùng panh gp lá và cho vào ng nghim có cha cồn 90° đun cách thủy trong vài phút  
(hoặc cho đến khi thy lá mt màu xanh lc).  
- Bước 5: Ra sch lá cây trong cốc nước m.  
- Bước 6: Blá cây vào cc thy tinh hoặc đĩa petri, nhỏ vào vài git dung dch iodine pha loãng.  
Quan sát màu sc ca lá cây thy phn lá không bche chuyn màu xanh tím, phn lá bịt băng giấy đen  
không chuyn màu xanh tím.  
a) Hình nh bên mô tcu tạo đoạn mch amylose.  
b) X là tinh bt có nhiu trong ht lúa, ngô, khoai tây, chui xanh.  
c) Da vào kết quthí nghim, học sinh đó kết lun cht to thành trong quá trình quang hp ca cây  
xanh có tinh bt.  
d) Học sinh trên đã dùng phản ng to màu gia tinh bột và iodine để nhn biết tinh bt vì các phân tử  
amylose dng vòng xoắn, khi tương tác với iodine thì vòng này đã bọc (hay hp ph) các phân tiodine  
to thành hp cht bc có màu xanh tím.  
Câu 22: Người ta có ththc hin tng hp cht hữu cơ Y từ cht hữu cơ X và ethyl alcohol theo phương  
trình hóa hc sau:  
(H2N)aR-COOH + C2H5OH (H2N)aR-COOC2H5 + H2O (khí HCl xúc tác)  
PhMS ca Y xut hin peak ca ion phân tM+ có giá trm/z bng 145.  
Theo các nghiên cu khoa hc thì X có thgiúp giảm nguy cơ rối lon tâm thần điều trchứng chán ăn và  
tăng cường lưu thông máu lên não. Ngoài ra X cũng được cho là có tác dụng tăng cường chức năng gan,  
mt, gim khả năng mất ngủ…  
Một người trưởng thành nng 70kg thc hiện ăn uống khoa hc theo khuyến nghca mt chuyên gia  
dinh dưỡng. Một ngày người đó chỉ sdng 50 gam tht bò, 50 gam tht ức gà, 50 gam đậu nành, 50 gam  
cá ng, 100 gam sa chua trng, 200 gam rau xanh.  
Biết rằng, theo chuyên gia dinh dưỡng thì lượng amino acid thiết yếu khuyến nghhằng ngày cho người  
trưởng thành được lit kê trong bng sau:  
Amino acid  
Histidine  
mg/1 kg trọng lượng cơ thể  
mg/70 kg  
700  
mg/100 kg  
1000  
10  
Isoleucine  
Leucine  
Lysine  
20  
39  
30  
1400  
2730  
2100  
1050  
1750  
1050  
280  
2000  
3900  
3000  
1500  
2500  
1500  
400  
Methionine + Cysteine  
Phenylalanine + Tyrosine  
Threonine  
10,5 + 4,5 (tổng cộng 15)  
25 (tổng cộng)  
15  
4
Tryptophan  
Valine  
26  
1820  
2600  
Trang 4/5 – Mã đề 011  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
5
và trung bình hàm lượng cht X có trong thc phẩm mà người trưởng thành trên sdng là  
Thực phẩm  
Thịt bò  
Thịt ức gà  
Đậu nành  
Cá ngừ  
Hàm lượng X trong 100g thực phẩm  
1,4 gam  
1,2 gam  
0,32 gam  
1,3 gam  
0,47 gam  
0,4 gam  
Sữa chua trắng  
Rau xanh  
a) Cả X và Y đều tác dụng được vi acid mnh và base mạnh vì chúng có tính lưỡng tính.  
b) X là hp cht tp chc chứa đồng thi nhóm amino và carboxyl.  
c) Người trưởng thành trên sdng thc phẩm chưa đủ để cung cấp lượng chất X hàng ngày cho cơ thể.  
d) X là Lysine (mt trong nhng amino acid thiết yếu mà cơ thể không ttng hợp được).  
PHN III. Câu trc nghim yêu cu trli ngn. Thí sinh trli từ câu 23 đến câu 28.  
Câu 23: Sodium dodecylbenzene sulfonate (SDBS), là mt loi cht hoạt động bmặt đa năng có nhiều  
ng dng trong cht ty ra, sn phm làm sch và nhiu quy trình công nghip khác nhau.  
(a) SDBS có đầu ưa nước là Na+.  
(b) Cht git ra tng hợp được sn xut tdu mqua nhiều giai đoạn.  
(c) SDBS không thể dùng trong nước có hàm lượng Ca(HCO3)2 cao vì to kết ta vi Ca2+.  
(d) SDBS có giá thành thp, không gây ô nhiễm môi trường nên được sdng rng rãi.  
Sphát biểu đúng là bao nhiêu?  
Câu 24: Tơ capron là polymer có tính dai, bền, mềm óng mượt, ít thấm nước, mau khô. Bên cnh ng  
dng trong ngành may mặc, tơ capron còn được sdụng làm dây cáp, dù, đan lưới, chế to các chi tiết  
máy. Mt quy trình sn xuất tơ capron từ cyclohexanol được thc hiện theo sơ đồ sau:  
Nếu hiu sut chuyn hoá từ cyclohexanol đến tơ capron là 82% thì cứ 10 tấn cyclohexanol thu được bao  
nhiêu tấn tơ capron (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?  
Câu 25: Omega-3 là mt loi acid béo mang li nhiu li ích cho sc khỏe con người như thanh lọc máu,  
ngăn ngừa slão hóa não b, phát trin thlc. Có ba loi acid béo omega-3 chính là DHA, EPA và  
ALA. Có thbsung omega-3 cho cơ thể bng cách sdng du cá. Mt loi dầu cá có hàm lượng  
1000mg/viên; mi viên cha 300mg Omega-3 (180 mg EPA, 120mg DHA). EPA có công thc khung  
phân tử như sau:  
1000 ldu cá (loi 60 viên/l) cha bao nhiêu kg EPA (kết quả  
làm tròn đến hàng phần mười)?  
Câu 26: Thuphân hoàn toàn 1 mol peptide X mch h, thu  
được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val. Nếu thy phân không  
hoàn toàn X, thu được hn hp sn phẩm trong đó có Ala-Gly,  
Gly-Ala, Gly-Gly-Val. Scông thc cu to phù hp vi tính cht ca X là bao nhiêu?  
Trang 5/5 – Mã đề 011  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
6
Câu 27: Nhà máy Rạng Đông là nhà máy sản xuất phích nước hàng đầu của nước ta vi nhiu mt hàng  
quan trng. Sản lượng năm 2003 đạt được là 7 triu ruột phích. Để tráng được số lượng ruột phích như  
trên vi mi rut phích có din tích bmặt là 0,35 m², độ dày lp bạc là 0,1 μm thì năm 2003 nhà máy  
cn dùng m tn glucose tác dng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Biết hiu sut phn ng  
tráng bc là 70% và khối lượng riêng ca bc là 10,49 g/cm³. Giá trca m bng bao nhiêu (kết qulàm  
tròn đến hàng phần trăm)?  
Câu 28: Cho các polymer: tinh bột; tơ tằm; polystyrene; tơ nitron; polyethylene; polypropylene; nylon-  
6,6; tơ visco; cao su buna. Trong số các polymer trên, có bao nhiêu polymer được tng hp bng phn  
ng trùng hp?  
----------------HT----------------  
(Học sinh không được sdng tài liu. Cán bcoi thi không gii thích gì thêm)  
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIT  
1A  
2C  
3A  
4C  
5D  
6B  
7A  
8D  
9C  
10C  
11B  
12A  
13D  
14C  
15A  
16C  
17D  
18B  
19  
20  
S
21  
S
22  
S
23  
1
24  
25  
10,8  
28  
(a)  
(b)  
(c)  
(d)  
S
S
9,27  
27  
S
Đ
Đ
Đ
Đ
S
26  
1
Đ
Đ
Đ
Đ
3,06  
5
S
Câu 1:  
Cht git ra tng hợp thường có thành phn chính là mui sodium alkylsulfate (ROSO3Na), sodium  
alkylbenzene sulfonate (R-C6H4-SO3Na).  
Trang 6/5 – Mã đề 011  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
7
Câu 2:  
Glucose (C6H12O6) thuộc loại monosaccharide.  
Còn lại saccharose là disaccharide, cellulose và tinh bột là polisaccharide.  
Câu 3:  
(a) Sai, T là tripeptide (tạo bởi 3 gốc α-amino acid và có 2 liên kết peptide).  
(b) Đúng, tripeptide trở lên sẽ có phản ứng màu biuret.  
(c) Đúng:  
H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH + 3NaOH 2H2N-CH(CH3)-COONa + H2N-  
CH2-COONa + H2O  
(d) Sai, thu được 2 muối của Gly và Ala.  
(đ) Sai, T là Ala-Gly-Ala  
Câu 4:  
Sợi bông được ly tquca cây bông thuc loi tơ tự nhiên.  
Câu 5:  
Nhỏ nước bromine vào ống nghiệm đựng dung dịch aniline thấy xuất hiện kết tủa màu trắng:  
Câu 6:  
Saccharose là carbohydrate có trong hoa qu, rau, củ, đặc bit có nhiu trong thân cây mía, ccải đường  
và hoa tht nt.  
Câu 7:  
“Khi thay thế mt hay nhiu nguyên thydrogen trong phân tammonia bng mt hay nhiu  
gc hydrocarbon thu được amine”.  
Câu 8:  
Trang 7/5 – Mã đề 011  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
8
Alanine (H2N-CH(CH3)-COOH) có công thc phân tlà C3H7O2N.  
Câu 9:  
PE là sn phm ca phn ng trùng hp CH2=CH2, có đơn vị mt xích là -CH2-CH2-  
Câu 10:  
A. Sai, sau bước 2 kết tủa tan tạo dung dịch màu tím.  
B. Sai, sau bước 1 xuất hiện kết tủa màu xanh:  
CuSO4 + NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4  
C. Đúng, dipeptide không có phản ứng màu biuret, tripeptide trở lên có phản ứng màu biuret.  
D. Sai, dầu thực vật có thành phần chính là ester nên không có phản ứng màu biuret.  
Câu 11:  
Albumin tan được vào nước và bị đông tụ bi nhit.  
Câu 12:  
Ở điều kiện thường, glutamic acid là cht rn, tan tt, có nhiệt độ nóng chy cao (Chn A)  
Câu 13:  
Tên gi ca ester CH3COOC2H5 là ethyl acetate.  
Câu 14:  
A. Sai, tất cả carbohydrate trên đều phản ứng được với nitric acid khi có mặt sulfuric acid đặc.  
B. Sai, không có carbohydrate nào bị thủy phân trong môi trường kiềm.  
C. Đúng  
D. Sai, glucose và fructose thể hiện tính chất của nhóm carbonyl.  
Câu 15:  
Cht béo là triester ca glycerol vi acid béo.  
Câu 16:  
A. Đúng, dung dịch C2H5NH2 có tính kiềm nên làm quỳ tím hóa xanh.  
B. Đúng, N trong -NH2 còn đôi electron tự do chưa tham gia liên kết có thể tạo liên kết cho – nhận với  
H+ (nhận proton).  
C. Sai, C2H5NH2 không tạo muối diazonium mà chuyển ngay thành C2H5OH khi tác dụng với nitrous  
acid.  
Trang 8/5 – Mã đề 011  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
9
D. Đúng:  
C2H5NH2 + H2O + FeCl3 Fe(OH)3 + C2H5NH3Cl  
Câu 17:  
Saccharose có 2 tính cht trong scác tính cht trên, gm: tác dng vi Cu(OH)/OH-, thy phân khi có  
xúc tác acid hoc có mt ca enzyme  
Câu 18:  
Nhận xét “Đều làm mất màu nước bromine” không đúng khi nói về glucose và fructose vì chcó  
glucose làm mất màu nước bromine.  
Câu 19:  
(a) Sai, nhóm amide -CONH- dễ bị thủy phân trong kiềm Vải làm từ nylon-6,6 không nên giặt trong  
nước có độ kiềm cao.  
(b) Sai, X được điều chế từ hexamethylenediamine và adipic acid bằng phản ứng trùng ngưng.  
(c) Đúng  
(d) Đúng, nguyên tử O của nhóm amide này tạo liên kết hydrogen với nguyên tử H của nhóm amide kia.  
Câu 20:  
(a) Sai, X cung cấp omega-9, Y cung cấp omega-6 và omega-9.  
(b) Sai, số liên kết π trong một phân tử X và Y lần lượt là 4 và 6.  
(c) Đúng, sản phẩm chung là:  
CH2-OOC(CH2)16CH3  
|
CH-OOC(CH2)16CH3  
|
CH2-OOC(CH2)14CH3  
(d) Đúng  
Câu 21:  
(a) Sai, trong đoạn mạch trên có sự phân nhánh, đây là cấu tạo của amylopectin.  
(b) Đúng  
(c) Đúng, khi nhỏ vài giọt dung dịch iodine pha loãng thì có màu xanh tím xuất hiện chứng tỏ quá trình  
quang hợp của cây xanh có tinh bột. Phản ứng này rất nhạy, xảy ra ngay cả khi tinh bột có ở dạng vết (rất  
ít).  
(d) Đúng.  
Câu 22:  
Trang 9/5 – Mã đề 011  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
10  
MY = R + 16a + 73 = 145 R + 16a = 72  
Chọn a = 1, R = 56: Y là H2NC4H8COOC2H5  
X là H2NC4H8COOH, một trong các đồng phân của X là Val (CH3)2CH-CH(NH2)-COOH.  
(a) Sai, X và Y đều tác dụng được với acid mạnh và base mạnh nhưng chỉ X lưỡng tính, Y không lưỡng  
tính (Y còn tính base nhưng không còn tính acid).  
(b) Đúng  
(c) Sai  
Dữ liệu từ bảng cho thấy người này cần 1820 mg Val mỗi ngày. Lượng Val từ thực phẩm mà người này  
ăn:  
mVal = ½.1,4 + ½.1,2 + ½.0,32 + ½.1,3 + ½.0,47 + 2.0,4 = 3,145 gam = 3145 mg > 1820 mg nên lượng  
thực phẩm này quá dư thừa để cung cấp lượng Val cho người này.  
(d) Sai, X là Val, một trong những amino acid thiết yếu mà cơ thể không tự tổng hợp được.  
Câu 23:  
(a) Sai, SDBS có đầu ưa nước là -SO3Na  
(b) Đúng  
(c) Sai, SDBS có thể dùng trong nước có hàm lượng Ca(HCO3)2 cao vì không tạo kết tủa với Ca2+.  
(d) Sai, SDBS khó phân hủy sinh học, gây ô nhiễm môi trường nên cần hạn chế sử dụng.  
Câu 24:  
mCapron = 10.82%.113/100 = 9,27 tn  
Câu 25:  
mEPA = 1000.60.180 = 10800000 mg = 10,8 kg  
Câu 26:  
X dạng (Gly)3(Ala)(Val)  
X Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Val nên X có cấu tạo duy nhất:  
Gly-Ala-Gly-Gly-Val  
Câu 27:  
0,35 m² = 3500 cm²; 0,1 μm = 10-5  
mAg = 7.106.10,48.3500.10-5 = 2567600 gam = 2,5676 tấn  
mC6H12O6 = 2,5676.180/(108.2.70%) = 3,06 tấn  
Câu 28:  
Trang 10/5 – Mã đề 011  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
11  
Trong số các polymer trên, có 5 polymer được tng hp bng phn ng trùng hp, gồm: polystyrene; tơ  
nitron; polyethylene; polypropylene; cao su buna.  
Trang 11/5 – Mã đề 011  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
1
SGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHAN  
THPT CHUYÊN PHAN BI CHÂU  
(Đề thi có 05 trang)  
THI THTN THPT QUC GIA LN 1  
NĂM HỌC 2024-2025  
Môn: HOÁ HC  
(28 câu hi)  
Thi gian: 50 phút (không tính thời gian phát đề)  
Mã đề 012  
Phn I: Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh trli từ câu 1 đến câu 18. Mi câu hi  
thí sinh chchn một phương án.  
Câu 1: Hai khí nào sau đây là tác nhân chính gây ra mưa acid ?  
A. CO2 và NO2.  
B. CO2 và SO2.  
C. NO2 và SO2.  
D. N2O và SO2.  
Câu 2: Cho phn ng CaO(s) + H2O(l) → Ca(OH)2(aq) ΔrH0  
= -105 kJ. Khi cho tt5 gam bt CaO  
298  
vào cc cha 50 mL H2O (20°C) thì nhiệt độ ca dung dch trong cốc thay đổi như thế nào trong quá  
trình tiến hành thí nghim ?  
A. Không đổi.  
B. Lúc đầu giảm, sau đó tăng.  
C. Gim.  
D. Tăng.  
Câu 3: Khói thuc lá và thuốc lá điện tcha các thành phn là nicotine, carbon  
monoxide, benzene, formaldehyde,… là những chất tác động trc tiếp lên não, thn  
kinh, tim mch, hhô hấp và nguy cơ dẫn đến ung thư. Nicotine (có cấu tạo như  
hình bên) là hp cht thuc loi amin rất độc.  
Bc ca nguyên tN(1) trong phân tnicotin là :  
A. 2.  
B. 3.  
C. 4.  
D. 1.  
Câu 4: Isopropyl formate là mt ester có trong cà phê Arabica (còn gi là cà phê chè). Công thc ca  
isopropyl formate là :  
A. HCOOCH2CH3.  
B. HCOOCH(CH3)2.  
C. HCOOCH3.  
D. HCOOCH2CH2CH3.  
Câu 5: Lrng ca viên than tong càng nhiu thì than sẽ cháy nhanh hơn. Yếu tố nào đã làm tăng tốc  
độ cháy ca viên than tong ?  
A. Din tích bmt tiếp xúc.  
B. Nồng độ.  
C. Áp sut.  
D. Nhiệt độ.  
Câu 6: Hàm lượng đạm (%N) trong chất nào sau đây là lớn nht ?  
A. NH4NO3. B. (NH4)2HPO4. C. (NH4)2SO4.  
Câu 7: nhiệt độ thường, chất nào sau đây phn ng vi nitrous acid (HNO2) sinh ra khí N2 và alcohol ?  
A. CH3NHCH3. B. HCOOCH3. C. CH3CH2NH2. D. C2H5OH.  
D. (NH2)2CO.  
Câu 8: Lycopene (cht tạo màu đỏ trong qucà chua chín) có công thc phân tC40H56 và có cu to  
như hình sau :  
Trang 1/5 – Mã đề 012  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
2
Cho các phát biu sau :  
(a) Lycopene thuc loi hydrocarbon không no, mch h.  
(b) Trong mt phân tlycopene có 13 liên kết π.  
(c) Trong mt phân tlycopene có 39 liên kết σ.  
(d) Lycopene làm mt màu dung dch Br2 trong CCl4.  
Nhng nhận định đúng là :  
A. (b), (c), (d).  
B.  
C.  
(a),  
(a),  
(b),  
(b),  
(c).  
(d).  
D. (a), (c), (d).  
Câu 9: Hình vbên mô tả phương pháp sắc kí để tách  
các cht a, b, c ra khi hn hp ca chúng.  
Cho các nhận định sau :  
(a) Cht bhp phmnh nht là a, cht bhp phkém  
nht là c  
(b) Trong dung môi được sdng thì cht hòa tan tt  
nht là a, cht hòa tan kém nht là c.  
(c) Vai trò của bông gòn là để giữ cho pha tĩnh không bị rơi xuống làm tc khóa.  
(d) Phương pháp tách các chất trong thí nghiệm bên là phương pháp sắc kí ct.  
Nhng nhận định đúng là :  
A. (a), (c), (d).  
B. (a), (b).  
C. (b), (c), (d).  
D. (a), (b), (d).  
Câu 10: Cht béo X (có cu tạo như sau) là thành phần chính trong mt loi du thc vt :  
CH2-OOC(CH2)14CH3  
|
CH-OOC(CH2)7CH=CH(CH2)7CH3  
|
CH2-OOC(CH2)7CH=CHCH2CH=CH(CH2)4CH3.  
Cho các phát biu sau :  
a) Thủy phân X trong môi trường acid sẽ thu được acid béo omega-6.  
b) Ở điều kiện thường, X trng thái lng.  
c) Khi hydrogen hóa hoàn toàn X thu được cht béo có tên gi là tristearin.  
d) Công thc phân tca X là C55H100O6.  
Nhng phát biểu nào đúng ?  
A. (a), (b) và (c).  
B. (a), (c) và (d).  
C. (b), (c) và (d).  
D. (a), (b) và (d).  
Câu 11: Trong dung dch Na2CO3 có các quá trình:  
Na2CO3 → 2Na+ + CO32- (1)  
-
CO32- + H2O HCO3 + OH- (2)  
Phát biểu nào sau đây không đúng ?  
A. Dung dch Na2CO3 có môi trường kim.  
B. Theo thuyết Brnsted Lowry thì CO32- là base.  
C. Nếu thêm NaOH rn vào dung dch Na2CO3 thì pH sgim.  
D. Na2CO3 là chất điện li mnh.  
Câu 12: Sodium chloride là hp cht có sn trong tnhiên và có nhiu ng dng quan trong trong cuc  
sống như làm gia vị thức ăn và trong công nghiệp như sản xut sodium hydoxyde, chlorine,. Công thc  
ca sodium chloride là  
Trang 2/5 – Mã đề 012  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
3
A. NaCl.  
B. KCl.  
C. NaClO.  
D. NaOH.  
Câu 13: Cao su thiên nhiên được khai thác tmcây cao su. Cao su thiên nhiên có thành phn chính là  
polymer ca isoprene (cấu trúc như hình bên). Cao su thiên nhiên không dẫn điện, không thấm nước và  
khí, có tính đàn hồi tốt nhưng tính đàn hồi chtn ti trong mt khong nhiệt độ hp. Phát biu nào sau  
đây sai?  
A. Cao su thiên nhiên tan tốt được trong nước và trong xăng, dầu.  
B. Lưu hóa cao su sẽ làm tăng tính cơ lí của cao su thiên nhiên.  
C. Phân tpolymer ca cao thu thiên có cu hình cis.  
D. Phân hy cao su thiên nhiên bi nhiệt thu được isoprene.  
Câu 14: Cho mt peptide X có cu tạo như hình bên:  
Phát biểu nào sau đây đúng?  
A. Dung dch X không có phn ng màu biuret.  
B. Peptide X thuc loi tripeptide.  
C. Amino acid đầu C ca X là alanine.  
D. Thủy phân X thu được tối đa 4 dipeptide.  
Câu 15: Trong mt ong cha nhiu monosaccharide X. Vngt sc ca mt ong là do cht X gây ra.  
Trong phân tX dng mch hcó nhóm ketone. Monosaccharide X có tên gi là  
A. Saccharose.  
B. Glucose.  
C. Fructose.  
D. Maltose.  
Câu 16: Chất nào sau đây không phải là ester?  
A. CH3[CH2]14COO[CH2]29CH3 (có trong mt ong).  
B. CH3COOH (có trong giấm ăn).  
C. CH3COO[CH2]7CH3 (có trong qucam).  
D. CH3COOCH2C6H5 (có trong hoa nhài).  
Câu 17: Cho 3 git dung dch CuSO4 2% và 1 mL dung dch NaOH 30% vào ng nghim. Thêm tiếp  
khong 2 mL dung dch lòng trng trng và lắc đều ng nghim, dung dịch thu được scó màu gì?  
A. Xanh.  
B. Tím.  
C. Vàng.  
D. Đỏ.  
Câu 18: Cho các phát biu sau:  
(a) Cht do có thành phn chính là polymer, ngoài ra còn có chất độn, cht hóa do,.  
(b) Vt liệu composite thường gm hai thành phn chính là vt liu ct và vt liu nn.  
(c) Mt trong những phương pháp xử lí rác thi nha không gây ô nhiễm môi trường là đốt cháy.  
(d) Tơ tằm, len đều có thành phn chính là protein, vì vy chúng rt bn nhit và bền trong môi trường  
kim.  
(e) Keo dán epoxy gm hai thành phn là cht hữu cơ có nhóm –COOH và -NH2 ở hai đầu và chất đóng  
rn.  
Sphát biểu đúng là  
A. 2.  
B. 5.  
C. 3.  
D. 4.  
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. Thí sinh trli từ câu 19 đến câu 22. Trong mi ý a), b), c), d) ở  
mi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.  
Câu 19: Bia, rượu đều có thể được sn xut tnguyên liệu ban đầu là tinh  
bột trong ngũ cốc theo sơ đồ chuyn hóa sau: Tinh bột (1) → dextrin (2) →  
maltose (3) → glucose (4) → ethanol.  
Trang 3/5 – Mã đề 012  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
4
a) Có thphân bit maltose và glucose bng thuc thTollens hoc Cu(OH)2 trong dung dch NaOH.  
b) Các phn ứng (1), (2), (3) và (4) trong sơ đồ trên đều là phn ng thy phân.  
c) Dextrin có cu to gm các mt xích glucose liên kết vi nhau bng liên kết β-1,4-glycoside  
d) Maltose, glucose, ethanol đều tan tốt trong nước là do các chất này đều tạo được liên kết hydrogen vi  
nước.  
Câu 20: Isoamyl acetate thường được sdng làm cht phụ gia để to mùi chui trong thc phm hoc  
được dùng làm hương liệu nhân to. Mt hc sinh tiến hành điều chế isoamyl acetate theo các bước sau:  
Bước 1: Cho vào bình cu 26,4 mL isoamyl alcohol (d = 0,81 g/mL), 40 mL acetic acid (d =1,049 g/mL)  
và 2,5 mL H2SO4 đậm đặc, cho thêm vào bình vài viên đá bọt. Lp ng sinh hàn hồi lưu thẳng đứng vào  
ming bình cầu. Sau đó đun nóng bình cầu trong khong 1,5 gi.  
Bước 2: Sau khi đun, để ngui ri rót sn phm vào phu chiết, thêm 50 mL nước ct vào phiu, lắc đều  
rồi để yên khoảng 5 phút, lúc đó chất lng  
tách thành hai lp, loi bphn cht lng phía  
dưới, ly phn cht lng phía trên.  
Bước 3: Cho ttdung dch Na2CO3 10%  
vào phn cht lng thu ly ở bước 2 và lc  
đều cho đến khi không còn khí thoát ra, thêm  
tiếp 20 mL dung dch NaCl bão hòa rồi để  
yên khi đó chất lng tách thành hai lp. Chiết  
ly phn cht lỏng phía trên, thu được 26,0  
mL isoamyl acetate (d = 0,876 g/mL).  
a) Biết tổng lượng isoamyl acetate btht thoát ở bước 2 và 3 là 5% so với lượng thu được trên, hiu  
sut phn ng ester hóa ở bước 1 bng 72,1 %.  
b) Vic lp ng sinh hàn ở bước 1 nhm mục đích hạn chế stht thoát cht lng ra khi bình cu.  
c) Tiến hành đo phổ khối lượng (MS) ca isoamyl acetate sxut hin peak ion phân tcó m/z = 130  
d) Thêm dung dch Na2CO3 ở bước 3 nhm mục đích loại bacid ln trong isoamyl acetate.  
Câu 21: Poly(vinyl chloride) (PVC) là mt cht dẻo có tính cách điện tt, không thấm nước, bn vi acid  
vì vậy nó được dùng để sn xut vt liệu cách điện, ng dẫn nước,…Khi đun nóng, PVC mềm ra ri nóng  
chảy và khi để ngui nó lại đóng rắn. Hin nay, trong công nghip sn xuất PVC người ta đi từ nguyên  
liu là khí ethylene và chlorine. Quy trình sn xut thc hiện theo sơ đồ khép kín như sau:  
a) Phn ng (3) giúp gim thi khí gây ô nhiễm môi trường và tăng hiệu quca quá trình sn xut.  
b) Đốt cháy là một trong các phương pháp xử lí cht thi nha PVC mà không làm ô nhiễm môi trường.  
c) PVC thuc loi polymer nhit do và vt liu làm bng PVC có thtái chế.  
d) Biết chỉ có 1,4% lượng chlorine btht thoát vì vậy để sn xut 1 tn PVC cn 576 kg chlorine (làm  
tròn số đến phn nguyên).  
Câu 22: Trong dung dch, dng tn ti ca mi amino acid tùy thuc vào giá trpH ca dung dịch đó. Giá  
trị pH mà khi đó amino acid tồn ti chyếu dạng ion lưỡng cc (nồng độ ion lưỡng cc là cực đại)  
được gọi là điểm đẳng điện (pI). Khi pH > pI thì amino acid tn ti chyếu dng anion, pH < pI thì  
amino acid tn ti chyếu dạng cation. Khi đặt dung dch amino acid trong một điện trường thì dng  
lưỡng cc không di chuyn về phía điện cc nào c(nm giữa hai điện cc), dng anion sdi chuyn về  
phía cực dương còn dạng cation sdi chuyn vphía cc âm. Cho hai amino acid sau:  
H2N(CH2)4CH(NH2)COOH (Lysine); HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH (Glutamic acid). Mt nhóm hc sinh  
nghiên cu về tính điện di ca glutamic acid (pI = 3,2) và lysine (pI = 9,7) rồi đưa ra kết lun:  
a) Khi pH = 1 thì glutamic acid và lysine đều di chuyn vcc âm (cathode).  
b) Khi pH = 13 thì glutamic acid tn ti chyếu dng anion HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COO- và di  
chuyn vphía cực dương.  
Trang 4/5 – Mã đề 012  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
5
c) Khi pH = 6 thì glutamic acid di chuyn vphía cc âm còn lysine di chuyn vphía cực dương.  
d) Có thể tách được glutamic acid và lysine ra khi hn hp trong dung dch pH = 6 bằng phương pháp  
điện di.  
PHN III: Câu trc nghim yêu cu trli ngn. Thí sinh trli từ câu 23 đến câu 28.  
Câu 23: Trong scác cht: ethyl acetate, tristearin, saccharose, glycerol, glycine, có bao nhiêu cht tác  
dụng được vi dung dịch NaOH khi đun nóng?  
Câu 24: Mt loi cht béo có cha thành phần như sau:  
Triglyceride  
Tristearin  
44,50%  
Tripalmitin Triolein  
24,18% 26,52%  
Tp cht  
Thành phn % khối lượng  
4,8%  
(Trong tp cht không cha gc ca acid béo)  
Mt nhà mày sn xut xà phòng bng cách xà phòng hóa 100 kg cht béo trên bng dung dch NaOH vi  
hiu sut phn ng ca tng cht là 80%. Toàn bộ lượng mui ca các acid  
béo được đem để sn xut xà phòng (cha 72% khối lượng là mui ca các  
acid béo). Lượng xà phòng này đem đóng gói thành xà phòng thành phẩm  
với quy cách đóng gói mỗi bánh xà phòng có khối lượng là 90 gam. Tính số  
bánh xà phòng mà nhà máy sn xuất được? (kết qulàm tròn số đến phn  
nguyên)  
Câu 25: Enzyme tripsine chyếu xúc tác cho phn ng thy phân liên kết peptide to bi nhóm carboxyl  
ca amino acid mà có nhóm -NH2 nhiều hơn nhóm -COOH. Thy phân peptide Val-Lys-Ala-Gly-Lys-  
Gly-Val-Lys-Gly-Lys-Val vi xúc tác là enzyme tripsine thì có thể thu được tối đa bao nhiêu tripeptide?  
Câu 26: Cellulose trinitrate dùng để chế to thuc súng không khói. Phn ứng điều chế cellulose trinitrate  
được thc hiện theo phương trình hóa học sau:  
[C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3 (H2SO4 đặc, t°) → [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O  
Gishiu sut ca phn ứng đạt 65%. T2 tn cellulose có thể điều chế được bao nhiêu tn cellulose  
trinitrate (kết qulàm tròn số đến phần trăm)?  
Câu 27: Thuc ritalin là cht kích thích hthần kinh trung ương được sdng phbiến nhất trong điều  
trri loạn tăng động gim chú ý và chng ngủ rũ.  
Mi viên thuc ritalin cha 10 mg mui methylphenidate hydrochloride (có cu tạo như hình bên). Để sn  
xut 1000 hp thuc loi 30 viên/hp thì cn dùng ti thiu bao nhiêu gam methylphenidate  
hydrochloride?  
Câu 28: Mt loi cht git ra tng hp có thành phn chính là mui sau:  
Phn kị nước trong mui trên có bao nhiêu nguyên tcarbon?  
----------------HT----------------  
(Học sinh không được sdng tài liu. Cán bcoi thi không gii thích gì thêm)  
Trang 5/5 – Mã đề 012  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
6
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIT  
1C  
2D  
3B  
4B  
5A  
6D  
7C  
8C  
9A  
10D  
11C  
12A  
13A  
14C  
15C  
16B  
17B  
18A  
19  
20  
S
21  
Đ
S
22  
Đ
S
23  
3
24  
25  
3
(a)  
(b)  
(c)  
(d)  
S
S
1213  
27  
Đ
Đ
Đ
26  
28  
18  
S
Đ
Đ
S
2,38  
300  
Đ
Đ
Câu 1:  
Hai khí NO2, SO2 là tác nhân chính gây ra mưa acid:  
NO2 + O2 + H2O HNO3  
SO2 + O2 + H2O H2SO4  
Câu 2:  
ΔrH0  
< 0 nên phn ng này ta nhit Trong quá trình tiến hành thí nghim, nhiệt độ trong cốc tăng  
298  
dn.  
Câu 3:  
C3H trong NH3 của N(1) đều được thay thế bi các gc hydrocarbon nên N(1) có bc 3.  
Trang 6/5 – Mã đề 012  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
7
Câu 4:  
Công thc ca isopropyl formate là HCOOCH(CH3)2.  
Câu 5:  
Yếu tdin tích bmt tiếp xúc làm tăng tốc độ cháy ca viên than tong: Khi than có nhiu l, không  
khí dlen lỏi vào hơn và than cháy đượm hơn.  
Câu 6:  
Các chất đều có 2N trong mi phân tử nhưng (NH2)2CO có phân tkhi nhnht nên (NH2)2CO có hàm  
lượng đạm (%N) ln nht.  
Câu 7:  
Ở nhiệt độ thường, CH3CH2NH2 phản ứng với nitrous acid (HNO2) sinh ra khí N2 và alcohol:  
CH3CH2NH2 + HNO2 CH3CH2OH + N2 + H2O  
Câu 8:  
(a) Đúng  
(b) Đúng, lycopene mạch hở nên số liên kết π = k = (40.2 + 2 – 56)/2 = 13  
(c) Sai, số liên kết σ = 40 + 56 – 1 = 95  
(d) Đúng, với 13C=C, lycopene làm mất màu dung dịch Br2 trong CCl4.  
Câu 9:  
Quan sát hình vẽ ta thấy thứ tự thoát ra khỏi cột sắc kí là c thoát trước, sau đó đến b, cuối cùng là a.  
Đối với chất hấp phụ: a bị hấp phụ mạnh nhất, c bị hấp phụ kém nhất.  
Đối với dung môi: a bị hòa tan kém nhất, c bị hòa tan tốt nhất.  
(a) đúng, (b) sai  
(c)(d) đúng  
Câu 10:  
(a) Đúng, thủy phân X trong môi trường acid sẽ thu được acid béo omega-6 là  
CH3(CH2)4CH=CHCH2CH=CH(CH2)7COOH  
(b) Đúng, X chứa các gốc acid béo không no nên ở điều kiện thường, X ở trạng thái lỏng.  
(c) Sai, hydrogen hóa hoàn toàn X thu được chất béo (C15H31COO)(C17H35COO)2C3H5. Tristearin  
là (C17H35COO)3C3H5  
(d) Đúng, X là C55H100O6.  
Trang 7/5 – Mã đề 012  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
8
Câu 11:  
A. Đúng, CO32- bị thủy phân tạo OH- nên dung dịch Na2CO3 có môi trường kiềm.  
B. Đúng, CO32- nhận proton của H2O nên CO32- là base.  
C. Sai, NaOH là chất điện li mạnh, phân li hoàn toàn thành OH- nên thêm NaOH rắn vào dung dịch  
Na2CO3 thì [OH-] tăng nên pH sẽ tăng.  
D. Đúng, trong dung dịch, Na2CO3 phân li hoàn toàn thành ion nên Na2CO3 là chất điện li mạnh.  
Câu 12:  
Công thc ca sodium chloride là NaCl.  
Câu 13:  
A. Sai, cao su thiên nhiên không tan trong nước, tan được trong xăng, dầu.  
B. Đúng, quá trình lưu hóa cao su làm cách mạch polymer được khâu lại thành mạng lưới, nhờ đó làm  
tăng tính cơ lí của cao su thiên nhiên.  
C. Đúng, 2 đầu mạch chính của mỗi mắt xích cùng phía nên phân tử polymer của cao thu thiên có cấu  
hình cis.  
D. Đúng, cao su thiên nhiên là polymer của isoprene nên khi bị phân hủy sẽ tái tạo lại isoprene.  
Câu 14:  
X là tetrapeptide Val-Gly-Ser-Ala, X có phản ứng màu biuret (A, B sai, C đúng)  
D sai, thủy phân X thu được tối đa 3 dipeptide, gồm Val-Gly, Gly-Ser, Ser-Ala.  
Câu 15:  
Trong mt ong cha nhiu monosaccharide X. Vngt sc ca mt ong là do cht X gây ra X là  
fructose.  
Câu 16:  
Cht CH3COOH (có trong giấm ăn) không phải là ester. CH3COOH thuc loi acid.  
Câu 17:  
CuSO4 + NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4  
Lòng trắng trứng + Cu(OH)2/OH- Sản phẩm màu tím.  
Câu 18:  
(a)(b) Đúng  
(c) Sai, đốt rác thải nhựa sẽ làm phát tán nhanh các chất gây ô nhiễm môi trường vào không khí.  
Trang 8/5 – Mã đề 012  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
9
(d) Sai, tơ tằm, len đều có thành phần chính là protein, vì vậy chúng kém bền nhiệt và kém bền trong môi  
trường kiềm.  
(e) Sai, keo dán epoxy gồm hai thành phần là chất hữu cơ có 2 nhóm epoxy ở hai đầu và chất đóng rắn.  
Câu 19:  
(a) Sai, maltose và glucose đều phản ứng với thuốc thử Tollens hoặc Cu(OH)2/OH- với hiện tượng giống  
nhau nên không phân biệt được.  
(b) Sai, (1)(2)(3) là các phản ứng thủy phân, (4) là phản ứng lên men rượu.  
(c) Sai, dextrin có cấu tạo gồm các mắt xích glucose liên kết với nhau bằng liên kết α-1,4-glycoside hoặc  
α-1,6-glycoside.  
(d) Đúng, phân tử các chất này không quá lớn, đều tạo được liên kết hydrogen với nước nên tan tốt trong  
nước.  
Câu 20:  
(a) Sai  
n(CH3)2CHCH2CH2OH = 26,4.0,81/88 = 0,243  
nCH3COOH = 40.1,049/60 = 0,699  
Nếu không thất thoát ở bước 2 và 3 thì lượng ester thu được là:  
V CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 = 26 + 26.5% = 27,3 mL  
nCH3COOCH2CH2CH(CH3)2 = 27,3.0,876/130 = 0,18396  
H = 0,18396/0,243 = 75,70%  
(b) Đúng, ống sinh hàn hồi lưu ngăn các chất hơi thoát ra khỏi bình cầu.  
(c) Đúng, isoamyl acetate có M = 130 nên sẽ xuất hiện peak ion phân tử có m/z = 130.  
(d) Đúng  
Câu 21:  
(a) Đúng, phản ứng (3) HCl + O2 Cl2 + H2O làm quỳ trình sản xuất chỉ có chất thải là H2O, điều này  
làm giảm thải khí gây ô nhiễm môi trường và tăng hiệu quả của quá trình sản xuất.  
(b) Sai, đốt PVC sinh ra nhiều chất độc hại như Cl2, HCl… Cách tốt nhất để xử lí chất thải PVC chính là  
hạn chế sử dụng và tăng cường tái chế.  
(c) Đúng  
(d) Đúng  
Sản xuất 1 tấn PVC cần x kg chlorine  
1000.35,5/62,5 = x 1,4%x x = 576 kg  
Câu 22:  
Trang 9/5 – Mã đề 012  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
10  
(a) Đúng, pH = 1 < pI của cả glutamic acid và lysine nên cả 2 amino acid này đều tồn tại ở dạng  
cation và di chuyển về cực âm (cathode).  
(b) Sai, pH = 13 (base mạnh) glutamic acid tồn tại chủ yếu dạng anion -OOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COO-  
và di chuyển về phía cực dương.  
(c) Sai, pH = 6 glutamic acid tồn tại chủ yếu dạng anion và di chuyển về cực dương, lysine tồn tại chủ  
yếu dạng cation và di chuyển về cực âm.  
(d) Đúng, pH = 6 hai amino acid di chuyển theo 2 hướng khác nhau nên có thể tách được glutamic acid và  
lysine.  
Câu 23:  
Có 3 cht tác dụng được vi dung dịch NaOH khi đun nóng, gồm: ethyl acetate, tristearin, glycine.  
Câu 24:  
n(C17H35COO)3C3H5 = 100000.44,5%/890 = 50 mol  
n(C15H31COO)3C3H5 = 100000.24,18%/806 = 30 mol  
n(C17H33COO)3C3H5 = 100000.26,52%/884 = 30 mol  
m muối = 80%(50.3.306 + 30.3.278 + 30.3.304) = 78624 gam  
Số bánh xà phòng = 78624/(90.72%) = 1213 bánh  
Câu 25:  
Lys là amino acid có 2-NH2 và 1-COOH Enzyme tripsine chỉ phân cắt liên kết peptide ngay sau Lys.  
Có thể thu được 3 tripeptide: Ala-Gly-Lys, Gly-Val-Lys, Gly-Lys-Val.  
Câu 26:  
[C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3 (H2SO4 đặc, t°) → [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O  
m cellulose trinitrate = 65%.2.297/162 = 2,38 tấn  
Câu 27:  
(a) Đúng  
(b) Sai, 1 mol methylphenidate hydrochloride phản ứng tối đa với 2 mol NaOH (tại vị trí ester và muối  
amoni).  
(c) Sai, độ bất bão hòa của methylphenidate hydrochloride là 6 (3C=C + 1C=O + 2 vòng)  
(d) Đúng  
m methylphenidate hydrochloride = 1000.30.10 = 300000 mg = 300 gam  
Câu 28:  
Phn kị nước trong mui trên có 18 nguyên tcarbon.  
Trang 10/5 – Mã đề 012  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
11  
Trang 11/5 – Mã đề 012  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
1
SGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BC NINH  
THPT CHUYÊN BC NINH  
(Đề thi có 04 trang)  
THI THTHPT QUC GIA LN 2  
NĂM HỌC 2024-2025  
Môn: HOÁ HC  
(28 câu hi)  
Thi gian: 50 phút (không tính thời gian phát đề)  
Mã đề 008  
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh trli từ câu 1 đến câu 18. Mi câu  
hi thí sinh chchn một phương án.  
Câu 1: Cho các dung dch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trpH ca  
các dung dịch được sp xếp theo chiều tăng dần ttrái sang phi là :  
A. (3), (2), (4), (1).  
B. (4), (1), (2), (3).  
C. (1), (2), (3), (4).  
D. (2), (3), (4), (1).  
Câu 2: So vi các acid, alcohol có cùng snguyên tcarbon thì ester có nhiệt độ sôi :  
A. thấp hơn do khối lượng phân tca ester nhỏ hơn nhiều.  
B. thấp hơn do giữa các phân tester không tn ti liên kết hydrogen.  
C. cao hơn do giữa các phân tester có liên kết hydrogen bn vng.  
D. cao hơn do khối lượng phân tca ester lớn hơn nhiều.  
Câu 3: Phú dưỡng là hqusau khi ao ngòi, sông hnhn quá nhiu các ngun thi cha các cht dinh  
dưỡng cha nguyên tố nào sau đây ?  
A. N và O.  
B. N và P.  
C. P và O.  
D. P và S.  
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng ?  
A. Tt cả các amine đều làm qutím m chuyn màu xanh.  
B. nhiệt độ thường, tt cả các amine đều tan nhiều trong nước.  
C. Để ra sch ng nghim có dính aniline, có thdùng dung dch HCl.  
D. Các amine đều không độc, được sdng trong chế biến thc phm.  
Câu 5: Dãy chất nào sau đây đều là chất điện li yếu ?  
A. H2S, H2SO3, H2SO4.  
B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.  
C. H2S, CH3COOH, HClO.  
D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.  
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng ?  
A. Ester isoamyl acetate có mùi chui chín.  
B. Ethylene glycol là alcohol no, đơn chức, mch h.  
C. Acid béo là những carboxylic acid đa chức.  
D. Ethyl alcohol tác dụng được vi dung dch NaOH.  
Câu 7: Trong khí thải do đốt nhiên liu hóa thch có cht khí X không màu, mùi hắc, gây viêm đường hô  
hp ở người. Khi khuếch tán vào bu khí quyn, X là nguyên nhân chyếu gây hiện tượng “mưa acid”. X  
là :  
A. SO2.  
B. CO2.  
C. H2S.  
D. CO.  
Câu 8: Cho các phát biu sau :  
(1) Dung dch ethylamine và dung dch aniline đều làm xanh giy qutím.  
(2) Nhttừ đến dư dung dịch methylamine vào dung dịch copper(II) sulfate, ban đầu thy xut hin kết  
ta màu xanh nhạt, sau đó kết ta tan to thành dung dch màu xanh lam.  
Trang 1/4 – Mã đề 008  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
2
(3) Cho dung dch methylamine vào ng nghiệm đựng dung dch iron(III) chloride thy xut hin kết ta  
nâu đỏ.  
(4) Nhvài git dung dch aniline vào ng nghiệm đựng nước bromine thy xut hin kết ta trng.  
Sphát biểu đúng là :  
A. 1.  
B. 2.  
C. 3.  
D. 4.  
Câu 9: Cho cân bng sau trong bình kín: 2NO2 (g, màu nâu đỏ) N2O4 (g, không màu).  
Biết khi hnhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nht dn. Phn ng thun có :  
A. ΔrH0  
< 0, phn ng thu nhit.  
B. ΔrH0  
> 0, phn ng ta nhit.  
298  
298  
C. ΔrH0  
> 0, phn ng thu nhit.  
D. ΔrH0  
< 0, phn ng ta nhit.  
298  
298  
Câu 10: Cht X có công thc phân tC6H8O4. TX thc hin các phn ứng sau (theo đúng tỉ l) :  
(1) X + NaOH dư (t°) → Y + 2Z  
(2) 2Z (H2SO4 đặc, t°) → CH3OCH3 + H2O  
(3) Y + H2SO4 → T  
(4) T + HBr → một công thc cu to duy nht.  
Phát biểu nào sau đây đúng ?  
A. Cht Y có công thc phân tC4H2O4Na2.  
B. Cht Z làm mất màu nước brom.  
C. Chất T không có đồng phân hình hc.  
D. Cht X phn ng vi H2 (Ni, t°) theo tlmol 1 : 3.  
Câu 11: Chất nào sau đây không dẫn điện được?  
A. NaOH nóng chy.  
B. HBr hòa tan trong nước.  
C. KCl rn, khan.  
D. CaCl2 nóng chy.  
Câu 12: Phn ng vi chất nào sau đây chứng tglucose có nhóm -OH hemiacetal?  
A. Cu(OH)2.  
B. Nước bromine.  
C. CH3OH/HCl.  
D. Dung dch AgNO3/NH3, t°.  
-
Câu 13: Mt dung dch gm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3 và a mol ion X (bqua sự  
điện li của nước). Ion X và giá trca a có thlà  
-
A. CO32- và 0,03.  
B. NO3 và 0,03.  
C. OH- và 0,03.  
D. Cl- và 0,01.  
Câu 14: Cho các phát biu sau:  
1) Glucose và fructose không tham gia phn ng thy phân.  
2) Có thphân bit glucose và fructose bằng nước bromine.  
3) Carbohydrate là nhng hp cht hữu cơ tạp chức, thường có công thc chung là Cn(H2O)m.  
4) Cht béo không phi là carbohydrate.  
Sphát biểu đúng là  
A. 1.  
B. 2.  
C. 3.  
D. 4.  
Câu 15: Trên bao bì ca mt loi phân bón hn hp NPK có ghi s16 - 16 - 8. Trong 50,0 kg phân bón  
trên có cha khối lượng ca các nguyên tN, P, K lần lượt là (kết quả làm tròn đến chsthp phân thứ  
2)  
A. 8,00 kg; 3,59 kg; 3,32 kg.  
B. 8,00 kg; 8,00 kg; 4,00 kg.  
C. 8,00 kg; 3,59 kg; 3,30 kg.  
D. 8,00 kg; 3,49 kg; 3,32 kg.  
Câu 16: Cht git ra tng hợp được sn xut tngun nguyên liệu nào sau đây?  
A. Tinh bt. B. Qubhòn. C. Du m. D. Cht béo.  
Trang 2/4 – Mã đề 008  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
3
Câu 17: Trong bình dung tích không đổi cha hn hp khí X gm H2 và N2 (cht xúc tác thích hp), áp  
sut trong bình là p atm, tkhi ca X so vi H2 là 3,6. Nung nóng bình để thc hin phn ng tng hp  
NH3 ri làm ngui bình vnhiệt độ ban đầu, thu được hn hp khí Y, áp sut trong bình là 0,9p atm. Hiu  
sut phn ng tng hp NH3 là  
A. 18,75%.  
B. 20,00%.  
C. 22,50%.  
D. 25,00%.  
Câu 18: Hn hp X gm hai ester có cùng công thc phân tC8H8O2 và đều chứa vòng benzene. Để  
phn ng hết vi 0,25 mol X cn tối đa 0,35 mol NaOH trong dung dịch, thu được m gam hn hp hai  
mui. Giá trca m là bao nhiêu?  
A. 25.  
B. 30.  
C. 40.  
D. 35.  
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. Thí sinh trli tcâu 19 đến câu 22. Trong mi ý a), b), c), d) ở  
mi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.  
Câu 19: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ, chthấy bóng đèn ở cc (c) sáng:  
a) Dung dch sodium chloride (NaCl) có khả năng dẫn điện.  
b) Nước ct và dung dch saccharose không có khả năng dẫn điện.  
c) Thay dung dch sodium chloride bng dung dch hydrochloric acid hoc dung dch sodium hydroxide,  
thấy bóng đèn ở cc (c) sáng.  
d) Thay dung dch sodium chloride bng dung dch ethyl alcohol hoc dung dch acetic acid, thy bóng  
đèn ở cc (c) không sáng.  
Câu 20: Cho các cân bng hóa hc sau:  
N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) ΔrH0  
< 0 (1)  
298  
H2(g) + I2(g) 2HI(g) ΔrH0  
< 0 (2)  
298  
C(s) + H2O(g) CO(g) + H2(g) ΔrH0  
> 0 (3)  
298  
CaCO3(s) CaO(s) + CO2(g) ΔrH0  
> 0 (4)  
298  
Chọn đúng hoặc sai trong mi phát biu sau:  
a) Khi tăng áp suất ca 4 cân bng trên thì chcó cân bng (1) chuyn dch theo chiu thun, các cân bng  
(2), (3), (4) chuyn dch theo chiu nghch.  
b) Khi tăng nhiệt độ ca 4 cân bng trên thì các cân bng (1); (2) chuyn dch theo chiu nghch, cân bng  
(3), (4) chuyn dch theo chiu thun.  
c) Khi tăng nhiệt độ ca 4 cân bng trên thì tốc độ phn ng c4 cân bằng đều tăng lên.  
Trang 3/4 – Mã đề 008  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
4
d) Khi gim nhiệt độ ca cân bng (1) thì tkhi ca hn hp khí trong h(gm NH3; H2; N2) so vi khí  
O2 tăng.  
Câu 21: Alanine phn ng vi ethyl alcohol khi có mặt HCl khan theo sơ đồ sau:  
Ala + C2H5OH + HCl → X + H2O  
a) Trong phn ng trên, nhóm OH ca –COOH (Ala) được thay thế bi OC2H5.  
b) X thu được có công thc là: H2NCH(CH3)COOC2H5.  
c) Phần trăm khối lượng nguyên tnitrogen trong X là 8,16%.  
d) 1 mol X tác dng tối đa được với 2 mol NaOH thu được Ala.  
Câu 22: Thy phân một tripeptide X thu được 3 amino acid là Ala, Gly và Val.  
a) Sliên kết peptide trong X là 3.  
b) Công thc phân tca X là C10H19N3O4.  
c) Có 6 công thc cu to phù hp vi X.  
d) Thy phân hoàn toàn 1 mol X cn 3 mol HCl.  
PHN III: Câu trc nghim yêu cu trli ngn. Thí sinh trli tcâu 23 đến câu 28.  
Câu 23: Vtrng có cha calcium dng calcium carbonate CaCO3. Để xác định hàm lượng CaCO3  
trong vtrng, trong phòng thí nghiệm người ta có thể làm như sau: Lấy 1,0 g vtrứng khô, đã được làm  
sch, hoà tan hoàn toàn trong 50 mL dung dch HCl 0,4 M. Lc dung dch sau phn ứng thu được 50 mL  
dung dch A. Ly 10,0 mL dung dch A chuẩn độ vi dung dch NaOH 0,1 M thy hết 5,6 mL. Githiết  
các tp cht khác trong vtrng không phn ng với HCl, xác định hàm lượng (%) calcium trong vỏ  
trng? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).  
Câu 24: Mt nhà máy luyn kim sn xut zinc (Zn) t60 tn qung blend (cha 80% ZnS vkhối lượng,  
còn li là tp cht không cha zinc) vi hiu sut cả quá trình đạt 97%. Phương trình phản ng sn xut  
như sau:  
ZnS + O2 (t°) → ZnO + SO2  
ZnO + C (t°) → Zn + CO  
Toàn bộ lượng Zn tạo ra được đúc thành n thanh Zn hình hộp chnht: Chiu dài 120 cm, chiu rng 30  
cm và chiu cao 10 cm. Biết khối lượng riêng ca kẽm là 7,14 g/cm³, hãy xác định giá trca n. (kết quả  
làm tròn đến hàng đơn vị)  
Câu 25: Cho phn ng: CO(g) + Cl2(g) COCl2(g) được thc hin trong bình kín dung tích 1 lít nhit  
độ không đổi. Khi phn ứng đạt trng thái cân bng, nồng độ ca các cht là: [CO] = 0,2M; [Cl2] = 0,1M;  
[COCl2] = 0,2M. Nếu bơm thêm vào bình 14,2 gam Cl2 thì nồng độ mol/L ca CO trng thái cân bng  
mi là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)  
Câu 26: Mt mu cn X (thành phn chính là ethanol) có lẫn methanol. Khi được đốt cháy hoàn toàn, 1  
mol ethanol tỏa ra lượng nhit là 1370 kJ và 1 mol methanol tỏa ra lượng nhiệt là 716 kJ. Đốt cháy hoàn  
toàn 10 gam mu cn X ta ra mt nhiệt lượng là 291,9 kJ. Xác định thành phn phần trăm về khối lượng  
ca tp cht methanol trong mu cn X. (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)  
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn hn hp E gm alcohol X (CxHyO) và amine Y (no, mch h, hai chc) cn  
vừa đủ 26,88 lít O2, thu được N2, H2O và 13,44 lít CO2. Biết, nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X trong  
bình kín cha 22,4 lít O2 (dư), sau phản ứng trong bình thu được 1,5 mol khí và hơi. Các khí đều được đo  
ở điều kin tiêu chun. Phần trăm khối lượng Y trong E là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phn  
mười)  
Câu 28: Mt rut phích có din tích bmặt là 0,35 m². Để tráng được 2000 ruột phích như trên với độ  
dày lp bạc là 0,1 μm thì cần dùng m kg glucose 10% tác dng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong  
NH3. Biết hiu sut phn ng tráng bc là 75% và khối lượng riêng ca silver là 10,49 g/cm³. Giá trca  
m là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).  
Trang 4/4 – Mã đề 008  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
5
----------------HT----------------  
(Học sinh không được sdng tài liu. Cán bcoi thi không gii thích gì thêm)  
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIT  
Phần I  
1D  
2B  
3B  
4C  
5C  
6A  
7A  
8C  
9D  
10A  
11C  
12C  
13B  
14D  
15D  
16C  
17D  
18B  
Phần II  
Câu  
Lệnh hỏi  
Đáp án  
Câu  
Lệnh hỏi  
Đáp án  
a
b
c
d
a
b
c
d
Đ
Đ
Đ
S
a
b
c
d
a
b
c
d
Đ
S
19  
20  
21  
22  
S
S
S
S
Đ
Đ
Đ
Đ
Đ
Đ
Phần III  
Câu  
23  
Đáp án  
Câu  
26  
Đáp án  
34,4  
121  
8
24  
27  
69,7  
8,16  
25  
0,12  
28  
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh trli từ câu 1 đến câu 18. Mi câu  
hi thí sinh chchn một phương án.  
Trang 5/4 – Mã đề 008  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
6
Câu 1: Cho các dung dch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trpH ca  
các dung dịch được sp xếp theo chiều tăng dần ttrái sang phi là :  
A. (3), (2), (4), (1).  
B. (4), (1), (2), (3).  
C. (1), (2), (3), (4).  
D. (2), (3), (4), (1).  
Với cùng nồng độ, H2SO4 phân li ra lượng H+ nhiều gấp 2 lần so với HCl (2) < (3) < 7  
KNO3 tạo bởi các ion không bị thủy phân pH = 7  
2-  
Na2CO3 có pH > 7 vì nó phân li ra CO3 , ion này bị thủy phân tạo môi trường kiềm:  
-
CO32- + H2O HCO3 + OH-  
Vậy pH tăng dần theo dãy: (2), (3), (4), (1)  
Câu 2: So vi các acid, alcohol có cùng snguyên tcarbon thì ester có nhiệt độ sôi :  
A. thấp hơn do khối lượng phân tca ester nhỏ hơn nhiều.  
B. thấp hơn do giữa các phân tester không tn ti liên kết hydrogen.  
C. cao hơn do giữa các phân tester có liên kết hydrogen bn vng.  
D. cao hơn do khối lượng phân tca ester lớn hơn nhiều.  
So vi các acid, alcohol có cùng snguyên tcarbon thì ester có nhiệt độ sôi thấp hơn do giữa các phân  
tester không tn ti liên kết hydrogen.  
Câu 3: Phú dưỡng là hqusau khi ao ngòi, sông hnhn quá nhiu các ngun thi cha các cht dinh  
dưỡng cha nguyên tố nào sau đây ?  
A. N và O.  
B. N và P.  
C. P và O.  
D. P và S.  
Phú dưỡng là hqusau khi ao ngòi, sông hnhn quá nhiu các ngun thi cha các chất dinh dưỡng  
cha nguyên tN và P.  
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng ?  
A. Tt cả các amine đều làm qutím m chuyn màu xanh.  
B. nhiệt độ thường, tt cả các amine đều tan nhiều trong nước.  
C. Để ra sch ng nghim có dính aniline, có thdùng dung dch HCl.  
D. Các amine đều không độc, được sdng trong chế biến thc phm.  
A. Sai, ví dụ aniline không làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.  
B. Sai, các amine nhỏ tan nhiều trong nước, amine càng nhiều C thì độ tan càng giảm.  
C. Đúng, do có phản ứng tạo muối tan, dễ bị rửa trôi:  
C6H5NH2 + HCl C6H5NH3Cl  
D. Sai, các amine đều độc, không dùng trong chế biến thực phẩm.  
Câu 5: Dãy chất nào sau đây đều là chất điện li yếu ?  
A. H2S, H2SO3, H2SO4.  
B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.  
C. H2S, CH3COOH, HClO.  
D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.  
Dãy H2S, CH3COOH, HClO đều là chất điện li yếu.  
Các dãy còn lại chứa H2SO4, Ba(OH)2, Al2(SO4)3 là các chất điện li mạnh.  
Trang 6/4 – Mã đề 008  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
7
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng ?  
A. Ester isoamyl acetate có mùi chui chín.  
B. Ethylene glycol là alcohol no, đơn chức, mch h.  
C. Acid béo là những carboxylic acid đa chức.  
D. Ethyl alcohol tác dụng được vi dung dch NaOH.  
A. Đúng  
B. Sai, ethylene glycol (C2H4(OH)2) là alcohol no, hai chức, mạch hở.  
C. Sai, acid béo là những carboxylic acid đơn chức chức, mạch thẳng, số C chẵn, từ 12 đến 24C.  
D. Sai, C2H5OH không tác dụng được với dung dịch NaOH.  
Câu 7: Trong khí thải do đốt nhiên liu hóa thch có cht khí X không màu, mùi hắc, gây viêm đường hô  
hp ở người. Khi khuếch tán vào bu khí quyn, X là nguyên nhân chyếu gây hiện tượng “mưa acid”. X  
là :  
A. SO2.  
B. CO2.  
C. H2S.  
D. CO.  
X không màu, mùi hc, là nguyên nhân chyếu gây hiện tượng “mưa acid” X là SO2.  
Câu 8: Cho các phát biu sau :  
(1) Dung dch ethylamine và dung dịch aniline đều làm xanh giy qutím.  
(2) Nhttừ đến dư dung dịch methylamine vào dung dch copper(II) sulfate, ban đầu thy xut hin kết  
ta màu xanh nhạt, sau đó kết ta tan to thành dung dch màu xanh lam.  
(3) Cho dung dch methylamine vào ng nghiệm đựng dung dch iron(III) chloride thy xut hin kết ta  
nâu đỏ.  
(4) Nhvài git dung dch aniline vào ng nghiệm đựng nước bromine thy xut hin kết ta trng.  
Sphát biểu đúng là :  
A. 1.  
B. 2.  
C. 3.  
D. 4.  
(1) Sai, dung dịch ethylamine làm xanh giấy quỳ tím, dung dịch aniline có tính base nhưng rất yếu nên  
không làm quỳ tím đổi màu.  
(2) Đúng:  
CuSO4 + CH3NH2 + H2O Cu(OH)2 + (CH3NH3)2SO4  
Cu(OH)2 + CH3NH2 [Cu(CH3NH2)4](OH)2  
(3) Đúng:  
FeCl3 + CH3NH2 + H2O Fe(OH)3 + CH3NH3Cl  
(4) Đúng:  
Trang 7/4 – Mã đề 008  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
8
Câu 9: Cho cân bng sau trong bình kín: 2NO2 (g, màu nâu đỏ) N2O4 (g, không màu).  
Biết khi hnhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nht dn. Phn ng thun có :  
A. ΔrH0  
< 0, phn ng thu nhit.  
B. ΔrH0  
> 0, phn ng ta nhit.  
298  
298  
C. ΔrH0  
> 0, phn ng thu nhit.  
D. ΔrH0  
< 0, phn ng ta nhit.  
298  
298  
Màu nâu đỏ nhạt dần Chiều thuận  
Khi hạ nhiệt độ thì CBCD theo chiều tăng nhiệt độ  
Chiều thuận tỏa nhiệt ΔrH0  
< 0  
298  
Câu 10: Cht X có công thc phân tC6H8O4. TX thc hin các phn ứng sau (theo đúng tỉ l) :  
(1) X + NaOH dư (t°) → Y + 2Z  
(2) 2Z (H2SO4 đặc, t°) → CH3OCH3 + H2O  
(3) Y + H2SO4 → T  
(4) T + HBr → một công thc cu to duy nht.  
Phát biểu nào sau đây đúng ?  
A. Cht Y có công thc phân tC4H2O4Na2.  
B. Cht Z làm mất màu nước brom.  
C. Cht T không có đồng phân hình hc.  
D. Cht X phn ng vi H2 (Ni, t°) theo tlmol 1 : 3.  
(2) Z là CH3OH  
T + HBr tạo 1 sản phẩm duy nhất nên:  
X là CH3OOC-CH=CH-COOCH3  
Y là NaOOC-CH=CH-COONa  
T là HOOC-CH=CH-COOH  
T + HBr tạo sản phẩm duy nhất là HOOC-CH2-CHBr-COOH  
A. Đúng  
B. Sai, Z không làm mất màu nước brom.  
C. Sai, T có đồng phân hình học:  
Trang 8/4 – Mã đề 008  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
9
D. Sai:  
CH3OOC-CH=CH-COOCH3 + H2 (Ni, t°) CH3OOC-CH2-CH2-COOCH3  
Câu 11: Chất nào sau đây không dẫn điện được?  
A. NaOH nóng chy.  
B. HBr hòa tan trong nước.  
D. CaCl2 nóng chy.  
C. KCl rn, khan.  
KCl rn khan không dẫn điện vì trong tinh thKCl không có hạt mang điện chuyển động tdo. Các ion  
K+, Cl- chỉ dao động qua li quanh 1 vtrí chkhông chuyển động tự do được.  
Câu 12: Phn ng vi chất nào sau đây chứng tglucose có nhóm -OH hemiacetal?  
A. Cu(OH)2.  
B. Nước bromine.  
C. CH3OH/HCl.  
D. Dung dch AgNO3/NH3, t°.  
Phản ứng với CH3OH/HCl chứng tỏ glucose có nhóm -OH hemiacetal:  
-
Câu 13: Mt dung dch gm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3 và a mol ion X (bqua sự  
điện li của nước). Ion X và giá trca a có thlà  
-
A. CO32- và 0,03.  
B. NO3 và 0,03.  
C. OH- và 0,03.  
D. Cl- và 0,01.  
Dung dịch X chứa Ca2+ nên không thể chứa thêm CO32- (Vì Ca2+ + CO32- CaCO3)  
-
-
Dung dịch X chứa HCO3 nên không thể chứa thêm OH- (Vì HCO3 + OH- CO32- + H2O)  
-
Vậy ion còn lại là Cl- hoặc NO3 .  
Bảo toàn điện tích: 0,01.1 + 0,02.2 = 0,02.1 + x  
x = 0,03  
-
Vậy ion còn lại là NO3 (0,03)  
Câu 14: Cho các phát biu sau:  
1) Glucose và fructose không tham gia phn ng thy phân.  
2) Có thphân bit glucose và fructose bằng nước bromine.  
Trang 9/4 – Mã đề 008  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
10  
3) Carbohydrate là nhng hp cht hữu cơ tạp chức, thường có công thc chung là Cn(H2O)m.  
4) Cht béo không phi là carbohydrate.  
Sphát biểu đúng là  
A. 1.  
B. 2.  
C. 3.  
D. 4.  
(1) Đúng, glucose và fructose là các monosaccharide nên không tham gia phản ứng thủy phân.  
(2) Đúng, glucose làm nhạt màu nước bromine, fructose không có phản ứng này.  
(3) Đúng  
(4) Đúng, chất béo thuộc loại lipid.  
Câu 15: Trên bao bì ca mt loi phân bón hn hp NPK có ghi s16 - 16 - 8. Trong 50,0 kg phân bón  
trên có cha khối lượng ca các nguyên tN, P, K lần lượt là (kết quả làm tròn đến chsthp phân thứ  
2)  
A. 8,00 kg; 3,59 kg; 3,32 kg.  
B. 8,00 kg; 8,00 kg; 4,00 kg.  
C. 8,00 kg; 3,59 kg; 3,30 kg.  
D. 8,00 kg; 3,49 kg; 3,32 kg.  
mN = 50.16% = 8,00 kg  
mP = 50.16%.2.31/142 = 3,49 kg  
mK = 50.8%.2.39/94 = 3,32 kg  
Câu 16: Cht git ra tng hợp được sn xut tngun nguyên liệu nào sau đây?  
A. Tinh bt. B. Qubhòn. C. Du m. D. Cht béo.  
Cht git ra tng hợp được sn xut tngun nguyên liu du m.  
Câu 17: Trong bình dung tích không đổi cha hn hp khí X gm H2 và N2 (cht xúc tác thích hp), áp  
sut trong bình là p atm, tkhi ca X so vi H2 là 3,6. Nung nóng bình để thc hin phn ng tng hp  
NH3 ri làm ngui bình vnhiệt độ ban đầu, thu được hn hp khí Y, áp sut trong bình là 0,9p atm. Hiu  
sut phn ng tng hp NH3 là  
A. 18,75%.  
B. 20,00%.  
C. 22,50%.  
D. 25,00%.  
nX/nY = p/(0,9p) = 10/9  
Tự chọn nX = 10; nY = 9  
MX = 7,2 X gồm N2 (2) và H2 (8)  
nN2 phản ứng = (nX – nY)/2 = 0,5  
H = 0,5/2 = 25%  
Câu 18: Hn hp X gm hai ester có cùng công thc phân tC8H8O2 và đều chứa vòng benzene. Để  
phn ng hết vi 0,25 mol X cn tối đa 0,35 mol NaOH trong dung dịch, thu được m gam hn hp hai  
mui. Giá trca m là bao nhiêu?  
A. 25.  
B. 30.  
C. 40.  
D. 35.  
nX < nNaOH < 2nX nên X gồm 1 ester của alcohol (a mol) và 1 ester của phenol (b mol)  
nX = a + b = 0,25  
Trang 10/4 – Mã đề 008  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
11  
nNaOH = a + 2b = 0,35  
a = 0,15; b = 0,1  
Do sản phẩm chỉ có 2 muối nên X gồm HCOOCH2C6H5 (0,15) và HCOOC6H4CH3 (0,1)  
Muối gồm HCOONa (0,25) và CH3C6H4ONa (0,1)  
m muối = 30 gam  
PHN II. Câu trc nghim đúng sai. Thí sinh trli tcâu 19 đến câu 22. Trong mi ý a), b), c), d) ở  
mi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.  
Câu 19: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ, chthấy bóng đèn ở cc (c) sáng:  
a) Dung dch sodium chloride (NaCl) có khả năng dẫn điện.  
b) Nước ct và dung dch saccharose không có khả năng dẫn điện.  
c) Thay dung dch sodium chloride bng dung dch hydrochloric acid hoc dung dch sodium hydroxide,  
thấy bóng đèn ở cc (c) sáng.  
d) Thay dung dch sodium chloride bng dung dch ethyl alcohol hoc dung dch acetic acid, thy bóng  
đèn ở cc (c) không sáng.  
(a) Đúng, dung dịch NaCl có khả năng dẫn điện tạo thành mạch điện kín làm đèn cốc c sáng.  
(b) Đúng, nước cất và dung dịch saccharose không có khả năng dẫn điện nên mạch hở và đèn a, b không  
sáng.  
(c) Đúng, dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều chứa các chất điện li mạnh như NaCl nên bóng đèn ở  
cốc c sáng do tạo thành mạch kín.  
(d) Sai, thay dung dịch NaCl bằng dung dịch C2H5OH thì đèn không sáng do C2H5OH là chất không điện  
li.  
Thay dung dịch NaCl bằng dung dịch CH3COOH thì đèn có sáng nhưng độ sáng yếu hơn do CH3COOH  
là chất điện li yếu.  
Câu 20: Cho các cân bng hóa hc sau:  
N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) ΔrH0  
< 0 (1)  
298  
H2(g) + I2(g) 2HI(g) ΔrH0  
< 0 (2)  
298  
Trang 11/4 – Mã đề 008  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
12  
C(s) + H2O(g) CO(g) + H2(g) ΔrH0  
> 0 (3)  
298  
CaCO3(s) CaO(s) + CO2(g) ΔrH0  
> 0 (4)  
298  
Chọn đúng hoặc sai trong mi phát biu sau:  
a) Khi tăng áp suất ca 4 cân bng trên thì chcó cân bng (1) chuyn dch theo chiu thun, các cân bng  
(2), (3), (4) chuyn dch theo chiu nghch.  
b) Khi tăng nhiệt độ ca 4 cân bng trên thì các cân bng (1); (2) chuyn dch theo chiu nghch, cân bng  
(3), (4) chuyn dch theo chiu thun.  
c) Khi tăng nhiệt độ ca 4 cân bng trên thì tốc độ phn ng c4 cân bằng đều tăng lên.  
d) Khi gim nhiệt độ ca cân bng (1) thì tkhi ca hn hp khí trong h(gm NH3; H2; N2) so vi khí  
O2 tăng.  
(a) Sai, khi tăng áp suất, (1) chuyển dịch theo chiều thuận, (2) không dịch chuyển, (3)(4) dịch chuyển theo  
chiều nghịch.  
(b) Đúng, do (1)(2) có chiều thuận tỏa nhiệt và (3)(4) có chiều thuận thu nhiệt.  
(c) Đúng, tăng nhiệt độ thì tốc độ mọi phản ứng đều tăng, tuy nhiên độ tăng có khác nhau.  
(d) Đúng, giảm nhiệt độ thì (1) chuyển dịch theo chiều thuận Số mol khí giảm M khí tăng Tỉ  
khối so với khí O2 tăng.  
Câu 21: Alanine phn ng vi ethyl alcohol khi có mặt HCl khan theo sơ đồ sau:  
Ala + C2H5OH + HCl → X + H2O  
a) Trong phn ng trên, nhóm OH ca –COOH (Ala) được thay thế bi OC2H5.  
b) X thu được có công thc là: H2NCH(CH3)COOC2H5.  
c) Phần trăm khối lượng nguyên tnitrogen trong X là 8,16%.  
d) 1 mol X tác dng tối đa được với 2 mol NaOH thu được Ala.  
(a) Đúng  
(b) Sai, X là ClH3NCH(CH3)COOC2H5.  
(c) Sai, X có %N = 14/153,5 = 9,12%  
(d) Sai, 1 mol X tác dụng tối đa được với 2 mol NaOH thu được muối AlaNa:  
ClH3NCH(CH3)COOC2H5 + 2NaOH NaCl + AlaNa + C2H5OH + H2O  
Câu 22: Thy phân một tripeptide X thu được 3 amino acid là Ala, Gly và Val.  
a) Sliên kết peptide trong X là 3.  
b) Công thc phân tca X là C10H19N3O4.  
c) Có 6 công thc cu to phù hp vi X.  
d) Thy phân hoàn toàn 1 mol X cn 3 mol HCl.  
X có các cấu tạo:  
Gly-Ala-Val; Val-Ala-Gly  
Ala-Gly-Val; Val-Gly-Ala  
Gly-Val-Ala; Ala-Val-Gly  
(a) Sai, số liên kết peptide trong X là 2.  
Trang 12/4 – Mã đề 008  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
13  
(b) Đúng  
(c) Đúng  
(d) Đúng: X + 2H2O + 3HCl GlyHCl + AlaHCl + ValHCl  
PHN III: Câu trc nghim yêu cu trli ngn. Thí sinh trli tcâu 23 đến câu 28.  
Câu 23: Vtrng có cha calcium dng calcium carbonate CaCO3. Để xác định hàm lượng CaCO3  
trong vtrng, trong phòng thí nghiệm người ta có thể làm như sau: Lấy 1,0 g vtrứng khô, đã được làm  
sch, hoà tan hoàn toàn trong 50 mL dung dch HCl 0,4 M. Lc dung dch sau phn ứng thu được 50 mL  
dung dch A. Ly 10,0 mL dung dch A chuẩn độ vi dung dch NaOH 0,1 M thy hết 5,6 mL. Githiết  
các tp cht khác trong vtrng không phn ng với HCl, xác định hàm lượng (%) calcium trong vỏ  
trng? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).  
10 mL X chứa nHCl dư = nNaOH = 0,00056  
50 mL X chứa nHCl dư = 0,0028  
nHCl ban đầu = 0,02 nHCl phản ứng với CaCO3 = 0,02 0,0028 = 0,0172  
nCaCO3 = 0,0086 %Ca trong trứng = 0,0086.40/1 = 34,4%  
Câu 24: Mt nhà máy luyn kim sn xut zinc (Zn) t60 tn qung blend (cha 80% ZnS vkhối lượng,  
còn li là tp cht không cha zinc) vi hiu sut cả quá trình đạt 97%. Phương trình phản ng sn xut  
như sau:  
ZnS + O2 (t°) → ZnO + SO2  
ZnO + C (t°) → Zn + CO  
Toàn bộ lượng Zn tạo ra được đúc thành n thanh Zn hình hộp chnht: Chiu dài 120 cm, chiu rng 30  
cm và chiu cao 10 cm. Biết khối lượng riêng ca kẽm là 7,14 g/cm³, hãy xác định giá trca n. (kết quả  
làm tròn đến hàng đơn vị)  
mZn = 60.80%.97%.65/97 = 31,2 tấn  
m 1 thanh = 7,14.120.30.10 = 257040 gam = 0,25704 tấn  
Số thanh = 31,2/0,25704 = 121  
Câu 25: Cho phn ng: CO(g) + Cl2(g) COCl2(g) được thc hin trong bình kín dung tích 1 lít nhit  
độ không đổi. Khi phn ứng đạt trng thái cân bng, nồng độ ca các cht là: [CO] = 0,2M; [Cl2] = 0,1M;  
[COCl2] = 0,2M. Nếu bơm thêm vào bình 14,2 gam Cl2 thì nồng độ mol/L ca CO trng thái cân bng  
mi là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)  
Kc = [COCl2]/[CO].[Cl2] = 10  
nCl2 thêm = 0,2 mol Ngay thời điểm thêm nồng độ Cl2 là 0,1 + 0,2/1 = 0,3 M  
CO(g) + Cl2(g) COCl2(g)  
0,2…………0,3……..0,2  
x…………….x…………x  
0,2-x…….0,3-x…….0,2+x  
Kc = (0,2 + x) / (0,2 x)(0,3 x) = 10  
x = 0,08 (Chỉ lấy nghiệm x < 0,2)  
Trang 13/4 – Mã đề 008  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
14  
[CO] = 0,2 x = 0,12  
Câu 26: Mt mu cn X (thành phn chính là ethanol) có lẫn methanol. Khi được đốt cháy hoàn toàn, 1  
mol ethanol tỏa ra lượng nhit là 1370 kJ và 1 mol methanol tỏa ra lượng nhiệt là 716 kJ. Đốt cháy hoàn  
toàn 10 gam mu cn X ta ra mt nhiệt lượng là 291,9 kJ. Xác định thành phn phần trăm về khối lượng  
ca tp cht methanol trong mu cn X. (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)  
10 gam X chứa CH3OH (a) và C2H5OH (b)  
mX = 32a + 46b = 10  
Q = 716a + 1370b = 291,9  
a = 0,025; b = 0,2  
%CH3OH = 32a/10 = 8%  
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn hn hp E gm alcohol X (CxHyO) và amine Y (no, mch h, hai chc) cn  
vừa đủ 26,88 lít O2, thu được N2, H2O và 13,44 lít CO2. Biết, nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X trong  
bình kín cha 22,4 lít O2 (dư), sau phản ứng trong bình thu được 1,5 mol khí và hơi. Các khí đều được đo  
ở điều kin tiêu chun. Phần trăm khối lượng Y trong E là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phn  
mười)  
nO2 = 1,2; nCO2 = 0,6  
Bảo toàn O: nX + 2nO2 = 2nCO2 + nH2O  
nH2O = nX + 1,2  
nH2O > 2nCO2  
E phải chứa 1 chất có số H gấp hơn 4 lần số C  
Y là CH6N2  
Đốt 0,2 mol X:  
nCO2 + nH2O + nO2 dư = 0,2x + 0,1y + 1 – 0,2x 0,05y + 0,1 = 1,5  
y = 8  
Xét X là C3H8O (0,1) và CH6N2 (0,3) %CH6N2 = 69,7%  
Câu 28: Mt rut phích có din tích bmặt là 0,35 m². Để tráng được 2000 ruột phích như trên với độ  
dày lp bạc là 0,1 μm thì cần dùng m kg glucose 10% tác dng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong  
NH3. Biết hiu sut phn ng tráng bc là 75% và khối lượng riêng ca silver là 10,49 g/cm³. Giá trca  
m là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).  
0,35 m² = 3500 cm²; 0,1 μm = 10-5 cm  
nAg = 2000.3500.10-5.10,49/108 = 6,8  
m = 6,8.180/(2.75%.10%) = 8160 gam = 8,16 kg  
----------------HT----------------  
(Học sinh không được sdng tài liu. Cán bcoi thi không gii thích gì thêm)  
Trang 14/4 – Mã đề 008  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
15  
Trang 15/4 – Mã đề 008  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
1
SGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NINH BÌNH  
ĐỀ CHÍNH THC  
THI THTN THPT QUC GIA LN 1  
NĂM HỌC 2024-2025  
Môn: HOÁ HC  
(Đề thi có 05 trang)  
(28 câu hi)  
Thi gian: 50 phút (không tính thời gian phát đề)  
Mã đề 011  
Phn I: Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh trli từ câu 1 đến câu 18. Mi câu hi  
thí sinh chchn một phương án.  
Câu 1: Cht git ra tng hợp thường có thành phn chính là :  
A. mui sodium alkylsulfate (ROSO3Na), sodium alkylbenzene sulfonate (R-C6H4-SO3Na).  
B. glycerol và ethanol.  
C. saponin trong bhòn và bkết.  
D. mui sodium hoc potassium của acid béo (thường là các gc acid béo no).  
Câu 2: Chất nào sau đây thuộc loi monosaccharide ?  
A. cellulose.  
B. saccharose.  
C. glucose.  
D. tinh bt.  
Câu 3: Cho các phát biu sau vpeptide T có công thc cu tạo dưới đây: H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-  
CO-NH-CH(CH3)-COOH  
(a) Peptide T là dipeptide vì có cha 2 liên kết peptide.  
(b) Peptide T có phn ng màu biuret.  
(c) Peptide T tác dụng đủ vi dung dch NaOH theo tlmol 1 : 3.  
(d) Khi đun nóng peptide T với dung dch acid hoc kiềm dư sẽ xy ra phn ng thủy phân thu được 3  
mui khác nhau.  
(đ) T có thể được biu din là Gly-Ala-Ala.  
Sphát biểu không đúng về peptide T là :  
A. 3.  
B. 4.  
C. 2.  
D. 1.  
Câu 4: Tơ là những vt liu polymer hình si dài và mnh với độ bn nhất định. Sợi bông được ly từ  
quca cây bông thuc loi :  
A. tơ hóa học.  
B. tơ tổng hp.  
C. tơ tự nhiên.  
D. tơ bán tổng hp.  
Câu 5: Nhỏ nước bromine vào ng nghiệm đựng dung dch aniline. Hiện tượng quan sát được là :  
A. xut hin kết ta màu vàng.  
B. xut hin khí không màu.  
C. xut hin kết ta màu xanh.  
D. xut hin kết ta màu trng.  
Câu 6: Carbohydrate nào sau đây có trong hoa quả, rau, củ, đặc bit có nhiu trong thân cây mía, cci  
đường và hoa tht nt ?  
A. Cellulose.  
B. Saccharose.  
C. Glucose.  
D. Fructose.  
Câu 7: “Khi thay thế mt hay nhiu nguyên tử… (1)…trong phân tử ammonia bng mt hay nhiu gc  
…(2)…thu được amine”. Nội dung phù hp trong phn btrng (1), (2) lần lượt là :  
A. hydrogen, hydrocarbon.  
B. nitrogen, alkyl.  
C. hydrogen, alkyl.  
D. nitrogen, hydrocarbon.  
Câu 8: Alanine là amino acid có công thc phân tlà :  
A. C2H5O2N.  
B. C2H7O2N.  
C. C3H5O2N.  
D. C3H7O2N.  
Trang 1/5 – Mã đề 011  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
2
Câu 9: PE là loi nha phbiến, được ng dụng để sn xut túi nylon, bao gói, màng bc thc phm,  
chai lọ, đồ chơi trẻ em,. PE được cu to từ các đơn vị mt xích là :  
A. -CH2-CH(CH3)-.  
B. -CH2-CHCl-.  
C. -CH2-CH2-.  
D. -C6H10O5-.  
Câu 10: Thc hin thí nghiệm theo 2 bước sau :  
Bước 1: Cho vào ng nghim khong 1 mL dung dch NaOH 30%. Thêm tiếp vài git dung dch CuSO4  
2%, lắc đều (có thkhuy bằng đũa thuỷ tinh).  
Bước 2: Thêm vào ng nghim khong 3 mL dung dch lòng trng trng, lc hoc khuấy đều hn hp.  
Phát biểu nào sau đây đúng ?  
A. Sau bước 2 kết ta tan to dung dch màu xanh.  
B. Sau bước 1 xut hin kết ta màu trng.  
C. Thí nghiệm trên dùng để phân bit dipeptide vi các peptide còn li.  
D. Thay lòng trng trng bng du thc vt, hiện tượng xảy ra tương tự.  
Câu 11: Nhn xét nào vtính tan và khả năng đông tụ bi nhit ca albumin lòng trng trứng là đúng?  
A. Tan được vào nước và không bị đông tụ bi nhit.  
B. Tan được vào nước và bị đông tụ bi nhit.  
C. Không tan được vào nước và không bị đông tụ bi nhit.  
D. Không tan được vào nước và bị đông tụ bi nhit.  
Câu 12: Ở điều kiện thường, glutamic acid là  
A. cht rn, có nhiệt độ nóng chy cao.  
C. cht lng, có nhiệt độ nóng chy thp.  
Câu 13: Tên gi ca ester CH3COOC2H5 là  
B. cht rắn, ít tan trong nước.  
D. cht lng, tan tốt trong nước.  
A. methyl acetate.  
B. ethyl formate.  
C. methyl formate.  
D. ethyl acetate.  
Câu 14: Phát biểu nào đúng về các carbohydrate: glucose, fructose, saccharose, tinh bt, cellulose?  
A. Chcó tinh bt phn ứng được vi nitric acid khi có mặt sulfuric acid đặc.  
B. Chcó saccharose, tinh bt, cellulose bthủy phân trong môi trường kim.  
C. Chcó glucose, fructose, saccharose thhin tính cht hóa hc ca polyalcohol.  
D. Chcó glucose thhin tính cht ca nhóm carbonyl.  
Câu 15: Cht béo là  
A. triester ca glycerol vi acid béo.  
B. triester ca acid hữu cơ và glycerol.  
C. ester của acid béo và alcohol đa chức.  
D. hp cht hữu cơ chứa C, H, N, O.  
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng về tính cht hóa hc ca ethylamine?  
A. Dung dịch ethylamine trong nước làm qutím hóa xanh.  
B. Ethylamine có tính base vì phân tcó cha nhóm NH2.  
C. Ethylamine tác dng vi nitrous acid nhiệt độ thp (0 - 5°C) thu được mui diazonium.  
D. Dung dch ethylamine tác dụng được vi dung dch mui FeCl3.  
Câu 17: Saccharose có bao nhiêu tính cht trong scác tính cht sau: tác dng vi Cu(OH)/OH, tác dng  
vi thuc thTollens, tác dng với nước bromine, thy phân khi có xúc tác acid hoc có mt ca  
enzyme?  
A. 3.  
B. 1.  
C. 4.  
D. 2.  
Câu 18: Nhận xét nào dưới đây không đúng khi nói về glucose và fructose?  
A. Đều xy ra phn ng tráng bc khi tác dng vi thuc thTollens.  
B. Đều làm mất màu nước bromine.  
Trang 2/5 – Mã đề 011  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
3
C. Đều tạo được kết tủa đỏ gch Cu2O khi tác dng vi Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kim.  
D. Đều tạo được dung dch màu xanh lam khi tác dng vi Cu(OH)2 trong môi trường kim.  
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. Thí sinh trli từ câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a, b, c, d mi  
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai  
Câu 19: Polymer X có tính dai, bn, mm mại, óng mượt, ít thấm nước, git mau khô. Polymer X dùng  
để dt vi may mc, vải lót săm lốp xe, dt bít tt, bện làm dây cáp, dây dù, đan lưới, … Cấu to mt  
đoạn mạch polymer X như sau:  
a) Các loi vi làm tnylon-6,6 có thgiặt trong nước có độ kim cao.  
b) X được điều chế thexamethylenediamine và adipic acid bng phn ng trùng hp.  
c) X có tên là tơ nylon-6,6.  
d) Các nhóm amide trong nylon-6,6 có khả năng tạo liên kết hydrogen gia các chuỗi polymer, giúp tăng  
cường các tính chất cơ học cho nylon-6,6.  
Câu 20: Cho hai cht X và Y có cu trúc lần lượt như sau:  
CH2-OOC(CH2)16CH3  
CH2-OOC(CH2)14CH3  
|
|
CH-OOC(CH2)7CH=CH(CH2)7CH3  
CH-OOC(CH2)7CH=CH(CH2)7CH3  
|
|
CH2-OOC(CH2)14CH3  
CH2-OOC(CH2)7CH=CHCH2CH=CH(CH2)4CH3  
a) Cả X và Y đều là ngun cung cấp cho cơ thể acid béo omega-6 có tác dng gim huyết áp, gim  
chlolesterol trong máu và ngăn chặn shình thành các mảng triglyceride bám trên động mch, giúp gim  
nguy cơ gây xơ vữa động mch.  
b) Sliên kết π trong một phân tX và Y lần lượt là 4 và 5.  
c) Thc hin phn ng hydrogen hóa hai chất X và Y trên thu được cùng mt sn phm.  
d) X và Y đều là cht béo.  
Câu 21: X là mt hp cht quan trọng được hình thành trong quá trình quang hp cây xanh. Quá trình  
quang hợp được chia thành hai pha: pha sáng và pha tối. Trong pha sáng, năng lượng ánh sáng mt tri  
được hp thbi các sc ttrong lc lp ca cây. Các sc tnày, chyếu là chlorophyll, chuyển đổi năng  
lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học tích lũy trong ATP và NADPH. Trong pha tối, khí CO2 được  
hp thvà chuyn hóa thành glucose nhờ năng lượng ATP và NADPH ở pha sáng. Sau đó, glucose sẽ  
được tng hợp thành amylose và amylopectin. Đây là hai thành phần chính ca X.  
Mt hc sinh tiến hành thí nghiệm như sau:  
- Bước 1: Dùng băng giấy đen che phủ mt phn lá cây chai mặt, đặt cây vào chti ít nht hai ngày.  
- Bước 2: Đem chậu cây ra để chcó nng trc tiếp (hoặc để dưới ánh sáng của bóng đèn điện 500 W) từ  
4 8 gi.  
- Bước 3: Sau 4 8 gi, ngt chiếc lá thí nghiệm, tháo băng giấy đen, cho lá vào cốc thủy tinh đựng nước  
cất, sau đó đun lá trong nước sôi khong 60 giây.  
Trang 3/5 – Mã đề 011  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
4
- Bước 4: Tt bếp, dùng panh gp lá và cho vào ng nghim có cha cồn 90° đun cách thủy trong vài phút  
(hoặc cho đến khi thy lá mt màu xanh lc).  
- Bước 5: Ra sch lá cây trong cốc nước m.  
- Bước 6: Blá cây vào cc thy tinh hoặc đĩa petri, nhỏ vào vài git dung dch iodine pha loãng.  
Quan sát màu sc ca lá cây thy phn lá không bche chuyn màu xanh tím, phn lá bịt băng giấy đen  
không chuyn màu xanh tím.  
a) Hình nh bên mô tcu tạo đoạn mch amylose.  
b) X là tinh bt có nhiu trong ht lúa, ngô, khoai tây, chui xanh.  
c) Da vào kết quthí nghim, học sinh đó kết lun cht to thành trong quá trình quang hp ca cây  
xanh có tinh bt.  
d) Học sinh trên đã dùng phản ng to màu gia tinh bột và iodine để nhn biết tinh bt vì các phân tử  
amylose dng vòng xoắn, khi tương tác với iodine thì vòng này đã bọc (hay hp ph) các phân tiodine  
to thành hp cht bc có màu xanh tím.  
Câu 22: Người ta có ththc hin tng hp cht hữu cơ Y từ cht hữu cơ X và ethyl alcohol theo phương  
trình hóa hc sau:  
(H2N)aR-COOH + C2H5OH (H2N)aR-COOC2H5 + H2O (khí HCl xúc tác)  
PhMS ca Y xut hin peak ca ion phân tM+ có giá trm/z bng 145.  
Theo các nghiên cu khoa hc thì X có thgiúp giảm nguy cơ rối lon tâm thần điều trchứng chán ăn và  
tăng cường lưu thông máu lên não. Ngoài ra X cũng được cho là có tác dụng tăng cường chức năng gan,  
mt, gim khả năng mất ngủ…  
Một người trưởng thành nng 70kg thc hiện ăn uống khoa hc theo khuyến nghca mt chuyên gia  
dinh dưỡng. Một ngày người đó chỉ sdng 50 gam tht bò, 50 gam tht ức gà, 50 gam đậu nành, 50 gam  
cá ng, 100 gam sa chua trng, 200 gam rau xanh.  
Biết rằng, theo chuyên gia dinh dưỡng thì lượng amino acid thiết yếu khuyến nghhằng ngày cho người  
trưởng thành được lit kê trong bng sau:  
Amino acid  
Histidine  
mg/1 kg trọng lượng cơ thể  
mg/70 kg  
700  
mg/100 kg  
1000  
10  
Isoleucine  
Leucine  
Lysine  
20  
39  
30  
1400  
2730  
2100  
1050  
1750  
1050  
280  
2000  
3900  
3000  
1500  
2500  
1500  
400  
Methionine + Cysteine  
Phenylalanine + Tyrosine  
Threonine  
10,5 + 4,5 (tổng cộng 15)  
25 (tổng cộng)  
15  
4
Tryptophan  
Valine  
26  
1820  
2600  
Trang 4/5 – Mã đề 011  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
5
và trung bình hàm lượng cht X có trong thc phẩm mà người trưởng thành trên sdng là  
Thực phẩm  
Thịt bò  
Thịt ức gà  
Đậu nành  
Cá ngừ  
Hàm lượng X trong 100g thực phẩm  
1,4 gam  
1,2 gam  
0,32 gam  
1,3 gam  
0,47 gam  
0,4 gam  
Sữa chua trắng  
Rau xanh  
a) Cả X và Y đều tác dụng được vi acid mnh và base mạnh vì chúng có tính lưỡng tính.  
b) X là hp cht tp chc chứa đồng thi nhóm amino và carboxyl.  
c) Người trưởng thành trên sdng thc phẩm chưa đủ để cung cấp lượng chất X hàng ngày cho cơ thể.  
d) X là Lysine (mt trong nhng amino acid thiết yếu mà cơ thể không ttng hợp được).  
PHN III. Câu trc nghim yêu cu trli ngn. Thí sinh trli từ câu 23 đến câu 28.  
Câu 23: Sodium dodecylbenzene sulfonate (SDBS), là mt loi cht hoạt động bmặt đa năng có nhiều  
ng dng trong cht ty ra, sn phm làm sch và nhiu quy trình công nghip khác nhau.  
(a) SDBS có đầu ưa nước là Na+.  
(b) Cht git ra tng hợp được sn xut tdu mqua nhiều giai đoạn.  
(c) SDBS không thể dùng trong nước có hàm lượng Ca(HCO3)2 cao vì to kết ta vi Ca2+.  
(d) SDBS có giá thành thp, không gây ô nhiễm môi trường nên được sdng rng rãi.  
Sphát biểu đúng là bao nhiêu?  
Câu 24: Tơ capron là polymer có tính dai, bền, mềm óng mượt, ít thấm nước, mau khô. Bên cnh ng  
dng trong ngành may mặc, tơ capron còn được sdụng làm dây cáp, dù, đan lưới, chế to các chi tiết  
máy. Mt quy trình sn xuất tơ capron từ cyclohexanol được thc hiện theo sơ đồ sau:  
Nếu hiu sut chuyn hoá từ cyclohexanol đến tơ capron là 82% thì cứ 10 tấn cyclohexanol thu được bao  
nhiêu tấn tơ capron (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?  
Câu 25: Omega-3 là mt loi acid béo mang li nhiu li ích cho sc khỏe con người như thanh lọc máu,  
ngăn ngừa slão hóa não b, phát trin thlc. Có ba loi acid béo omega-3 chính là DHA, EPA và  
ALA. Có thbsung omega-3 cho cơ thể bng cách sdng du cá. Mt loi dầu cá có hàm lượng  
1000mg/viên; mi viên cha 300mg Omega-3 (180 mg EPA, 120mg DHA). EPA có công thc khung  
phân tử như sau:  
1000 ldu cá (loi 60 viên/l) cha bao nhiêu kg EPA (kết quả  
làm tròn đến hàng phần mười)?  
Câu 26: Thuphân hoàn toàn 1 mol peptide X mch h, thu  
được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val. Nếu thy phân không  
hoàn toàn X, thu được hn hp sn phẩm trong đó có Ala-Gly,  
Gly-Ala, Gly-Gly-Val. Scông thc cu to phù hp vi tính cht ca X là bao nhiêu?  
Trang 5/5 – Mã đề 011  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
6
Câu 27: Nhà máy Rạng Đông là nhà máy sản xuất phích nước hàng đầu của nước ta vi nhiu mt hàng  
quan trng. Sản lượng năm 2003 đạt được là 7 triu ruột phích. Để tráng được số lượng ruột phích như  
trên vi mi rut phích có din tích bmặt là 0,35 m², độ dày lp bạc là 0,1 μm thì năm 2003 nhà máy  
cn dùng m tn glucose tác dng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Biết hiu sut phn ng  
tráng bc là 70% và khối lượng riêng ca bc là 10,49 g/cm³. Giá trca m bng bao nhiêu (kết qulàm  
tròn đến hàng phần trăm)?  
Câu 28: Cho các polymer: tinh bột; tơ tằm; polystyrene; tơ nitron; polyethylene; polypropylene; nylon-  
6,6; tơ visco; cao su buna. Trong số các polymer trên, có bao nhiêu polymer được tng hp bng phn  
ng trùng hp?  
----------------HT----------------  
(Học sinh không được sdng tài liu. Cán bcoi thi không gii thích gì thêm)  
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIT  
1A  
2C  
3A  
4C  
5D  
6B  
7A  
8D  
9C  
10C  
11B  
12A  
13D  
14C  
15A  
16C  
17D  
18B  
19  
20  
S
21  
S
22  
S
23  
1
24  
25  
10,8  
28  
(a)  
(b)  
(c)  
(d)  
S
S
9,27  
27  
S
Đ
Đ
Đ
Đ
S
26  
1
Đ
Đ
Đ
Đ
3,06  
5
S
SGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NINH BÌNH  
ĐỀ CHÍNH THC  
THI THTN THPT QUC GIA LN 1  
NĂM HỌC 2024-2025  
(Đề thi có 05 trang)  
Môn: HOÁ HC  
Trang 6/5 – Mã đề 011  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
7
(28 câu hi)  
Thi gian: 50 phút (không tính thời gian phát đề)  
Mã đề 011  
Phn I: Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh trli từ câu 1 đến câu 18. Mi câu hi  
thí sinh chchn một phương án.  
Câu 1: Cht git ra tng hợp thường có thành phn chính là :  
A. mui sodium alkylsulfate (ROSO3Na), sodium alkylbenzene sulfonate (R-C6H4-SO3Na).  
B. glycerol và ethanol.  
C. saponin trong bhòn và bkết.  
D. mui sodium hoc potassium của acid béo (thường là các gc acid béo no).  
Cht git ra tng hợp thường có thành phn chính là mui sodium alkylsulfate (ROSO3Na), sodium  
alkylbenzene sulfonate (R-C6H4-SO3Na).  
Câu 2: Chất nào sau đây thuộc loi monosaccharide ?  
A. cellulose.  
Glucose (C6H12O6) thuộc loại monosaccharide.  
Còn lại saccharose là disaccharide, cellulose và tinh bột là polisaccharide.  
B. saccharose.  
C. glucose.  
D. tinh bt.  
Câu 3: Cho các phát biu sau vpeptide T có công thc cu tạo dưới đây: H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-  
CO-NH-CH(CH3)-COOH  
(a) Peptide T là dipeptide vì có cha 2 liên kết peptide.  
(b) Peptide T có phn ng màu biuret.  
(c) Peptide T tác dụng đủ vi dung dch NaOH theo tlmol 1 : 3.  
(d) Khi đun nóng peptide T với dung dch acid hoc kiềm dư sẽ xy ra phn ng thủy phân thu được 3  
mui khác nhau.  
(đ) T có thể được biu din là Gly-Ala-Ala.  
Sphát biểu không đúng về peptide T là :  
A. 3.  
B. 4.  
C. 2.  
D. 1.  
(a) Sai, T là tripeptide (tạo bởi 3 gốc α-amino acid và có 2 liên kết peptide).  
(b) Đúng, tripeptide trở lên sẽ có phản ứng màu biuret.  
(c) Đúng:  
H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH + 3NaOH 2H2N-CH(CH3)-COONa + H2N-  
CH2-COONa + H2O  
(d) Sai, thu được 2 muối của Gly và Ala.  
(đ) Sai, T là Ala-Gly-Ala  
Câu 4: Tơ là những vt liu polymer hình si dài và mnh với độ bn nhất định. Sợi bông được ly từ  
quca cây bông thuc loi :  
A. tơ hóa học.  
B. tơ tổng hp.  
C. tơ tự nhiên.  
D. tơ bán tổng hp.  
Trang 7/5 – Mã đề 011  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
8
Sợi bông được ly tquca cây bông thuc loi tơ tự nhiên.  
Câu 5: Nhỏ nước bromine vào ng nghiệm đựng dung dch aniline. Hiện tượng quan sát được là :  
A. xut hin kết ta màu vàng.  
B. xut hin khí không màu.  
C. xut hin kết ta màu xanh.  
D. xut hin kết ta màu trng.  
Nhỏ nước bromine vào ống nghiệm đựng dung dịch aniline thấy xuất hiện kết tủa màu trắng:  
Câu 6: Carbohydrate nào sau đây có trong hoa quả, rau, củ, đặc bit có nhiu trong thân cây mía, cci  
đường và hoa tht nt ?  
A. Cellulose.  
B. Saccharose.  
C. Glucose.  
D. Fructose.  
Saccharose là carbohydrate có trong hoa qu, rau, củ, đặc bit có nhiu trong thân cây mía, ccải đường  
và hoa tht nt.  
Câu 7: “Khi thay thế mt hay nhiu nguyên tử… (1)…trong phân tử ammonia bng mt hay nhiu gc  
…(2)…thu được amine”. Nội dung phù hp trong phn btrng (1), (2) lần lượt là :  
A. hydrogen, hydrocarbon.  
B. nitrogen, alkyl.  
C. hydrogen, alkyl.  
D. nitrogen, hydrocarbon.  
“Khi thay thế mt hay nhiu nguyên thydrogen trong phân tammonia bng mt hay nhiu  
gc hydrocarbon thu được amine”.  
Câu 8: Alanine là amino acid có công thc phân tlà :  
A. C2H5O2N.  
B. C2H7O2N.  
C. C3H5O2N.  
D. C3H7O2N.  
Alanine (H2N-CH(CH3)-COOH) có công thc phân tlà C3H7O2N.  
Câu 9: PE là loi nha phbiến, được ng dụng để sn xut túi nylon, bao gói, màng bc thc phm,  
chai lọ, đồ chơi trẻ em,. PE được cu to từ các đơn vị mt xích là :  
A. -CH2-CH(CH3)-.  
B. -CH2-CHCl-.  
C. -CH2-CH2-.  
D. -C6H10O5-.  
PE là sn phm ca phn ng trùng hp CH2=CH2, có đơn vị mt xích là -CH2-CH2-  
Trang 8/5 – Mã đề 011  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
9
Câu 10: Thc hin thí nghiệm theo 2 bước sau :  
Bước 1: Cho vào ng nghim khong 1 mL dung dch NaOH 30%. Thêm tiếp vài git dung dch CuSO4  
2%, lắc đều (có thkhuy bằng đũa thuỷ tinh).  
Bước 2: Thêm vào ng nghim khong 3 mL dung dch lòng trng trng, lc hoc khuấy đều hn hp.  
Phát biểu nào sau đây đúng ?  
A. Sau bước 2 kết ta tan to dung dch màu xanh.  
B. Sau bước 1 xut hin kết ta màu trng.  
C. Thí nghiệm trên dùng để phân bit dipeptide vi các peptide còn li.  
D. Thay lòng trng trng bng du thc vt, hiện tượng xảy ra tương tự.  
A. Sai, sau bước 2 kết tủa tan tạo dung dịch màu tím.  
B. Sai, sau bước 1 xuất hiện kết tủa màu xanh:  
CuSO4 + NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4  
C. Đúng, dipeptide không có phản ứng màu biuret, tripeptide trở lên có phản ứng màu biuret.  
D. Sai, dầu thực vật có thành phần chính là ester nên không có phản ứng màu biuret.  
Câu 11: Nhn xét nào vtính tan và khả năng đông tụ bi nhit ca albumin lòng trng trứng là đúng?  
A. Tan được vào nước và không bị đông tụ bi nhit.  
B. Tan được vào nước và bị đông tụ bi nhit.  
C. Không tan được vào nước và không bị đông tụ bi nhit.  
D. Không tan được vào nước và bị đông tụ bi nhit.  
Albumin tan được vào nước và bị đông tụ bi nhit.  
Câu 12: Ở điều kiện thường, glutamic acid là  
A. cht rn, có nhiệt độ nóng chy cao.  
B. cht rắn, ít tan trong nước.  
C. cht lng, có nhiệt độ nóng chy thp.  
D. cht lng, tan tốt trong nước.  
Ở điều kiện thường, glutamic acid là cht rn, tan tt, có nhiệt độ nóng chy cao (Chn A)  
Câu 13: Tên gi ca ester CH3COOC2H5 là  
A. methyl acetate.  
B. ethyl formate.  
C. methyl formate.  
D. ethyl acetate.  
Tên gi ca ester CH3COOC2H5 là ethyl acetate.  
Câu 14: Phát biểu nào đúng về các carbohydrate: glucose, fructose, saccharose, tinh bt, cellulose?  
A. Chcó tinh bt phn ứng được vi nitric acid khi có mặt sulfuric acid đặc.  
B. Chcó saccharose, tinh bt, cellulose bthủy phân trong môi trường kim.  
C. Chcó glucose, fructose, saccharose thhin tính cht hóa hc ca polyalcohol.  
D. Chcó glucose thhin tính cht ca nhóm carbonyl.  
A. Sai, tất cả carbohydrate trên đều phản ứng được với nitric acid khi có mặt sulfuric acid đặc.  
B. Sai, không có carbohydrate nào bị thủy phân trong môi trường kiềm.  
C. Đúng  
Trang 9/5 – Mã đề 011  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
10  
D. Sai, glucose và fructose thể hiện tính chất của nhóm carbonyl.  
Câu 15: Cht béo là  
A. triester ca glycerol vi acid béo.  
B. triester ca acid hữu cơ và glycerol.  
D. hp cht hữu cơ chứa C, H, N, O.  
C. ester của acid béo và alcohol đa chức.  
Cht béo là triester ca glycerol vi acid béo.  
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng về tính cht hóa hc ca ethylamine?  
A. Dung dịch ethylamine trong nước làm qutím hóa xanh.  
B. Ethylamine có tính base vì phân tcó cha nhóm NH2.  
C. Ethylamine tác dng vi nitrous acid nhiệt độ thp (0 - 5°C) thu được mui diazonium.  
D. Dung dch ethylamine tác dụng được vi dung dch mui FeCl3.  
A. Đúng, dung dịch C2H5NH2 có tính kiềm nên làm quỳ tím hóa xanh.  
B. Đúng, N trong -NH2 còn đôi electron tự do chưa tham gia liên kết có thể tạo liên kết cho – nhận với  
H+ (nhận proton).  
C. Sai, C2H5NH2 không tạo muối diazonium mà chuyển ngay thành C2H5OH khi tác dụng với nitrous  
acid.  
D. Đúng:  
C2H5NH2 + H2O + FeCl3 Fe(OH)3 + C2H5NH3Cl  
Câu 17: Saccharose có bao nhiêu tính cht trong scác tính cht sau: tác dng vi Cu(OH)/OH, tác dng  
vi thuc thTollens, tác dng với nước bromine, thy phân khi có xúc tác acid hoc có mt ca  
enzyme?  
A. 3.  
B. 1.  
C. 4.  
D. 2.  
Saccharose có 2 tính cht trong scác tính cht trên, gm: tác dng vi Cu(OH)/OH-, thy phân khi có  
xúc tác acid hoc có mt ca enzyme  
Câu 18: Nhận xét nào dưới đây không đúng khi nói về glucose và fructose?  
A. Đều xy ra phn ng tráng bc khi tác dng vi thuc thTollens.  
B. Đều làm mất màu nước bromine.  
C. Đều tạo được kết tủa đỏ gch Cu2O khi tác dng vi Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kim.  
D. Đều to được dung dch màu xanh lam khi tác dng vi Cu(OH)2 trong môi trường kim.  
Nhận xét “Đều làm mất màu nước bromine” không đúng khi nói về glucose và fructose vì chcó  
glucose làm mất màu nước bromine.  
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. Thí sinh trli từ câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a, b, c, d mi  
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai  
Trang 10/5 – Mã đề 011  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
11  
Câu 19: Polymer X có tính dai, bn, mm mại, óng mượt, ít thấm nước, git mau khô. Polymer X dùng  
để dt vi may mc, vải lót săm lốp xe, dt bít tt, bn làm dây cáp, dây dù, đan lưới, … Cấu to mt  
đoạn mạch polymer X như sau:  
a) Các loi vi làm tnylon-6,6 có thgiặt trong nước có độ kim cao.  
b) X được điều chế thexamethylenediamine và adipic acid bng phn ng trùng hp.  
c) X có tên là tơ nylon-6,6.  
d) Các nhóm amide trong nylon-6,6 có khả năng tạo liên kết hydrogen gia các chuỗi polymer, giúp tăng  
cường các tính chất cơ học cho nylon-6,6.  
(a) Sai, nhóm amide -CONH- dễ bị thủy phân trong kiềm Vải làm từ nylon-6,6 không nên giặt trong  
nước có độ kiềm cao.  
(b) Sai, X được điều chế từ hexamethylenediamine và adipic acid bằng phản ứng trùng ngưng.  
(c) Đúng  
(d) Đúng, nguyên tử O của nhóm amide này tạo liên kết hydrogen với nguyên tử H của nhóm amide kia.  
Câu 20: Cho hai cht X và Y có cu trúc lần lượt như sau:  
CH2-OOC(CH2)16CH3  
CH2-OOC(CH2)14CH3  
|
|
CH-OOC(CH2)7CH=CH(CH2)7CH3  
CH-OOC(CH2)7CH=CH(CH2)7CH3  
|
|
CH2-OOC(CH2)14CH3  
CH2-OOC(CH2)7CH=CHCH2CH=CH(CH2)4CH3  
a) Cả X và Y đều là ngun cung cấp cho cơ thể acid béo omega-6 có tác dng gim huyết áp, gim  
chlolesterol trong máu và ngăn chn shình thành các mảng triglyceride bám trên động mch, giúp gim  
nguy cơ gây xơ vữa động mch.  
b) Sliên kết π trong một phân tX và Y lần lượt là 4 và 5.  
c) Thc hin phn ng hydrogen hóa hai chất X và Y trên thu được cùng mt sn phm.  
d) X và Y đều là cht béo.  
(a) Sai, X cung cấp omega-9, Y cung cấp omega-6 và omega-9.  
(b) Sai, số liên kết π trong một phân tử X và Y lần lượt là 4 và 6.  
(c) Đúng, sản phẩm chung là:  
CH2-OOC(CH2)16CH3  
|
CH-OOC(CH2)16CH3  
|
CH2-OOC(CH2)14CH3  
(d) Đúng  
Câu 21: X là mt hp cht quan trọng được hình thành trong quá trình quang hp cây xanh. Quá trình  
quang hợp được chia thành hai pha: pha sáng và pha tối. Trong pha sáng, năng lượng ánh sáng mt tri  
được hp thbi các sc ttrong lc lp ca cây. Các sc tnày, chyếu là chlorophyll, chuyển đổi năng  
Trang 11/5 – Mã đề 011  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
12  
lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học tích lũy trong ATP và NADPH. Trong pha tối, khí CO2 được  
hp thvà chuyn hóa thành glucose nhờ năng lượng ATP và NADPH ở pha sáng. Sau đó, glucose sẽ  
được tng hợp thành amylose và amylopectin. Đây là hai thành phần chính ca X.  
Mt hc sinh tiến hành thí nghiệm như sau:  
- Bước 1: Dùng băng giấy đen che phủ mt phn lá cây chai mặt, đặt cây vào chti ít nht hai ngày.  
- Bước 2: Đem chậu cây ra để chcó nng trc tiếp (hoặc để dưới ánh sáng của bóng đèn điện 500 W) từ  
4 8 gi.  
- Bước 3: Sau 4 8 gi, ngt chiếc lá thí nghiệm, tháo băng giấy đen, cho lá vào cốc thủy tinh đựng nước  
cất, sau đó đun lá trong nước sôi khong 60 giây.  
- Bước 4: Tt bếp, dùng panh gp lá và cho vào ng nghim có cha cồn 90° đun cách thủy trong vài phút  
(hoặc cho đến khi thy lá mt màu xanh lc).  
- Bước 5: Ra sch lá cây trong cốc nước m.  
- Bước 6: Blá cây vào cc thy tinh hoặc đĩa petri, nhỏ vào vài git dung dch iodine pha loãng.  
Quan sát màu sc ca lá cây thy phn lá không bche chuyn màu xanh tím, phn lá bịt băng giấy đen  
không chuyn màu xanh tím.  
a) Hình nh bên mô tcu tạo đoạn mch amylose.  
b) X là tinh bt có nhiu trong ht lúa, ngô, khoai tây, chui xanh.  
c) Da vào kết quthí nghim, học sinh đó kết lun cht to thành trong quá trình quang hp ca cây  
xanh có tinh bt.  
d) Học sinh trên đã dùng phản ng to màu gia tinh bột và iodine để nhn biết tinh bt vì các phân tử  
amylose dng vòng xoắn, khi tương tác với iodine thì vòng này đã bọc (hay hp ph) các phân tiodine  
to thành hp cht bc có màu xanh tím.  
(a) Sai, trong đoạn mạch trên có sự phân nhánh, đây là cấu tạo của amylopectin.  
(b) Đúng  
(c) Đúng, khi nhỏ vài giọt dung dịch iodine pha loãng thì có màu xanh tím xuất hiện chứng tỏ quá trình  
quang hợp của cây xanh có tinh bột. Phản ứng này rất nhạy, xảy ra ngay cả khi tinh bột có ở dạng vết (rất  
ít).  
(d) Đúng.  
Câu 22: Người ta có ththc hin tng hp cht hữu cơ Y từ cht hữu cơ X và ethyl alcohol theo phương  
trình hóa hc sau:  
(H2N)aR-COOH + C2H5OH (H2N)aR-COOC2H5 + H2O (khí HCl xúc tác)  
PhMS ca Y xut hin peak ca ion phân tM+  
có giá trm/z bng 145.  
Theo các nghiên cu khoa hc thì X có thgiúp  
giảm nguy cơ rối lon tâm thần điều trchng  
chán ăn và tăng cường lưu thông máu lên não.  
Ngoài ra X cũng được cho là có tác dụng tăng  
cường chức năng gan, mật, gim khả năng mất  
ngủ…  
Một người trưởng thành nng 70kg thc hiện ăn  
ung khoa hc theo khuyến nghca mt chuyên  
gia dinh dưỡng. Một ngày người đó chỉ sdng  
Trang 12/5 – Mã đề 011  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
13  
50 gam tht bò, 50 gam tht ức gà, 50 gam đậu nành, 50 gam cá ng, 100 gam sa chua trng, 200 gam  
rau xanh.  
Biết rằng, theo chuyên gia dinh dưỡng thì lượng amino acid thiết yếu khuyến nghhằng ngày cho người  
trưởng thành được lit kê trong bng sau:  
Amino acid  
Histidine  
Isoleucine  
mg/1 kg trọng lượng cơ thể  
mg/70 kg  
700  
mg/100 kg  
1000  
2000  
3900  
3000  
1500  
2500  
1500  
400  
10  
20  
39  
30  
1400  
2730  
2100  
1050  
1750  
1050  
280  
Leucine  
Lysine  
Methionine + Cysteine  
Phenylalanine + Tyrosine  
Threonine  
10,5 + 4,5 (tổng cộng 15)  
25 (tổng cộng)  
15  
4
Tryptophan  
Valine  
26  
1820  
2600  
và trung bình hàm lượng cht X có trong thc phẩm mà người trưởng thành trên sdng là  
Thực phẩm  
Thịt bò  
Thịt ức gà  
Đậu nành  
Cá ngừ  
Hàm lượng X trong 100g thực phẩm  
1,4 gam  
1,2 gam  
0,32 gam  
1,3 gam  
0,47 gam  
0,4 gam  
Sữa chua trắng  
Rau xanh  
a) Cả X và Y đều tác dụng được vi acid mnh và base mạnh vì chúng có tính lưỡng tính.  
b) X là hp cht tp chc chứa đồng thi nhóm amino và carboxyl.  
c) Người trưởng thành trên sdng thc phẩm chưa đủ để cung cấp lượng chất X hàng ngày cho cơ thể.  
d) X là Lysine (mt trong nhng amino acid thiết yếu mà cơ thể không ttng hợp được).  
MY = R + 16a + 73 = 145 R + 16a = 72  
Chọn a = 1, R = 56: Y là H2NC4H8COOC2H5  
X là H2NC4H8COOH, một trong các đồng phân của X là Val (CH3)2CH-CH(NH2)-COOH.  
(a) Sai, X và Y đều tác dụng được với acid mạnh và base mạnh nhưng chỉ X lưỡng tính, Y không lưỡng  
tính (Y còn tính base nhưng không còn tính acid).  
(b) Đúng  
(c) Sai  
Dữ liệu từ bảng cho thấy người này cần 1820 mg Val mỗi ngày. Lượng Val từ thực phẩm mà người này  
ăn:  
mVal = ½.1,4 + ½.1,2 + ½.0,32 + ½.1,3 + ½.0,47 + 2.0,4 = 3,145 gam = 3145 mg > 1820 mg nên lượng  
thực phẩm này quá dư thừa để cung cấp lượng Val cho người này.  
(d) Sai, X là Val, một trong những amino acid thiết yếu mà cơ thể không tự tổng hợp được.  
PHN III. Câu trc nghim yêu cu trli ngn. Thí sinh trli từ câu 23 đến câu 28.  
Trang 13/5 – Mã đề 011  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
14  
Câu 23: Sodium dodecylbenzene sulfonate (SDBS), là mt loi cht hoạt động bmặt đa năng có nhiều  
ng dng trong cht ty ra, sn phm làm sch và nhiu quy trình công nghip khác nhau.  
(a) SDBS có đầu ưa nước là Na+.  
(b) Cht git ra tng hợp được sn xut tdu mqua nhiều giai đoạn.  
(c) SDBS không thể dùng trong nước có hàm lượng Ca(HCO3)2 cao vì to kết ta vi Ca2+.  
(d) SDBS có giá thành thp, không gây ô nhiễm môi trường nên được sdng rng rãi.  
Sphát biểu đúng là bao nhiêu?  
(a) Sai, SDBS có đầu ưa nước là -SO3Na  
(b) Đúng  
(c) Sai, SDBS có thể dùng trong nước có hàm lượng Ca(HCO3)2 cao vì không tạo kết tủa với Ca2+.  
(d) Sai, SDBS khó phân hủy sinh học, gây ô nhiễm môi trường nên cần hạn chế sử dụng.  
Đáp án: 1  
Câu 24: Tơ capron là polymer có tính dai, bn, mềm óng mượt, ít thấm nước, mau khô. Bên cnh ng  
dng trong ngành may mặc, tơ capron còn được sdụng làm dây cáp, dù, đan lưới, chế to các chi tiết  
máy. Mt quy trình sn xuất tơ capron từ cyclohexanol được thc hiện theo sơ đồ sau:  
Nếu hiu sut chuyn hoá từ cyclohexanol đến tơ capron là 82% thì cứ 10 tấn cyclohexanol thu được bao  
nhiêu tấn tơ capron (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?  
mCapron = 10.82%.113/100 = 9,27 tn  
Câu 25: Omega-3 là mt loi acid béo mang li nhiu li ích cho sc khỏe con người như thanh lc máu,  
ngăn ngừa slão hóa não b, phát trin thlc. Có ba loi acid béo omega-3 chính là DHA, EPA và  
ALA. Có thbsung omega-3 cho cơ thể bng cách sdng du cá. Mt loi dầu cá có hàm lượng  
1000mg/viên; mi viên cha 300mg Omega-3 (180 mg EPA, 120mg DHA). EPA có công thc khung  
phân tử như sau:  
1000 ldu cá (loi 60 viên/l) cha bao nhiêu kg EPA (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?  
mEPA = 1000.60.180 = 10800000 mg = 10,8 kg  
Câu 26: Thuphân hoàn toàn 1 mol peptide X mch hở, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val.  
Nếu thủy phân không hoàn toàn X, thu được hn hp sn phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-  
Val. Scông thc cu to phù hp vi tính cht ca X là bao nhiêu?  
X dạng (Gly)3(Ala)(Val)  
X Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Val nên X có cấu tạo duy nhất:  
Trang 14/5 – Mã đề 011  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
15  
Gly-Ala-Gly-Gly-Val  
Đáp án: 1  
Câu 27: Nhà máy Rạng Đông là nhà máy sản xuất phích nước hàng đầu của nước ta vi nhiu mt hàng  
quan trng. Sản lượng năm 2003 đạt được là 7 triu ruột phích. Để tráng được số lượng ruột phích như  
trên vi mi rut phích có din tích bmặt là 0,35 m², độ dày lp bạc là 0,1 μm thì năm 2003 nhà máy  
cn dùng m tn glucose tác dng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Biết hiu sut phn ng  
tráng bc là 70% và khối lượng riêng ca bc là 10,49 g/cm³. Giá trca m bng bao nhiêu (kết qulàm  
tròn đến hàng phần trăm)?  
0,35 m² = 3500 cm²; 0,1 μm = 10-5  
mAg = 7.106.10,48.3500.10-5 = 2567600 gam = 2,5676 tấn  
mC6H12O6 = 2,5676.180/(108.2.70%) = 3,06 tấn  
Câu 28: Cho các polymer: tinh bột; tơ tằm; polystyrene; tơ nitron; polyethylene; polypropylene; nylon-  
6,6; tơ visco; cao su buna. Trong số các polymer trên, có bao nhiêu polymer được tng hp bng phn  
ng trùng hp?  
Trong số các polymer trên, có 5 polymer được tng hp bng phn ng trùng hp, gồm: polystyrene; tơ  
nitron; polyethylene; polypropylene; cao su buna.  
Đáp án: 5  
----------------HT----------------  
(Học sinh không được sdng tài liu. Cán bcoi thi không gii thích gì thêm)  
Trang 15/5 – Mã đề 011  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
1
SGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BRVT  
THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
(Đề thi có 04 trang)  
THI THTN THPT QUC GIA LN 1  
NĂM HỌC 2024-2025  
Môn: HOÁ HC  
(28 câu hi)  
Thi gian: 50 phút (không tính thời gian phát đề)  
Mã đề 013  
Phn I: Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh trli từ câu 1 đến câu 18. Mi câu hi  
thí sinh chchn một phương án.  
Câu 1: Nhiệt độ nóng chy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước ca mt số amine được thhin trong bng  
dưới đây:  
Amine  
CH3NH2  
Nhiệt độ nóng chảy (°C)  
Nhiệt độ sôi (°C)  
Độ tan ở 25°C  
Tan nhiều  
Tan nhiều  
3,7  
-95  
-81  
-6  
-6  
17  
184  
7
CH3CH2NH2  
C6H5NH2 (aniline)  
CH3NHCH3  
(CH3)3N  
-93  
-117  
Tan nhiều  
Tan nhiều  
3
Chn phát biu sai.  
A. Ở điều kiện thường, aniline là cht lng, ít tan trong nước.  
B. Methylamine, ethylamine, dimethylamine và trimethylamine là nhng cht khí.  
C. Amine có nhiệt độ sôi cao hơn hydrocarbon có cùng số nguyên tcarbon hoc có phân tkhi  
tương đương.  
D. Tt cả các amine đều tan nhiều trong nước tương tự ammonia nhtạo được liên kết hydrogen vi  
nước.  
Câu 2: Nhdung dch methylamine vào dung dịch nào sau đây thấy xut hin kết ta?  
A. Dung dch BaCl2. B. Dung dch NaCl. C. Dung dch MgCl2. D. Dung dch HCl.  
Câu 3: Phát biểu nào không đúng về cht béo?  
A. Chất béo không tan trong nước và nặng hơn nước.  
B. Cht béo là triester ca acid béo vi glycerol.  
C. Trong công nghip, chất béo được sdng làm nguyên liu sn xut xà phòng và glycerol.  
D. Hydrogen hóa cht béo lỏng thu được cht béo rắn. Điều này thun li cho vn chuyn, bo qun  
và làm nguyên liu sn xuất bơ nhân tạo, xà phòng.  
Câu 4: Để phân bit dung dch glucose và dung dch fructose, có thsdng hóa chất nào sau đây?  
A. Cu(OH)2.  
B. Thuc thTollens, t°.  
C. Dung dch bromine.  
D. Kim loi Na.  
Câu 5: Tên gi hp cht C2H5NHC2H5 là  
A. propylamine.  
B. dimethylamine.  
C. diethylamine.  
D. ethylmethylamine.  
Câu 6: Để ra sch chai lọ đựng dung dịch aniline, nên dùng cách nào sau đây?  
A. Ra bằng nước.  
B. Ra bng dung dịch NaOH sau đó rửa li bằng nước.  
C. Ra bng dung dịch HCl sau đó rửa li bằng nước.  
D. Ra bng xà phòng.  
Câu 7: Loi du mnào không thuc loi lipid?  
Trang 1/4 – Mã đề 013  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
2
A. Du cá.  
Câu 8: Chất nào sau đây thuộc loi polysaccharide?  
A. Glucose. B. Maltose.  
B. Mỡ động vt.  
C. Du thc vt.  
D. Du diesel.  
C. Cellulose.  
D. Fructose.  
Câu 9: Methyl butanoate là một ester có mùi táo. Khi đun nóng hỗn hp 17,6 gam butanoic acid và 4,8  
gam methyl alcohol vi xúc tác H2SO4 đặc, thu được m gam methyl butanoate. Biết hiu sut phn ng  
đạt 75%. Giá trca m là  
A. 15,300.  
Câu 10: Xà phòng là mui sodium hoc potassium ca  
A. acid béo. B. phenol.  
B. 11,475.  
C. 24,586.  
D. 18,765.  
C. acid vô cơ.  
D. acetic acid.  
Câu 11: Để tráng mt lp bc lên ruột phích, người ta cho cht Z phn ng với lượng dư dung dịch  
AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất Z là  
A. glucose.  
B. ethanol.  
C. acetic acid.  
D. saccharose.  
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về carbohydrate ?  
A. Công thc phân tglucose là C6H12O6.  
B. Cellulose không tan trong nước, nhưng tan tốt trong dung dch Schweizer.  
C. Tinh bột và cellulose là đồng phân cu to ca nhau.  
D. Si bông là cellulose gần như tinh khiết.  
Câu 13: Cho X, Y, Z, T là các cht khác nhau trong s4 cht: CH3NH2, NH3, C6H5OH (phenol),  
C6H5NH2 (aniline) và các sliệu được ghi trong bng sau :  
Chất  
X
Y
Z
T
Nhiệt độ sôi (°C)  
182  
6,48  
184  
7,82  
-6,7  
-33,4  
10,12  
pH (dung dịch nồng độ 0,001M)  
Nhận xét nào sau đây đúng ?  
10,81  
A. Y là C6H5OH.  
B. Z là CH3NH2.  
C. X là NH3.  
D. T là C6H5NH2.  
Câu 14: Trong công nghip sn xuất đường saccharose, người ta sdụng phương pháp nào để tách  
saccharose ra khi dung dịch nước mía ?  
A. Kết tinh.  
B. Chưng cất.  
C. Sc kí.  
D. Chiết.  
Câu 15: Carbohydrate X có công thc cu tạo dưới đây:  
Nhận định nào đúng khi nói về X ?  
A. X là saccharose.  
B. X không có tính kh.  
C. X được gọi là đường mạch nha được sn xut từ ngũ cốc.  
D. X được cu to từ 1 đơn vị α-glucose và 1 đơn vị β-fructose qua liên kết α-1,4-glycoside.  
Câu 16: Nhận xét nào sau đây không đúng về xà phòng ?  
A. Mi phân txà phòng có một “phần” dài kị nước là nhng gc hydrocarbon ca acid béo.  
B. Nước qubkết, bhòn không có tác dng git ra ging xà phòng.  
C. Cơ chế git ra của xà phòng tương tự như chất git ra tng hp.  
D. Mi phân txà phòng có một “phần” ưa nước là nhóm -COONa hoc -COOK.  
Câu 17: Công thc ca ethyl ethanoate là :  
A. C2H5COOCH3.  
Câu 18: Phn ng gia C2H5OH vi CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ng :  
A. xà phòng hóa. B. ester hóa. C. thy phân. D. trùng hp.  
Trang 2/4 – Mã đề 013  
B. C2H5COOC2H5.  
C. CH3COOCH3.  
D. CH3COOC2H5.  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
3
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. Thí sinh trli từ câu 19 đến câu 22. Trong mi ý a), b), c), d) ở  
mi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.  
Câu 19: Cho cht béo (triglyceride) X có công thc khung phân tử như sau :  
a) X có cha gc acid béo omega-3.  
b) X để lâu ngày trong không khí thường có mùi, vị  
khó chu, gi hiện tượng này là sôi m.  
c) Cho a mol X cng tối đa với 6a mol H2 (xt, t°, p).  
d) Ở điều kiện thường, X trng thái lng.  
Câu 20: Dưới đây là sơ đồ để tách hn hp amine  
béo (RNH2) và phenol (ArOH). Giscác cht trên  
không tan trong nước nhưng tan trong diethyl ether.  
Hn hợp này được tách thành các phn A, B.  
a) Cht A là phenol.  
b) Dung môi diethyl ether được thêm vào các bước  
cùng với dung môi nước nhm mục đích hòa tan HCl  
và NaOH.  
c) Quy trình tách trên da trên cscủa phương  
pháp kết tinh.  
d) Có tháp dng quy trình tách này cho hn hp gm cht béo tristearin và phenol.  
Câu 21: Trong phòng thí nghiệm, ethyl acetate được điều chế tacetic acid và ethanol, xúc tác H2SO4  
đặc, theo mô hình thí nghim sau :  
Biết nhiệt độ trong bình cu (4) giữ ở mc 65-70°C, nhiệt độ trong ng sinh hàn (3) duy trì 25°C. Sau  
thí nghim, tiến hành phân tách sn phm. Ghi phhng ngoi ca acetic acid, ethanol và ethyl acetate.  
Cho biết ssóng hp thụ đặc trưng của mt sliên kết trên phhng ngoại như sau :  
Liên kết  
Số sóng (cm-1)  
O-H (alcohol)  
3650 - 3200  
O-H (carboxylic acid)  
3300 - 2500  
C=O (ester, carboxylic acid)  
1780 - 1650  
a) Cht lng trong bình hng (5) có ethyl acetate.  
Trang 3/4 – Mã đề 013  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
4
b) Vai trò ca ống sinh hàn (3) để ngưng tụ hơi; nước vào từ (1), nước ra (2).  
c) Nhiệt độ phn ng bình cu (4) càng cao thì phn ứng điều chế ethyl acetate xy ra càng nhanh.  
d) Da vào phhng ngoi, phân biệt được acetic acid, ethanol và ethyl acetate.  
Câu 22: Thc hin thí nghiệm theo các bước :  
Bước 1: Cho vào ng nghim (1) mt nhúm bông nhvà khong 2mL dung dch H2SO4 70%. Khuấy đều  
rồi đặt ng nghim vào cốc nước nóng, thnh thoảng dùng đũa thủy tinh khuy nhẹ, cho đến khi thu được  
dung dịch đồng nht.  
Bước 2: Để ngui, ly 1mL dung dch trong ng (1) cho vào ng nghim (2). Cho ttdung dch NaOH  
vào ng nghiệm (2) đến khi môi trường có tính kim.  
Bước 3: Cho tiếp 5 git dung dch CuSO4 5%. Lắc đều.  
Bước 4: Đun nhẹ dung dch trong ng nghim.  
a) Mục đích thêm dung dịch NaOH để trung hòa hết acid dư và tạo môi trường kim.  
b) Xut hin kết ta xanh Cu(OH)2 sau bước 3.  
c) Ở bước 4, xy ra phn ng oxi hóa khử, thu được kết tủa đỏ gch Cu2O.  
d) Nếu thay dung dch H2SO4 70% ở bước 1 bng dung dch gm H2SO4 đặc và HNO3 70% thì hin  
tượng ở các bước thí nghiệm không đổi.  
PHN III. Câu trc nghim trli ngn. Thí sinh trli từ câu 23 đến câu 28.  
Câu 23: Để sn xut m tn xà phòng (có cha 75% mui sodium ca acid béo, còn li là chất độn), người  
ta xà phòng hóa hoàn toàn 1 tn cht béo trung tính bng dung dch cha 150 kg NaOH vừa đủ. Xác định  
giá trm. Làm tròn kết quả đến phần trăm.  
Câu 24: Để thu được 23 lít rượu 30°, cn lên men a kg go t(cha 75% tinh bt) vi hiu sut toàn bộ  
quá trình là 80%. Khối lượng riêng của ethanol là 0,8 g/mL. Xác định giá trca a. Làm tròn kết quả đến  
phn chc.  
Câu 25: Thy phân ester có công thc phân tC4H8O2 trong môi trường acid thu được formic acid và  
mt alcohol Y. Tng snguyên ttrong mt phân tY bng bao nhiêu?  
Câu 26: Độ tan trong nước ca glucose ở 25°C là 91 gam trong 100 gam nước và 50°C là 244 gam  
trong 100 gam nước. Khối lượng glucose kết tinh thu được khi làm lnh 172 gam dung dch glucose bão  
hòa 50°C xung 25°C là bao nhiêu? Githiết khi làm lnh, sự bay hơi nước xảy ra không đáng kể. Làm  
tròn kết quả đến phn chc.  
Câu 27: Thuc Paracetamol là mt loi thuốc được sdng rt nhiu trong y hc. Thuc có tác dng  
giảm đau, hạ st, tuy nhiên ít có tác dng kháng viêm. Thuốc Paracetamol được tng hp tp-nitrophenol  
theo sơ đồ sau:  
Để sn xut 30,2 triu viên thuc Paracetamol cn dùng bao nhiêu tn p-  
nitrophenol? Biết rng mi viên thuc cha 500mg Paracetamol và hiu  
sut ca mỗi giai đoạn phn ng là 80%. Làm tròn kết quả đến phn chc.  
Câu 28: Naftifine là mt cht có tác dng chng nm. Naftifine có công thc cu tạo như hình sau:  
Cho biết naftifine thuc loi amine bc my?  
Trang 4/4 – Mã đề 013  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
5
----------------HT----------------  
(Học sinh không được sdng tài liu. Cán bcoi thi không gii thích gì thêm)  
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIT  
1D  
2C  
3A  
4C  
5C  
6C  
7D  
8C  
9B  
10A  
11A  
12C  
13B  
14B  
15C  
16B  
17D  
18B  
19  
20  
Đ
S
21  
Đ
Đ
S
22  
Đ
S
23  
24  
25  
12  
28  
3
(a)  
(b)  
(c)  
(d)  
S
1380,00  
26  
16,2  
27  
Đ
Đ
Đ
S
Đ
S
76,5  
21,7  
S
Đ
Câu 1:  
A. Đúng, aniline có nhiệt độ nóng chảy -6°C và nhiệt độ sôi 184°C nên ở điều kiện thường (25°C),  
aniline là chất lỏng. Aniline có độ tan vừa phải.  
B. Đúng, các amine methylamine, ethylamine, dimethylamine và trimethylamine có nhiệt độ sôi nhỏ hơn  
25°C nên chúng là những chất khí.  
C. Đúng, các amine phân cực hơn, đặc biết amine bậc I, II có thể tạo liên kết H liên phân tử nên amine có  
nhiệt độ sôi cao hơn hydrocarbon có cùng số nguyên tử carbon hoặc có phân tử khối tương đương.  
D. Sai, chỉ một số amine nhỏ tan tốt, các amine lớn có phân tử cồng kềnh và gốc kị nước lớn nên độ tan  
giảm.  
Câu 2:  
Nhỏ dung dịch methylamine vào dung dịch MgCl2 thấy xuất hiện kết tủa:  
MgCl2 + 2CH3NH2 + 2H2O Mg(OH)2 + 2CH3NH3Cl  
Câu 3:  
A không đúng, chất béo không tan trong nước và NHẸ hơn nước.  
Câu 4:  
Để phân bit dung dch glucose và dung dch fructose, có thsdng dung dch bromine: Chglucose  
làm nht màu dung dch bromine.  
Trang 5/4 – Mã đề 013  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
6
Câu 5:  
Tên gi hp cht C2H5NHC2H5 là diethylamine hoc ethyletanamine.  
Câu 6:  
Để rửa sạch chai lọ đựng dung dịch aniline, nên dùng cách rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng  
nước vì aniline ít tan trong nước nhưng phản ứng với HCl tạo muối tan dễ bị rửa trôi:  
C6H5NH2 + HCl C6H5NH3Cl  
Câu 7:  
Du diesel có thành phn chính là hydrocarbon, không thuc loi lipid.  
Câu 8:  
Cellulose (C6H10O5)n thuc loi polysaccharide.  
Câu 9:  
C2H5CH2COOH + CH3OH C2H5CH2COOCH3 + H2O  
nC2H5CH2COOH = 0,2; nCH3OH = 0,15  
H = 75% nC2H5CH2COOCH3 = 0,15.75% = 0,1125  
mC2H5CH2COOCH3 = 11,475 gam  
Câu 10:  
Xà phòng là mui sodium hoc potassium ca acid béo.  
Câu 11:  
Để tráng mt lp bc lên rut phích, người ta cho glucose phn ng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong  
NH3, đun nóng.  
Câu 12:  
C sai, tinh bt và cellulose không phải là đồng phân cu to ca nhau vì CTPT khác nhau (công thc mi  
mt xích thì giống nhau nhưng số lượng mt xích thì khác nhau).  
Câu 13:  
Trong 4 chất, chỉ phenol có tính axit (pH < 7)  
X là phenol.  
Tính base của 3 chất còn lại: C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2  
Tính bazơ tăng thì pH cũng tăng Y là C6H5NH2, T là NH3 và Z là CH3NH2  
Chọn B.  
Trang 6/4 – Mã đề 013  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
7
Câu 14:  
Saccharose là cht rn kết tinh ở điều kiện thường nên người ta sdụng phương pháp kết tinh để tách  
saccharose ra khi dung dịch nước mía.  
Câu 15:  
A. Sai, X là maltose.  
B. Sai, X có tính khử, vòng chứa nhóm OH hemiacetal của maltose có thể bị mở tạo nhóm aldehyde, khi  
đó X sẽ khử được Ag+ thành Ag.  
C. Đúng, maltose có thể điều chế bằng cách thủy phân tinh bột nhờ enzyme amylase.  
D. Sai, X được cấu tạo từ 2 đơn vị α-glucose qua liên kết α-1,4-glycoside.  
Câu 16:  
B sai, nước qubkết, bhòn là cht git ra tnhiên, có tác dng git ra ging xà phòng.  
Câu 17:  
Công thc ca ethyl ethanoate là CH3COOC2H5.  
Câu 18:  
Phn ng gia C2H5OH vi CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ng ester hóa.  
Câu 19:  
(a) Sai, chất béo trên có tên là trilinolein chứa gốc acid béo omega-6.  
(b) Đúng, các nối đôi trong gốc acid béo dễ bị O2 trong không khí oxi hóa thành các sản phẩm có mùi.  
(c) Đúng, với 6C=C, a mol triglyceride trên cộng tối đa với 6a mol H2 (xt, t°, p).  
(d) Đúng, chất béo trên không no nên ở thể lỏng trong điều kiện thường.  
Câu 20:  
(a) Đúng, chất A không tan trong HCl, tan trong ether nên A là phenol.  
(b) Sai, NaOH đẩy RNH2 ra khỏi muối RNH3Cl, diethyl ether dùng để hòa tan RNH2 và tách ra.  
(c) Sai, quy trình trên là phương pháp chiết.  
(d) Sai, không tách hỗn hợp gồm chất béo tristearin và phenol bằng HCl được (cả 2 đều không tan).  
Câu 21:  
(a) Đúng  
(b) Đúng, ống sinh hàn tạo nhiệt độ thấp để hơi ester ngưng tụ, H2O lạnh vào ở vị trí thấp, ra ở vị trí cao.  
Trang 7/4 – Mã đề 013  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
8
(c) Sai, nhiệt độ cao làm C2H5OH (có nhiệt độ sôi thấp hơn CH3COOH) thoát ra mạnh làm phản ứng  
thuận chậm lại. Nhiệt độ cao cũng thúc đẩy các phản ứng phụ do có H2SO4 đặc trong bình.  
(d) Đúng, do có nhóm chức khác nhau nên dựa vào phổ hồng ngoại, phân biệt được acetic acid, ethanol  
và ethyl acetate.  
Câu 22:  
(a) Đúng  
(b) Sai, dung dịch sau thủy phân chứa glucose đã hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam.  
(c) Đúng  
(d) Sai, dùng H2SO4 đặc và HNO3 70% sẽ tạo ra cellulose trinitrate và không còn tương tác với NaOH  
nữa.  
Câu 23:  
nNaOH = 150/40 = 3,75 kmol  
nC3H5(OH)3 = nNaOH/3 = 1,25 kmol  
Bảo toàn khối lượng:  
1000 + 150 = 75%m + 1,25.92 m = 1380,00 kg  
Câu 24:  
(C6H10O5)n nC6H12O6 2nC2H5OH  
mC2H5OH = 23.30%.0,8 = 5,52 kg  
a = 5,52.162/(2.46.80%.75%) = 16,2 kg  
Câu 25:  
Este là HCOOC3H7; Y là C3H7OH Mi phân tY có 12 nguyên t.  
Câu 26:  
mC6H12O6 kết tinh = x  
mC6H12O6 ban đầu = 172.244/(100 + 244) = x + (172 – x).91/(100 + 91)  
x = 76,5 gam  
Câu 27:  
Sơ đồ: C6H5NO3 C8H9NO2  
m p-nitrophenol = 30,2.106.500.10-9.139/(151.80%.80%) = 21,7 tấn  
Câu 28:  
Trang 8/4 – Mã đề 013  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
9
Naftifine là một amine trong đó cả 3H ca NH3 đều được thay thế bi 3 gc hydrocarbon nên naftifine là  
amine bc 3.  
Trang 9/4 – Mã đề 013  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
1
SGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG  
CM HẢI DƯƠNG  
THI THTN THPT QUC GIA LN 1  
NĂM HỌC 2024-2025  
Môn: HOÁ HC  
(Đề thi có 05 trang)  
(28 câu hi)  
Thi gian: 50 phút (không tính thời gian phát đề)  
Mã đề 014  
Phn I: Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh trli từ câu 1 đến câu 18. Mi câu hi  
thí sinh chchn một phương án.  
Câu 1: Trong phân tchất nào sau đây có 1 nhóm amino (-NH2) và 2 nhóm carboxyl (-COOH)?  
A. Alanine.  
Câu 2: Snguyên tcarbon trong phân tsaccharose là:  
A. 10. B. 12. C. 5.  
B. Glutamic acid.  
C. Lysine.  
D. Formic acid.  
D. 6.  
Câu 3: Cho dãy các cht sau: saccharose, glucose, fructose, cellulose, tinh bt. Scht tham gia phn ng  
thủy phân trong môi trường acid là  
A. 2.  
Câu 4: Tên gi ca ester CH3COOCH3 là  
A. Methyl acetate. B. Ethyl acetate.  
B. 3.  
C. 5.  
D. 4.  
C. Ethyl formate.  
D. Methyl formate.  
Câu 5: Tên gi ca polymer có công thc (-CH2-CH2-)n là  
A. polyethylene.  
B. polystyrene.  
D. poly(methyl methacrylate).  
C. poly(vinyl chloride).  
Câu 6: Glucose là mt trong hai loi monosaccharide phbiển trong đời sng. Glucose có mt dng  
mch hvà hai dng mch vòng chuyn hóa qua li ln nhau:  
dng mch vòng, nhóm -OH hemiacetal ca glucose vtrí nguyên tC s:  
A. 5.  
Câu 7: Chất nào sau đây thuộc loi amine bc 3?  
A. (CH3)3N. B. CH3NH2.  
B. 2.  
C. 6.  
D. 1.  
C. CH3NHCH3.  
D. C2H5NH2.  
Câu 8: Trong phn ng: NH3 + H2O NH4 + OH-, nhng chất (ion) nào đóng vai trò là base theo  
+
thuyết Bronsted Lowry?  
+
+
A. H2O và OH-.  
B. H2O và NH4 .  
C. NH3 và OH-.  
D. NH3 và NH4 .  
Câu 9: Công thc ca tristearin là  
A. (C17H33COO)3C3H5.  
B. (C17H35COO)3C3H5.  
C. (C15H31COO)3C3H5.  
D. (C17H31COO)3C3H5.  
Câu 10: Ethylene là mt trong nhng hóa cht quan  
trng, có nhiu ng dng trọng đời sng: kích thích  
quả mau chín, điều chế nha làm sn phm gia  
Trang 1/5 – Mã đề 014  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
2
dng,. Phn ng hóa hc ca ethylene vi dung dch Br2 như sau: CH2=CH2 + Br2 → CH2Br - CH2Br. Cơ  
chế ca phn ng trên xảy ra như sau:  
Nhận định nào sau đây không đúng?  
A. Giai đoạn 1, liên kết đội phn ng vi tác nhân Brδ- to thành phn tử mang điện dương.  
B. Phn ng trên thuc loi phn ng cng.  
C. Hiện tượng ca phn ng là dung dch bromine bmt màu.  
D. Giai đoạn 2, phn tử mang điện dương kết hp vi anion Br- to thành sn phm.  
Câu 11: Chất nào sau đây được sdng làm cht git ra tng hp :  
A. CH3COOK.  
B. C15H31COOCH3.  
C. CH3(CH2]11OSO3Na.  
Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai ?  
D. C15H3COONa.  
A. Khi nhacid HNO3 đặc vào lòng trng trng thy có kết ta màu vàng.  
B. Tt cả các protein đều tan trong nước to thành dung dch keo.  
C. Liên kết ca nhóm CO vi NH giữa hai đơn vị α-amino acid được gi là liên kết peptide.  
D. Khi cho Cu(OH)2/OH- vào dung dch lòng trng trng xut hiện màu tím đặc trưng.  
Câu 13: Poly(vinyl chloride) có phân tkhi là 35000. Smt xích ca polymer này là :  
A. 506.  
B. 600.  
C. 560.  
D. 460.  
Câu 14: Khí SO2 là mt trong các cht chyếu gây ô nhiễm môi trường nhưng khi được sdụng đúng  
mục đích sẽ có nhiu ng dụng: dùng để sn xut sulfuric acid, ty trng bt giy, chng nm mc cho  
lương thực, thc phm,. Khi dn khí SO2 vào dung dch KMnO4 màu tím nhn thy dung dch bmt màu  
vì xy ra phn ng hóa hc sau :  
SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + H2SO4 + MnSO4  
Trong các nhn xét sau, nhn xét nào sai ?  
A. SO2 được dùng để ty trng bt giy, khmàu trong sn xuất đường,.  
B. SO2 là mt trong các tác nhân làm ô nhim khí quyển, gây mưa acid và viêm đường hô hp ở  
người.  
C. Trong phn ứng đã cho, SO2 là cht kh.  
D. Sau khi cân bng phn ng hsti gin thì tlmol gia cht boxi hoá và cht bkhlà 2 : 5.  
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vt liu composite ?  
A. Vt liu composite là vt liệu được thp thai hay nhiu vt liu khác nhau, to nên vt liu  
mi có tính chất kém hơn so với các vt liệu ban đầu.  
B. Vt liu nền có vai trò đảm bo cho các thành phn ct ca composite liên kết vi nhau nhm to  
ra tính nguyên khi và thng nht cho vt liu composite.  
C. Thành phn vt liu composite gm vt liu nn (chyếu là polymer) và vt liu ct (ct si hoc  
ct ht).  
D. Vt liu cốt có vai trò đảm bảo cho composite có được các đặc tính cơ học cn thiết.  
Câu 16: Điểm chp cháy là nhiệt độ thp nht áp sut ca khí quyn mà mt cht lng hoc vt liu dễ  
bay hơi tạo thành lượng hơi đủ để bc cháy trong không khí khi tiếp xúc ngun lửa. Điểm chp cháy  
được sdụng để phân bit cht lng dcháy vi cht lng có thgây cháy :  
+ Cht lỏng có điểm chp cháy < 37,8°C gi là cht lng dcháy.  
+ Cht lỏng có điểm chp cháy > 37,8°C gi là cht lng có thgây cháy.  
Cho bng sliu sau :  
Nhiên liệu  
Điểm chớp cháy (°C)  
Nhiên liệu  
Điểm chớp cháy (°C)  
Trang 2/5 – Mã đề 014  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
3
Propane  
-105  
Ethylene glycol  
111  
Pentane  
Hexane  
-49  
-22  
Diethyl ether  
Acetaldehyde  
-45  
-39  
Ethanol  
13  
11  
Stearic acid  
196  
-7  
Methanol  
Trimethylamine  
Scht lng dcháy trong bng trên là :  
A. 9.  
B. 7.  
C. 6.  
D. 8.  
Câu 17: Nitrobenzene được ng dng trong nông nghiệp để tng hp cht kích thích tăng trưởng thc  
vt, kích thích cây ra hoa. Phn ng nitro hoá benzene trong phòng thí nghiệm được thc hiện như sau :  
Cho con tvào bình cu dung tích 250 mL, thêm khong 30 mL H2SO4 đặc, làm lnh trong chậu nước đá  
ri thêm ttkhong 30 mL HNO3, sau đó thêm tiếp khong 10 mL benzene và lp sinh hàn hồi lưu.  
Đun cách thuỷ hn hp phn ng trên bếp từ đến 80°C trong khoảng 60 phút. Để ngui ri cho hn hp  
vào phu chiết để tách sn phm phn ng. Nhận định nào sau đây không đúng về thí nghim trên :  
A. Sinh hàn hồi lưu có tác dụng ngưng tụ các cht lỏng bay hơi cho trở li bình phn ng.  
B. Cht lng trong phu chiết tách thành 2 lp, lp trên là sn phm phn ng, lớp dưới là dung dch  
hn hp 2 acid.  
C. Nếu thay benzene bng toluene thì phn ng xy ra dễ hơn, nhưng không thu được nitrobenzene.  
D. Phn ng xy ra trong thí nghim là phn ng cng nhóm nitro vào vòng benzene.  
Câu 18: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bng một lượng vừa đủ dung dịch NaOH đun  
nóng. Cô cn dung dch sau phn ứng, thu được m gam mui khan. Giá trca m là :  
A. 5,2.  
B. 3,2.  
C. 3,4.  
D. 4,8.  
Trang 3/5 – Mã đề 014  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
4
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. Thí sinh trli từ câu 19 đến  
câu 22. Trong mi ý a), b), c), d) mi câu, thi sinh chọn đúng hoặc  
sai.  
Câu 19: Cho carbohydrate X có cu tạo như sau :  
Thủy phân hoàn toàn X, thu được Y. Chất Y có trong máu người  
người trưởng thành, khe mnh chất vào lúc đói với nồng độ khong  
4,4 7,2 mmol/L (hay 80 130 mg/dL). Cho các phát biu sau :  
a) X có công thc phân t(C6H10O5)n, mi mt xích ca X cha 5 nhóm -OH.  
b) Cht Y có phn ng lên men, to thành ethanol hoc lactic acid.  
c) Cht X có khả năng phản ng vi methanol khi có mt HCl khan làm xúc tác.  
d) Ethanol có thể được sn xut tcarbohydrate X. Loại ethanol này được dùng để sn xuất xăng E5  
(cha 5% ethanol vthể tích). Lượng ethanol thu được t1 tấn mùn cưa (chứa 50% cht X, phn còn li  
là chất trơ) có thể pha chế được 4262 lít xăng E5. Biết hiu sut quá trình sn xut ethanol tX là 60% và  
ethanol có khối lượng riêng là 0,8 gam/mL (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).  
Câu 20: Triglyceride đóng vai trò là nguồn cung cấp năng lượng và chuyên chcác cht béo trong quá  
trình trao đổi cht. Cho triglyceride X có công thc cu tạo như hình sau.  
a) Acid béo có gc kí hiu (3) thuc loi acid béo omega-6.  
b) Phần trăm khối lượng ca oxygen trong X là 8,43%.  
c) Các gc ca acid béo không no trong phân tử X đều có  
cu hình cis-.  
d) Hydrogen hoá hoàn toàn 427 kg X bằng hydrogen (dư) ở  
nhiệt độ cao và áp sut cao, Ni xúc tác (hiu sut 90%) thu  
được 388 kg cht béo rn. (kết quả làm tròn đến hàng đơn  
v).  
Câu 21: Tyrosine là mt trong nhng loi amino acid cn  
thiết và có thbổ sung cho cơ thể thông qua các thc phm  
ăn uống hàng ngày. Tyrosine làm tăng mức độ cht dn truyn tế bào thn kinh dopamine, adrenaline và  
norepinephrine giúp điều chnh tâm trng, ci thin trí nh, giúp tỉnh táo đầu ốc và tăng khả năng tập  
trung. Cơ thể có thtng hp tyrosine tcác loi thc phẩm như thịt, cá, trng, sn phm tsữa, đậu, các  
loi ht, yn mch và lúa mì. Tyrosine có cu tạo như sau:  
a) Tyrosine có công thc phân tlà C9H11NO3.  
b) Tyrosine tác dng vi dung dch KOH tối đa theo tỉ lmol là 1 : 1.  
c) Tyrosine có thể được dùng ti 150 mg trên mi kg trọng lượng cơ thể, liên tc hàng ngày trong vòng 3  
tháng mà không gây ảnh hưởng đến sc khe. Nếu bn nng 60kg, bn có thbsung ti 10 gam  
tyrosine/ngày.  
d) Cho 1 mol tyrosine phn ng với lượng dư dung dịch Br2/CCl4, thu được kết ta có khối lượng là 339  
gam.  
Câu 22: Điều chế ethyl acetate trong phng thí nghiệm được tiến hành như sau:  
- Cho khong 2 ml ethanol và 2 ml acetic acid tuyệt đối vào ng nghim, lắc đều hn hp.  
- Thêm khong 1 ml dung dch H2SO4 đặc, lc nhẹ để các cht trộn đều vi nhau.  
Trang 4/5 – Mã đề 014  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
5
- Kp ng nghim vào kp grồi đặt ng nghim vào cốc nước nóng (khong 60°C 70°C) trong khong  
5 phút, thnh thong lắc đều hn hợp. Sau đó lấy ng nghim ra khi cốc nước nóng, để ngui hn hp ri  
rót sang ng nghim khác cha 5 ml dung dch muối ăn bão hòa thì thấy cht lng trong ng nghim tách  
thành hai lp, lớp trên có mùi thơm đặc trưng.  
Phn ng xy ra trong thí nghiệm theo phương trình hoá học sau :  
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O (1); Kc = 4  
Ghi phhng ngoi ca hai cht tham gia phn ứng trong 2 hình không tương ứng dưới đây:  
Hình 1:  
Hình 2:  
Cho biết ssóng hp thụ đặc trưng của mt sliên kết trên phhng ngoại như sau:  
Liên kết  
O-H (alcohol)  
3650 - 3200  
O-H (carboxylic acid) C=O (ester, carboxylic acid) C-O (ester)  
3300 - 2500 1780 - 1650 1300 - 1000  
Số sóng (cm-1)  
a) Phn ng hóa hc xy ra trong thí nghim trên là phn ng thy phân ester.  
b) PhIR trong hình 1 là phIR ca CH3COOH, hình 2 là phIR ca C2H5OH.  
c) Sulfuric acid đặc có vai trò va là cht xúc tác, va có tác dụng hút nước, do đó góp phần làm tăng  
hiu sut to ester.  
d) Ban đầu, các cht phn ứng được ly vi smol bằng nhau, chưa có sản phm sinh ra, khi phn ng  
(1) đạt đến trng thái cân bng thì % smol C2H5OH bester hoá là 66,67%.  
PHN III. Câu trc nghim trli ngn. Thí sinh trli từ câu 23 đến câu 28.  
Câu 23: Mt loi khí hóa lng (LPG) có thành phn chyếu là propane và butane được đóng trong các  
bình “Gas” để sdng làm nhiên liu. Khí hóa lng có thành phn là 40% propane (C3H8) và 60% butane  
(C4H10) vsmol. Khi sdng làm nhiên liu thì toàn bkhí hóa lng scháy hoàn toàn theo phn ng:  
Trang 5/5 – Mã đề 014  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
6
C3H8 (g) + 5O2 (g) → 3CO2(g) + 4H2O (g) ΔrH0  
= -2216 kJ  
298  
C4H10 (g) + 6,5O2 (g) → 4CO2(g) + 5H2O (g) ΔrH0  
= -2850 kJ  
298  
Để đun sôi 1 lít nước t20°C lên 100°C thì cn bao nhiêu gam khí hóa lng trên? Biết rằng để 1 gam  
nước tăng 1°C thì cần cung cp 4,2J, chỉ có 70% lượng nhit ta ra từ đốt khí hóa lỏng trên được nước  
hp th, khối lượng riêng của nước nguyên cht là 1g/mL (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)  
Câu 24: Cho các polymer sau: tinh bột, tơ tằm; polystyrene; tơ nitron; polypropylene, polyethylene; tơ  
visco; nylon-6,6; cao su buna; tơ capron. Trong số các polymer trên, có bao nhiêu polymer có thể được  
tng hp bng phn ng trùng hp?  
Câu 25: Thy phân không hoàn toàn mt tetrapeptide X (mch hở) thu được dipeptide Ala-Gly; Gly-Ala  
và tripeptide Gly-Ala-Val. Phân tkhi ca X có giá trbng bao nhiêu?  
Câu 26: Cho sơ đồ phn ứng sau (theo đúng tỉ lmol):  
Biết hp cht hữu cơ X có công thức phân tlà C9H16O4. Scông thc cu to ca X thỏa mãn sơ đồ trên  
là bao nhiêu?  
Câu 27: Cho 5,9 gam amine đơn chức X tác dng vừa đủ vi dung dch HCl, sau khi phn ng xy ra  
hoàn toàn thu được dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam mui khan. Số đồng phân cu  
to ca X là bao nhiêu?  
Câu 28: Để tráng bc mt số lượng gương soi có diện tích bmt 0,35 m² với độ dày 0,1 μm người ta  
đun nóng dung dịch cha 26,77 gam glucose vi một lượng dư dung dịch silver nitrate trong ammonia.  
Biết khối lượng riêng ca silver (bc) là 10,49 g/cm³, hiu sut phn ứng tráng gương là 80% (tính theo  
glucose). Tính số lượng gương soi tối đa sản xuất được. (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).  
----------------HT----------------  
(Học sinh không được sdng tài liu. Cán bcoi thi không gii thích gì thêm)  
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIT  
1B  
2B  
3B  
4A  
5A  
6D  
7A  
8C  
9B  
10A  
11C  
12B  
13C  
14D  
15A  
16D  
17D  
18C  
19  
20  
S
21  
Đ
S
22  
S
23  
24  
25  
316  
28  
(a)  
(b)  
(c)  
S
Đ
S
9,69  
26  
3
6
27  
4
S
Đ
Đ
Đ
S
70  
Trang 6/5 – Mã đề 014  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
7
(d)  
S
Đ
Đ
Đ
Phn I: Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh trli từ câu 1 đến câu 18. Mi câu hi  
thí sinh chchn một phương án.  
Câu 1: Trong phân tchất nào sau đây có 1 nhóm amino (-NH2) và 2 nhóm carboxyl (-COOH)?  
A. Alanine.  
B. Glutamic acid.  
C. Lysine.  
D. Formic acid.  
Glutamic acid có 1 nhóm amino (-NH2) và 2 nhóm carboxyl (-COOH), cấu tạo:  
HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH  
Câu 2: Snguyên tcarbon trong phân tsaccharose là:  
A. 10.  
B. 12.  
C. 5.  
D. 6.  
Snguyên tcarbon trong phân tsaccharose là 12 (C12H22O11)  
Câu 3: Cho dãy các cht sau: saccharose, glucose, fructose, cellulose, tinh bt. Scht tham gia phn ng  
thủy phân trong môi trường acid là  
A. 2.  
B. 3.  
C. 5.  
D. 4.  
Có 3 cht tham gia phn ng thủy phân trong môi trường acid, gm: saccharose, cellulose, tinh bt.  
Câu 4: Tên gi ca ester CH3COOCH3 là  
A. Methyl acetate.  
B. Ethyl acetate.  
C. Ethyl formate.  
D. Methyl formate.  
Tên gi ca ester CH3COOCH3 là methyl acetate.  
Câu 5: Tên gi ca polymer có công thc (-CH2-CH2-)n là  
A. polyethylene.  
B. polystyrene.  
D. poly(methyl methacrylate).  
C. poly(vinyl chloride).  
Tên gi ca polymer có công thc (-CH2-CH2-)n là polyethylene.  
Câu 6: Glucose là mt trong hai loi monosaccharide phbiển trong đời sng. Glucose có mt dng  
mch hvà hai dng mch vòng chuyn hóa qua li ln nhau:  
dng mch vòng, nhóm -OH hemiacetal ca glucose vtrí nguyên tC s:  
A. 5.  
B. 2.  
C. 6.  
D. 1.  
dng mch vòng, nhóm -OH hemiacetal ca glucose vtrí nguyên tC s1.  
Trang 7/5 – Mã đề 014  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
8
Câu 7: Chất nào sau đây thuộc loi amine bc 3?  
A. (CH3)3N.  
B. CH3NH2.  
C. CH3NHCH3.  
D. C2H5NH2.  
(CH3)3N thuc loi amine bc 3 vì c3H trong NH3 đã được thay thế bi 3 gc hydrocarbon.  
+
Câu 8: Trong phn ng: NH3 + H2O NH4 + OH-, nhng chất (ion) nào đóng vai trò là base theo  
thuyết Bronsted Lowry?  
+
+
A. H2O và OH-.  
B. H2O và NH4 .  
C. NH3 và OH-.  
D. NH3 và NH4 .  
+
chiu thun, NH3 nhn proton tH2O, chiu nghch, OH- nhn proton tNH4 nên NH3, OH- là các  
base theo thuyết Bronsted Lowry.  
Câu 9: Công thc ca tristearin là  
A. (C17H33COO)3C3H5.  
B. (C17H35COO)3C3H5.  
C. (C15H31COO)3C3H5.  
D. (C17H31COO)3C3H5.  
Công thc ca tristearin là (C17H35COO)3C3H5.  
Câu 10: Ethylene là mt trong nhng hóa cht quan trng, có nhiu ng dng trọng đời sng: kích thích  
quả mau chín, điều chế nha làm sn phm gia dng,. Phn ng hóa hc ca ethylene vi dung dch Br2  
như sau: CH2=CH2 + Br2 → CH2Br - CH2Br. Cơ chế ca phn ng trên xảy ra như sau:  
Nhận định nào sau đây không đúng?  
A. Giai đoạn 1, liên kết đội phn ng vi tác nhân Brδ- to thành phn tử mang điện dương.  
B. Phn ng trên thuc loi phn ng cng.  
C. Hiện tượng ca phn ng là dung dch bromine bmt màu.  
D. Giai đoạn 2, phn tử mang điện dương kết hp vi anion Br- to thành sn phm.  
A sai, giai đoạn 1, liên kết đội phn ng vi tác nhân Brδ+ to thành phn tử mang điện dương.  
Câu 11: Chất nào sau đây được sdng làm cht git ra tng hp :  
A. CH3COOK.  
B. C15H31COOCH3.  
C. CH3(CH2]11OSO3Na.  
D. C15H3COONa.  
Cht CH3(CH2]11OSO3Na được sdng làm cht git ra tng hp.  
Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai ?  
A. Khi nhacid HNO3 đặc vào lòng trng trng thy có kết ta màu vàng.  
B. Tt cả các protein đều tan trong nước to thành dung dch keo.  
C. Liên kết ca nhóm CO vi NH giữa hai đơn vị α-amino acid được gi là liên kết peptide.  
D. Khi cho Cu(OH)2/OH- vào dung dch lòng trng trng xut hiện màu tím đặc trưng.  
Trang 8/5 – Mã đề 014  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
9
B sai, chprotein dng hình cu tan trong nước to thành dung dch keo, các protein dng si không tan.  
Câu 13: Poly(vinyl chloride) có phân tkhi là 35000. Smt xích ca polymer này là :  
A. 506.  
B. 600.  
C. 560.  
D. 460.  
PVC có công thức (C2H3Cl)n  
M = 62,5n = 35000 n = 560  
Câu 14: Khí SO2 là mt trong các cht chyếu gây ô nhiễm môi trường nhưng khi được sdụng đúng  
mục đích sẽ có nhiu ng dụng: dùng để sn xut sulfuric acid, ty trng bt giy, chng nm mc cho  
lương thực, thc phm,. Khi dn khí SO2 vào dung dch KMnO4 màu tím nhn thy dung dch bmt màu  
vì xy ra phn ng hóa hc sau :  
SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + H2SO4 + MnSO4  
Trong các nhn xét sau, nhn xét nào sai ?  
A. SO2 được dùng để ty trng bt giy, khmàu trong sn xuất đường,.  
B. SO2 là mt trong các tác nhân làm ô nhim khí quyển, gây mưa acid và viêm đường hô hp ở  
người.  
C. Trong phn ứng đã cho, SO2 là cht kh.  
D. Sau khi cân bng phn ng hsti gin thì tlmol gia cht boxi hoá và cht bkhlà 2 : 5.  
D sai:  
5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2H2SO4 + 2MnSO4  
Chất bị oxi hóa (SO2) và chất bị khử (KMnO4) Tỉ lệ 5 : 2  
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vt liu composite ?  
A. Vt liu composite là vt liệu được thp thai hay nhiu vt liu khác nhau, to nên vt liu  
mi có tính chất kém hơn so với các vt liệu ban đầu.  
B. Vt liu nền có vai trò đảm bo cho các thành phn ct ca composite liên kết vi nhau nhm to  
ra tính nguyên khi và thng nht cho vt liu composite.  
C. Thành phn vt liu composite gm vt liu nn (chyếu là polymer) và vt liu ct (ct si hoc  
ct ht).  
D. Vt liu cốt có vai trò đảm bảo cho composite có được các đặc tính cơ học cn thiết.  
A sai, vt liu composite là vt liu được thp thai hay nhiu vt liu khác nhau, to nên vt liu mi  
có tính cht vượt tri so vi các vt liệu ban đầu.  
Câu 16: Điểm chp cháy là nhiệt độ thp nht áp sut ca khí quyn mà mt cht lng hoc vt liu dễ  
bay hơi tạo thành lượng hơi đủ để bc cháy trong không khí khi tiếp xúc ngun lửa. Điểm chp cháy  
được sdụng để phân bit cht lng dcháy vi cht lng có thgây cháy :  
+ Cht lỏng có điểm chp cháy < 37,8°C gi là cht lng dcháy.  
+ Cht lỏng có điểm chp cháy > 37,8°C gi là cht lng có thgây cháy.  
Cho bng sliu sau :  
Nhiên liệu  
Điểm chớp cháy (°C)  
Nhiên liệu  
Điểm chớp cháy (°C)  
Propane  
-105  
Ethylene glycol  
111  
Trang 9/5 – Mã đề 014  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
10  
Pentane  
Hexane  
-49  
-22  
Diethyl ether  
Acetaldehyde  
-45  
-39  
Ethanol  
13  
11  
Stearic acid  
196  
-7  
Methanol  
Trimethylamine  
Scht lng dcháy trong bng trên là :  
A. 9.  
B. 7.  
C. 6.  
D. 8.  
Có 8 cht lng dcháy trong bng trên là: propane; pentane; diethyl ether; hexane; acetaldehyde;  
ethanol; methanol; trimethylamine.  
Câu 17: Nitrobenzene được ng dng trong nông nghiệp để tng hp chất kích thích tăng trưởng thc  
vt, kích thích cây ra hoa. Phn ng nitro hoá benzene trong phòng thí nghiệm được thc hiện như sau :  
Cho con tvào bình cu dung tích 250 mL, thêm khong 30 mL H2SO4 đặc, làm lnh trong chậu nước đá  
ri thêm ttkhong 30 mL HNO3, sau đó thêm tiếp khong 10 mL benzene và lp sinh hàn hồi lưu.  
Đun cách thuỷ hn hp phn ng trên bếp từ đến 80°C trong khoảng 60 phút. Để ngui ri cho hn hp  
vào phu chiết để tách sn phm phn ng. Nhận định nào sau đây không đúng về thí nghim trên :  
A. Sinh hàn hồi lưu có tác dụng ngưng tụ các cht lỏng bay hơi cho trở li bình phn ng.  
B. Cht lng trong phu chiết tách thành 2 lp, lp trên là sn phm phn ng, lớp dưới là dung dch  
hn hp 2 acid.  
C. Nếu thay benzene bng toluene thì phn ng xy ra dễ hơn, nhưng không thu được nitrobenzene.  
D. Phn ng xy ra trong thí nghim là phn ng cng nhóm nitro vào vòng benzene.  
A. Đúng  
B. Đúng, dung dịch hỗn hợp 2 acid đặc có tỉ trọng lớn nên ở phía dưới, sản phẩm C6H5NO2 có tỉ trọng  
nhỏ hơn nên ở phía trên.  
C. Đúng, toluene có nhóm -CH3 hoạt hóa vòng thơm nên phản ứng thế xảy ra dễ hơn benzene, sản phẩm  
là o và p-O2N-C6H4-CH3.  
D. Sai, thí nghiệm trên xảy ra phản ứng thế nhóm nitro vào vòng benzene.  
Trang 10/5 – Mã đề 014  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
11  
Câu 18: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bng một lượng vừa đủ dung dịch NaOH đun  
nóng. Cô cn dung dch sau phn ứng, thu được m gam mui khan. Giá trca m là :  
A. 5,2.  
B. 3,2.  
C. 3,4.  
D. 4,8.  
HCOOC2H5 + NaOH HCOONa + C2H5OH  
mHCOONa = 3,7.68/74 = 3,4 gam  
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. Thí sinh trli từ câu 19 đến câu 22. Trong mi ý a), b), c), d) ở  
mi câu, thi sinh chọn đúng hoặc sai.  
Câu 19: Cho carbohydrate X có cu tạo như sau :  
Thủy phân hoàn toàn X, thu được Y. Chất Y có trong máu người người trưởng thành, khe mnh cht vào  
lúc đói với nồng độ khong 4,4 7,2 mmol/L (hay 80 130 mg/dL). Cho các phát biu sau :  
a) X có công thc phân t(C6H10O5)n, mi mt xích ca X cha 5 nhóm -OH.  
b) Cht Y có phn ng lên men, to thành ethanol hoc lactic acid.  
c) Cht X có khả năng phản ng vi methanol khi có mt HCl khan làm xúc tác.  
d) Ethanol có thể được sn xut tcarbohydrate X. Loi ethanol này được dùng để sn xuất xăng E5  
(cha 5% ethanol vthể tích). Lượng ethanol thu được t1 tấn mùn cưa (chứa 50% cht X, phn còn li  
là chất trơ) có thể pha chế được 4262 lít xăng E5. Biết hiu sut quá trình sn xut ethanol tX là 60% và  
ethanol có khối lượng riêng là 0,8 gam/mL (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).  
(a) Sai, X là cellulose, có công thức phân tử (C6H10O5)n, mỗi mắt xích của X chứa 3 nhóm -OH.  
(b) Đúng, Y là C6H12O6 (glucose):  
C6H12O6 (enzyme) 2C2H5OH + 2CO2  
C6H12O6 (enzyme) 2HOCH(CH3)COOH  
(c) Sai, X không phản ứng với methanol khi có mặt HCl khan làm xúc tác.  
(d) Sai:  
mC2H5OH = 1000.50%.60%.2.46/162 = 170,3704 kg  
V xăng E5 = 170,3704.0,8/5% = 2726 L  
Câu 20: Triglyceride đóng vai trò là nguồn cung cấp năng lượng và chuyên chcác cht béo trong quá  
trình trao đổi cht. Cho triglyceride X có công thc cu tạo như hình sau.  
Trang 11/5 – Mã đề 014  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
12  
a) Acid béo có gc kí hiu (3) thuc loi acid béo omega-6.  
b) Phần trăm khối lượng ca oxygen trong X là 8,43%.  
c) Các gc ca acid béo không no trong phân tử X đều có cu hình cis-.  
d) Hydrogen hoá hoàn toàn 427 kg X bằng hydrogen (dư) ở nhiệt độ cao và áp sut cao, Ni xúc tác (hiu  
suất 90%) thu được 388 kg cht béo rn. (kết qulàm tròn đến hàng đơn vị).  
(a) Sai, acid béo có gốc kí hiệu (3) thuộc loại acid béo omega-3.  
(b) Sai, %O = 16.6/854 = 11,24%.  
(c) Đúng  
(d) Đúng: C55H98O6 + 4H2 C55H106O6  
mC55H106O6 = 427.90%.862/854 = 388 kg  
Câu 21: Tyrosine là mt trong nhng loi amino acid cn thiết và có thbổ sung cho cơ thể thông qua  
các thc phẩm ăn uống hàng ngày. Tyrosine làm tăng mức độ cht dn truyn tế bào thn kinh dopamine,  
adrenaline và norepinephrine giúp điều chnh tâm trng, ci thin trí nh, giúp tỉnh táo đầu ốc và tăng khả  
năng tập trung. Cơ thể có thtng hp tyrosine tcác loi thc phẩm như thịt, cá, trng, sn phm tsa,  
đậu, các loi ht, yn mch và lúa mì.  
Tyrosine có cu tạo như sau:  
a) Tyrosine có công thc phân tlà C9H11NO3.  
b) Tyrosine tác dng vi dung dch KOH tối đa theo tỉ lmol là 1 : 1.  
c) Tyrosine có thể được dùng ti 150 mg trên mi kg trọng lượng cơ thể, liên tc hàng ngày trong vòng 3  
tháng mà không gây ảnh hưởng đến sc khe. Nếu bn nng 60kg, bn có thbsung ti 10 gam  
tyrosine/ngày.  
d) Cho 1 mol tyrosine phn ng với lượng dư dung dịch Br2/CCl4, thu được kết ta có khối lượng là 339  
gam.  
(a) Đúng  
(b) Sai:  
HOC6H4CH2CH(NH2)COOH + 2KOH KOC6H4CH2CH(NH2)COOK + 2H2O  
(c) Sai, người nặng 60 kg có thể bổ sung 150.60 = 9000 mg = 9 gam tyrosine/ngày.  
(d) Đúng, mHOC6H2Br2CH2CH(NH2)COOH = 1.339 = 339 gam  
Câu 22: Điều chế ethyl acetate trong phng thí nghiệm được tiến hành như sau:  
Trang 12/5 – Mã đề 014  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
13  
- Cho khong 2 ml ethanol và 2 ml acetic acid tuyệt đối vào ng nghim, lắc đều hn hp.  
- Thêm khong 1 ml dung dch H2SO4 đặc, lc nhẹ để các cht trộn đều vi nhau.  
- Kp ng nghim vào kp grồi đặt ng nghim vào cốc nước nóng (khong 60°C 70°C) trong khong  
5 phút, thnh thong lắc đều hn hợp. Sau đó lấy ng nghim ra khi cốc nước nóng, để ngui hn hp ri  
rót sang ng nghim khác cha 5 ml dung dch muối ăn bão hòa thì thấy cht lng trong ng nghim tách  
thành hai lp, lớp trên có mùi thơm đặc trưng.  
Phn ng xy ra trong thí nghiệm theo phương trình hoá học sau :  
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O (1); Kc = 4  
Ghi phhng ngoi ca hai cht tham gia phn ứng trong 2 hình không tương ứng dưới đây:  
Hình 1:  
Hình 2:  
Cho biết ssóng hp thụ đặc trưng của mt sliên kết trên phhng ngoại như sau:  
Liên kết  
O-H (alcohol)  
3650 - 3200  
O-H (carboxylic acid) C=O (ester, carboxylic acid) C-O (ester)  
3300 - 2500 1780 - 1650 1300 - 1000  
Số sóng (cm-1)  
a) Phn ng hóa hc xy ra trong thí nghim trên là phn ng thy phân ester.  
b) PhIR trong hình 1 là phIR ca CH3COOH, hình 2 là phIR ca C2H5OH.  
c) Sulfuric acid đặc có vai trò va là cht xúc tác, va có tác dụng hút nước, do đó góp phần làm tăng  
hiu sut to ester.  
d) Ban đầu, các cht phn ứng được ly vi smol bằng nhau, chưa có sản phm sinh ra, khi phn ng  
(1) đạt đến trng thái cân bng thì % smol C2H5OH bester hoá là 66,67%.  
(a) Sai, thí nghiệm trên xảy ra phản ứng ester hóa.  
Trang 13/5 – Mã đề 014  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
14  
(b) Đúng, phổ 1 có các tín hiệu của chức acid (O-H, C=O), phổ 2 có tín hiệu của chức alcohol (O-H)  
(c) Đúng  
(d) Đúng, tự chọn CH3COOH (1M), C2H5OH (1M)  
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O  
1………………..1  
x………………..x……………x……………..x  
1-x……………1-x…………..x………………x  
Kc = x²/(1 x)² = 4 x = 0,6667  
nC2H5OH phản ứng = x/1 = 66,67%  
PHN III. Câu trc nghim trli ngn. Thí sinh trli từ câu 23 đến câu 28.  
Câu 23: Mt loi khí hóa lng (LPG) có thành phn chyếu là propane và butane được đóng trong các  
bình “Gas” để sdng làm nhiên liu. Khí hóa lng có thành phn là 40% propane (C3H8) và 60% butane  
(C4H10) vsmol. Khi sdng làm nhiên liu thì toàn bkhí hóa lng scháy hoàn toàn theo phn ng:  
C3H8 (g) + 5O2 (g) → 3CO2(g) + 4H2O (g) ΔrH0  
= -2216 kJ  
298  
C4H10 (g) + 6,5O2 (g) → 4CO2(g) + 5H2O (g) ΔrH0  
= -2850 kJ  
298  
Để đun sôi 1 lít nước t20°C lên 100°C thì cn bao nhiêu gam khí hóa lng trên? Biết rằng để 1 gam  
nước tăng 1°C thì cần cung cp 4,2J, chỉ có 70% lượng nhit ta ra từ đốt khí hóa lỏng trên được nước  
hp th, khối lượng riêng của nước nguyên cht là 1g/mL (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)  
mH2O = 1.1 = 1 kg  
Để đun sôi 1L nước cần C3H8 (2x mol) và C4H10 (3x mol), bảo toàn năng lượng:  
70%(2216.2x + 2850.3x) = 4,2.1.(100 20)  
x = 0,036974  
m gas = 44.2x + 58.3x = 9,69 gam  
Câu 24: Cho các polymer sau: tinh bột, tơ tằm; polystyrene; tơ nitron; polypropylene, polyethylene; tơ  
visco; nylon-6,6; cao su buna; tơ capron. Trong số các polymer trên, có bao nhiêu polymer có thể được  
tng hp bng phn ng trùng hp?  
6 polymer có thể được tng hp bng phn ng trùng hp, gồm: polystyrene; tơ nitron;  
polypropylene, polyethylene; cao su buna; tơ capron.  
Câu 25: Thy phân không hoàn toàn mt tetrapeptide X (mch hở) thu được dipeptide Ala-Gly; Gly-Ala  
và tripeptide Gly-Ala-Val. Phân tkhi ca X có giá trbng bao nhiêu?  
X có 4 mắt xích, trong X có các đoạn Ala-Gly; Gly-Ala và Gly-Ala-Val nên X có cấu tạo: Ala-Gly-Ala-  
Val  
MX = 89.2 + 75 + 117 18.3 = 316  
Câu 26: Cho sơ đồ phn ứng sau (theo đúng tỉ lmol):  
Trang 14/5 – Mã đề 014  
TÀI LIU CHIA SBI TAILIEUONTHI.ORG  
15  
Biết hp cht hữu cơ X có công thc phân tlà C9H16O4. Scông thc cu to ca X thỏa mãn sơ đồ trên  
là bao nhiêu?  
Y + H2SO4 tạo ra Z và từ Z điều chế được tơ nylon-6,6 nên Z là HOOC[CH2]4COOH  
Y là NaOOC[CH2]4COONa  
X có 3 cấu tạo thỏa mãn sơ đồ trên:  
CH3CH2CH2OOC[CH2]4COOH  
(CH3)2CHOOC[CH2]4COOH  
CH3CH2OOC[CH2]4COOCH3  
Câu 27: Cho 5,9 gam amine đơn chức X tác dng vừa đủ vi dung dch HCl, sau khi phn ng xy ra  
hoàn toàn thu được dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam mui khan. Số đồng phân cu  
to ca X là bao nhiêu?  
X đơn chức nên nX = nHCl = (m muối – mX)/36,5 = 0,1  
MX = 5,9/0,1 = 59: X là C3H9N  
X có 4 đồng phân cấu tạo:  
CH3CH2CH2NH2  
(CH3)2CHNH2  
CH3NHCH2CH3  
(CH3)3N  
Câu 28: Để tráng bc mt số lượng gương soi có diện tích bmt 0,35 m² với độ dày 0,1 μm người ta  
đun nóng dung dịch cha 26,77 gam glucose vi một lượng dư dung dịch silver nitrate trong ammonia.  
Biết khối lượng riêng ca silver (bc) là 10,49 g/cm³, hiu sut phn ứng tráng gương là 80% (tính theo  
glucose). Tính số lượng gương soi tối đa sản xuất được. (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).  
mAg = 108.2.80%.26,77/180 = 25,6992 gam  
0,35 m² = 3500 cm²; 0,1 μm = 10^-5 cm  
mAg mỗi gương = 10,49.3500.10^-5 = 0,36715 gam  
Số lượng gương soi = 25,6992/0,36715 = 70 tấn  
----------------HT----------------  
(Học sinh không được sdng tài liu. Cán bcoi thi không gii thích gì thêm)  
Trang 15/5 – Mã đề 014